Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856563-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200850513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:40:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,090,352,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN-NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9275 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9278 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 100m3
B MÓNG-NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9452 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4434 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4047 100m3
4 Đắp đất nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 100m3
5 Đổ bê tông thủ công nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8767 m3
6 Đổ bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8718 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2798 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7152 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8584 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7724 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4174 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4189 tấn
14 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1683 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2203 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng tường cổ móng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4426 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường cổ móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, tường cổ móng nhà, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường cổ móng nhà, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường cổ móng nhà, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
23 Xây gạch không nung, xây tường cổ móng, móng gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4564 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bể phốt, bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C KẾT CẤU-NHÀ LÀM VIỆC
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1475 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6678 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7075 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8919 tấn
5 Đổ bê tông vách kho tiền, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6954 m3
6 Ván khuôn vách kho tiền, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0486 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4887 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7527 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6629 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9813 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4481 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7822 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1051 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4803 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1562 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7962 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 tấn
22 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,765 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4846 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
D HOÀN THIỆN-NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5105 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7512 m3
3 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5915 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,225 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,0316 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,0176 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,4754 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,7666 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,0316 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,0088 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613,0404 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,9286 m2
13 Quét dung dịch sika chống thấm mái 2 lớp, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,6668 m2
14 Chống thấm cổ ống các vị trí xuyên sàn và ống thoát nước mái (quấn lưới thủy tinh, quét sika membrane, gioăng chương nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Vị trí
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7022 m2
16 Láng granitô nền kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,976 m2
17 Ngâm nước Xi măng chống thấm theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4015 m3
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m
19 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 (gờ móc nước kt 25x25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,22 m
20 Cung cấp + lắp đặt nẹp ốp tường đỡ bàn đá bàn bếp thép V30x30x1.2mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 md
21 Lát đá mặt bàn bếp, đá granite tự nhiên dày 20mm vân ghi xám, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
22 Cung cấp lắp đặt bàn đá chậu rửa khu vệ sinh (bao gồm cả khung xương inox 304 và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Sản xuất cửa nhôm hộp kt 25x50x1.5mm, cửa mở quay 2 cánh màu cánh dán, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7355 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 m
26 Gia công xà gồ thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8681 tấn
27 Bu lông M12x50 liên kết xà gồ thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5275 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8681 tấn
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,9672 m2
31 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3058 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8076 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0942 m2
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5569 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,132 m2
37 Lợp mái bằng tôn liên danh dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3856 100m2
38 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 m
39 Gia công, sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa sổ kt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4701 tấn
40 Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp, sơn 3 nước màu (bao gồm nhân công, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
41 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9002 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,712 m2
43 Cung cấp lắp đặt cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàng bao gồm cả quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Sản xuất cửa cuốn khe thoáng tương đương Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,586 m2
46 Bộ rơ le tự dừng, mô tơ, bộ lưu điện, hộp điều khiển, điều khiển từ xa, nút bấm, khóa cửa cuốn tương đương Trung Quôc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m2
48 Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,556 m2
49 Tay nắm inox thủy lực, bản lề, kẹp kính, góc khóa sàn, gioăng cao su... cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Cửa lên mái bằng thép (cả khóa, chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Trụ D120 cầu thang bằng inox (bao gồm cả gia công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 m
53 Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,588 m2
54 Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,833 m2
55 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8428 m2
56 Nẹp chống bão thép bọc nhựa, bắt vít liên kết vào mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Cái
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 100m2
E ĐIỆN-NHÀ LÀM VIỆC
1 Vỏ tủ điện tổng, KT: 600x800x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe 0 - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0 - 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ đựng aptomat 14 - 18 modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Tủ đựng aptomat 8 - 12 modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Tủ đựng aptomat 4 - 8 modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A; 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A; 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A; 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A; 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A; 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A; 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A; 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A; 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat RCBO loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A; 20MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat RCBO loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A; 30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A; 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A; 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
24 Đèn panel bóng LED 600x600, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
25 Đèn ốp trần 1,2m, 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Đèn downight âm trần D110 bóng LED 13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
