Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình ( tên gói thầu: Cầu GTNT kênh Cây Gáo và rạch Ông Lễ 2 )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình ( tên gói thầu: Cầu GTNT kênh Cây Gáo và rạch Ông Lễ 2 ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thị xã ( Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 08:12:00 đến ngày 2020-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,834,494,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,500,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: CẦU KÊNH CÂY GÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,931 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT cọc đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,902 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,252 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 9 | Chờ thử động cọc BTCT 30x30 (6 ngày) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 10 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất cọc xiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước cọc xiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 12 | Chờ đóng cọc thử, cọc xiên dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 15 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 16 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,128 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,623 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,395 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,906 | m3 |
| 35 | Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,359 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 38 | Quét Radcon 7 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,873 | 100m2 |
| 40 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cung cấp dầm 12m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | phiến |
| 42 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Sika-grout 214-11 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 47 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 48 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Bu lông M16x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép 5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 53 | Sản xuất lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 89mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 57 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dàn giáo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92 | 1bộ |
| 58 | Bu lông M22x640 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 59 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ ống D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Biển báo tròn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Biển báo chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Sơn cọc tiêu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 (cọc tiêu và móng tole hộ lan) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 72 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tấm |
| 73 | Tấm đầu cong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 74 | Trụ hộ lan U160x160x4x1,4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | trụ |
| 75 | Bu lông M18x240 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Bu lông M20x36 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 77 | Tiêu phản quang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Đào móng, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,018 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,794 | 100m3 |
| 81 | Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 86 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 87 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 88 | Nhổ cọc thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m cọc |
| 89 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I (tạm tính 50% chiều dài) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 90 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất (tạm tính 50% chiều dài,NCx0,75; MTCx0,75) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m cọc |
| 92 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao hụt 1tháng*1,5%+5%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 96 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,681 | 100m3 |
| 97 | Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 98 | Vật tư đất để đắp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,723 | 100m3 |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,683 | 100m3 |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | tấn |
| 102 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 103 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 104 | Nhổ cọc thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m cọc |
| 105 | Sản xuất hệ thép hình cầu tạm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 107 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 108 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 109 | Bạch đàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 110 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 112 | Nhổ cọc bê tông 15x15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m cọc |
| B | HẠNG MỤC: CẦU RẠCH ÔNG LỄ 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,078 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT cọc đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,286 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,078 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m |
| 9 | Chờ thử động cọc BTCT 30x30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 10 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất cọc xiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước cọc xiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,328 | 100m |
| 12 | Chờ đóng cọc thử, cọc xiên dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 15 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,149 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,206 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,246 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,468 | 100m |
| 21 | Chờ thử động cọc BTCT 25x25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 22 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,76 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | 100m2 |
| 29 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,302 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,395 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,996 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,272 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,065 | m3 |
| 42 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,533 | m3 |
| 43 | Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,255 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 46 | Quét Radcon 7 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,362 | 100m2 |
| 48 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp dầm 15T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | phiến |
| 50 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Sika-grout 214-11 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 55 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 56 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 57 | Bu lông M16x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép 5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 61 | Sản xuất lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,116 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,81 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 89mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | 100m |
| 65 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dàn giáo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1bộ |
| 66 | Bu lông M22x640 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 67 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đường kính <=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ ống D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Biển báo tròn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Biển báo chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Sơn gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 78 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 80 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tấm |
| 81 | Tấm đầu cong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 82 | Trụ hộ lan U160x160x4x1,4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | trụ |
| 83 | Bu lông M18x240 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 84 | Bu lông M20x36 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 85 | Tiêu phản quang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 86 | Đào móng, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,262 | 100m3 |
| 91 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 92 | Bạch đàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 93 | Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn M1, M2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước T1, T2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 98 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 99 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m cọc |
| 101 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m cọc |
| 104 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m2 |
| 106 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 108 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | 100m3 |
| 109 | Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 110 | Vật tư đất để đắp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,638 | 100m3 |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,139 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,083 | tấn |
| 114 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 115 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m cọc |
| 117 | Sản xuất hệ thép hình cầu tạm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 119 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 120 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 121 | Bạch đàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 122 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,51 | m3 |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 124 | Nhổ cọc bê tông 15x15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi