Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình ( tên gói thầu: Cầu GTNT kênh Cây Gáo và rạch Ông Lễ 2 )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882355-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình ( tên gói thầu: Cầu GTNT kênh Cây Gáo và rạch Ông Lễ 2 )
Số hiệu KHLCNT 20200882339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thị xã ( Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 08:12:00 đến ngày 2020-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,834,494,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,500,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: CẦU KÊNH CÂY GÁO
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,584 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,931 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT cọc đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,628 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,837 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,837 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 46,902 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,252 100m2
8 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
9 Chờ thử động cọc BTCT 30x30 (6 ngày) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cọc
10 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất cọc xiên Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
11 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước cọc xiên Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,64 100m
12 Chờ đóng cọc thử, cọc xiên dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cọc
13 Đập đầu cọc dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
14 Đập đầu cọc trên cạn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32 mối nối
16 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,128 m3
17 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,454 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,034 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,645 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,803 100m2
22 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,623 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,151 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,998 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,771 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,851 100m2
27 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,395 m3
28 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,199 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,589 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,765 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,123 100m3
34 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 41,906 m3
35 Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,99 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,359 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,144 tấn
38 Quét Radcon 7 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 144 m2
39 Ván khuôn thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,873 100m2
40 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
41 Cung cấp dầm 12m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 phiến
42 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
43 Sika-grout 214-11 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,121 tấn
47 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
48 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 m
49 Bu lông M16x300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 128 cái
50 Lắp đặt ống thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,126 100m
51 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
52 Sản xuất thép 5mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
53 Sản xuất lan can Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,387 tấn
54 Lắp dựng lan can Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,92 m2
55 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m
56 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 89mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m
57 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dàn giáo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92 1bộ
58 Bu lông M22x640 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92 cái
59 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,378 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ ống D90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Biển báo tròn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Biển báo chữ nhật Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Sơn cọc tiêu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,88 m2
68 Lắp đặt cọc tiêu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
69 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 (cọc tiêu và móng tole hộ lan) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,79 m3
70 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 m
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
72 Tấm tôn lượn sóng L=3,32m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 tấm
73 Tấm đầu cong Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 tấm
74 Trụ hộ lan U160x160x4x1,4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 trụ
75 Bu lông M18x240 mạ kẽm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
76 Bu lông M20x36 mạ kẽm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 192 cái
77 Tiêu phản quang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
78 Đào móng, đất cấp II Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,37 m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,018 100m3
80 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,794 100m3
81 Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,36 100m2
82 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,566 tấn
83 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,54 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,566 tấn
85 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,54 tấn
86 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
87 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
88 Nhổ cọc thép hình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m cọc
89 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I (tạm tính 50% chiều dài) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
90 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất (tạm tính 50% chiều dài,NCx0,75; MTCx0,75) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
91 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m cọc
92 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao hụt 1tháng*1,5%+5%) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 tấn
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120 m2
94 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m3
96 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,681 100m3
97 Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m2
98 Vật tư đất để đắp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,723 100m3
99 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,683 100m3
100 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,826 tấn
101 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,296 tấn
102 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
103 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
104 Nhổ cọc thép hình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m cọc
105 Sản xuất hệ thép hình cầu tạm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,334 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m2
107 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,74 100m
108 Đóng cừ bạch đàn L=7m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
109 Bạch đàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
110 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,99 m3
111 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,595 tấn
112 Nhổ cọc bê tông 15x15cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m cọc
B HẠNG MỤC: CẦU RẠCH ÔNG LỄ 2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,584 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,078 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT cọc đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,628 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,837 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,837 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,286 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,078 100m2
8 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,664 100m
9 Chờ thử động cọc BTCT 30x30 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cọc
10 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất cọc xiên Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,664 100m
11 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước cọc xiên Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,328 100m
12 Chờ đóng cọc thử, cọc xiên dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Cọc
13 Đập đầu cọc dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
14 Đập đầu cọc trên cạn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32 mối nối
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,536 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,149 tấn
18 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,206 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,246 100m2
20 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,468 100m
21 Chờ thử động cọc BTCT 25x25 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 ca
22 Đập đầu cọc trên cạn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,394 m3
23 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,76 m3
24 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,924 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,577 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,611 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,795 100m2
29 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,302 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,996 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,821 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,878 100m2
34 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,395 m3
35 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,996 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,272 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,765 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,194 100m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,123 100m3
41 Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 31,065 m3
42 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,533 m3
43 Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,79 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,255 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
46 Quét Radcon 7 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 180 m2
47 Ván khuôn thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,362 100m2
48 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
49 Cung cấp dầm 15T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 phiến
50 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
51 Sika-grout 214-11 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,121 tấn
55 Quét Sikadur 732 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
56 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 m
57 Bu lông M16x300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 128 cái
58 Lắp đặt ống thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m
59 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
60 Sản xuất thép 5mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
61 Sản xuất lan can Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,116 tấn
62 Lắp dựng lan can Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 74,81 m2
63 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,226 100m
64 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 89mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,226 100m
65 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dàn giáo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 188 1bộ
66 Bu lông M22x640 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 188 cái
67 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đường kính <=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ ống D90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Biển báo tròn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Biển báo chữ nhật Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Sơn gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,46 m2
76 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
77 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,29 m3
78 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 72 m
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
80 Tấm tôn lượn sóng L=3,32m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 tấm
81 Tấm đầu cong Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấm
82 Trụ hộ lan U160x160x4x1,4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29 trụ
83 Bu lông M18x240 mạ kẽm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
84 Bu lông M20x36 mạ kẽm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 232 cái
85 Tiêu phản quang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
86 Đào móng, đất cấp II Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,29 m3
87 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,513 100m3
88 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,508 100m3
90 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,262 100m3
91 Đóng cừ bạch đàn L=7m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,45 100m
92 Bạch đàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,45 100m
93 Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,566 tấn
95 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,54 tấn
96 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,566 tấn
97 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,54 tấn
98 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
99 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
100 Nhổ cọc thép hình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m cọc
101 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
102 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
103 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m cọc
104 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,167 tấn
105 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 234 m2
106 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,468 100m3
108 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,772 100m3
109 Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m2
110 Vật tư đất để đắp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18,638 100m3
111 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,539 100m3
112 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,139 tấn
113 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,083 tấn
114 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
115 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
116 Nhổ cọc thép hình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m cọc
117 Sản xuất hệ thép hình cầu tạm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,522 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m2
119 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,74 100m
120 Đóng cừ bạch đàn L=7m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
121 Bạch đàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
122 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,51 m3
123 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,793 tấn
124 Nhổ cọc bê tông 15x15cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->