27 Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
28 Đèn gắn tường bóng LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Quạt thông gió gắn tường 120m3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Công tắc đơn đảo chiều 1 phím ấn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Công tắc đơn đảo chiều 2 phím ấn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
36 Ổ cắm đôi chống nước, 3 chấu âm sàn 16A có mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt đế âm của công tắc, ổ cắm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 hộp
38 Hộp chia dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 hộp
39 Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
41 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
42 Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
43 Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
46 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
47 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
51 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
52 Ống nhựa đàn hồi luồn dây D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
54 Ống nhựa HDPE luồn dây D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
56 Cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
57 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
F ĐIỆN NHẸ-NHÀ LÀM VIỆC
1 Ổ cắm âm tường 2 lỗ (1 lan RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Ổ cắm âm tường 3 lỗ (2 lan RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Ổ cắm âm tường 1 lỗ (1 VOIP RJ45 CAT6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Ổ cắm 2 lỗ (1 LAN RJ45 CAT6 + 1 tivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 (LAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
6 Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E (VOIP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
7 Cáp truyền hình RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Dây cáp internet CAT6 (LAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Tủ rack 10U (có bộ nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Tủ rack 6U (có bộ nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Ống nhựa cứng luồn dây D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Bộ chia tín hiệu internet access switch 24 cổng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 Thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 12 PORT CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA-NHÀ LÀM VIỆC
1 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cột D60 gắn đỡ đầu kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Dây thoát sét cáp đồng bện M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
5 Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bao
9 Neo cột chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H ĐIỀU HÒA-NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
2 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
4 Ống đồng dẫn ga đường kính ống D9,5mm, dày 0.71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,4mm, dày 0.71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đặt chìm thoát nước ngưng điều hòa, đường kính DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
9 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
10 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
11 Thử áp lực đường ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
I CAMERA-NHÀ LÀM VIỆC
1 Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Ống nhựa mềm luồn dây D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Ống nhựa cứng luồn dây D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Cung cấp và lắp đặt camera dome gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
6 Đầu ghi hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Ổ cứng lưu trữ giữ liệu 4T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Switch PROE 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Thiết bị lưu điện UPS 1KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY-NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đầu báo khói quang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy sử dụng được 3H-2x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
4 Lắp đặt đèn EXIT chỉ hướng thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
6 Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Công tắc hành trình cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bình
12 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bình
13 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
14 Đèn led tuýp T8 đơn 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Quả nổ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Hộp nối kỹ thuật nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Nút ấn báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Lắp đặt đế âm chống cháy của công tắc, ổ cắm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt ống gen bảo về dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K CẤP NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC
1 Chậu rửa bát đôi inox + siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Vòi chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt lavabo 2 vòi + xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt van xoay chiều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van xoay chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt van xoay chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt rắc co PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt rắc co PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt rắc co PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt côn PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
41 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
42 Lắp đặt ống lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
43 Lắp đặt ống lạnh PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
44 Lắp đặt ống lạnh PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
45 Lắp đặt ống lạnh PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
46 Lắp đặt ống lạnh PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
48 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Rơ le phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Máy bơm cấp nước Q= 2m3, H= 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Máy bơm tăng áp Q= 1m3, H= 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
L THOÁT NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC
1 Chụp thông hơi Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt phễu thu nước mái D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt phễu thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Tê nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Tê nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Tê nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Tê nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Y thu nhựa u.PVC DN110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Y thu nhựa u.PVC DN90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Y thu nhựa u.PVC DN90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Y thu nhựa u.PVC DN60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Chếch nhựa u.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
14 Chếch nhựa u.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Chếch nhựa u.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Chếch nhựa u.PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Côn nhựa u.PVC DN110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Côn nhựa u.PVC DN90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Côn nhựa u.PVC DN42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Cút nhựa u.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Nút bịt nhựa u.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Nút bịt nhựa u.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Nút bịt nhựa u.PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Tê thu nhựa u.PVC DN110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Tê thu nhựa u.PVC DN90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Tê nhựa vuông u.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
27 Nút bịt thông tắc nhựa u.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Nút bịt thông tắc nhựa u.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Tê thông tắc nhựa u.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Tê thông tắc nhựa u.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Ống nhựa u.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
32 Ống nhựa u.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
33 Ống nhựa u.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
34 Ống nhựa u.PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Măng xông nhựa u.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Măng xông nhựa u.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Măng xông nhựa u.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Siphong D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
39 Siphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
M CỬA-NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa 1 cánh mở quay pano đặc màu ghi (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
2 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 1 WC cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96 m2
3 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
4 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
5 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
6 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,452 m2
N NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7117 m3
3 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5076 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6554 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1849 tấn
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1303 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,427 m3
23 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4323 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,934 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,948 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1561 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,97 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5536 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5968 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5968 m2
36 Kẻ phào lõm 20x10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9668 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2616 m2
39 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5536 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
41 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3552 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m2
44 Lắp dựng tôn úp nóc (bao gồm cả nhân công + lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
45 Nẹp chống bão thép bọc nhựa, bắt vít liên kết vào mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
46 Cầu chắn rác Inox ống D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Đai thép giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0464 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
55 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
56 Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
57 Lắp đặt hộp automat chứa 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A; 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25A; 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt đế âm cho ổ cắm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
65 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
66 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
69 Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
O NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4792 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8325 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6884 m3
13 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7818 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m2
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m3
17 Lớp nilon chống thấm bê tông nền nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8008 m2
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3201 m3
19 Bu lông neo M18, L=550mm +Ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4023 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3765 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
24 Bu lông M12 + ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
25 Gia công diềm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
26 Lắp dựng diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 100m2
28 Nẹp chống bão thép bọc nhựa, bắt vít liên kết vào mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
29 Tôn úp viền chữ V cạnh 100mm, tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0345 m2
P CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6895 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7358 m3
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m3
9 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,03 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
12 Gia công khung thép cho đèn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
13 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8035 m2
14 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8035 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3172 m2
16 Tôn phẳng dày 1.2mm ốp cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9719 m2
17 Gia công rèn nhọn mũi mác theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,285 m2
19 Mô tơ công không đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9231 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3534 m3
22 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0137 m3
23 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9323 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9275 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6772 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5608 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4601 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m3
30 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6998 m3
31 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1235 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1781 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1595 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,0377 m2
35 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,3753 m2
36 Chi tiết vát đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3476 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9872 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,014 m2
40 Gia công rèn nhọn mũi mác theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 cái
Q BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5419 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0204 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5466 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m3
9 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
11 Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0752 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,93 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,93 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3536 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3236 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8974 m2
17 Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4348 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
R CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
4 Lắp đặt măng sông HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt măng sông HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt tê HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê HDPE D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn HDPE 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút ren trong HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m3
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 100m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0906 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,268 m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4863 m3
30 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8528 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9288 m2
32 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
34 Đổ bê tông thủ công, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2594 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5588 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
39 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
41 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 100m3
S ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
4 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m3
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
10 Bộ khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
12 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Hóa chất làm giảm điện trở 11,3kg/bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
18 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt đèn cầu gắn trụ cổng 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
T SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7645 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,455 m3
3 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4466 10m
4 Thanh gỗ định hướng, chèn bi tum, sỏi khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,466 m
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0309 m3
6 Ván khuôn bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0309 m3
8 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8572 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4676 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4676 m2
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều (bao gồm giàn nóng + giàn lạnh) gắn tường 12000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Điều hòa 1 chiều (bao gồm giàn nóng + giàn lạnh) gắn tường 9000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Điều hòa 1 chiều (bao gồm giàn nóng + giàn lạnh) gắn tường 18000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
4 Cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->