Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:40:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,090,352,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9275 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m3 |
| B | MÓNG-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9452 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4047 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8767 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4174 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4189 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng tường cổ móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4426 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường cổ móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, tường cổ móng nhà, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường cổ móng nhà, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường cổ móng nhà, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung, xây tường cổ móng, móng gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4564 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bể phốt, bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | KẾT CẤU-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6678 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8919 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông vách kho tiền, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn vách kho tiền, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0486 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4887 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7527 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6629 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9813 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4481 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7822 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4803 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1562 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| D | HOÀN THIỆN-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5105 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7512 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5915 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,225 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,0316 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0176 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4754 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,7666 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,0316 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,0088 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,0404 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,9286 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch sika chống thấm mái 2 lớp, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6668 | m2 |
| 14 | Chống thấm cổ ống các vị trí xuyên sàn và ống thoát nước mái (quấn lưới thủy tinh, quét sika membrane, gioăng chương nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Vị trí |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7022 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m2 |
| 17 | Ngâm nước Xi măng chống thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4015 | m3 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 (gờ móc nước kt 25x25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,22 | m |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt nẹp ốp tường đỡ bàn đá bàn bếp thép V30x30x1.2mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | md |
| 21 | Lát đá mặt bàn bếp, đá granite tự nhiên dày 20mm vân ghi xám, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bàn đá chậu rửa khu vệ sinh (bao gồm cả khung xương inox 304 và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm hộp kt 25x50x1.5mm, cửa mở quay 2 cánh màu cánh dán, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7355 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m |
| 26 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8681 | tấn |
| 27 | Bu lông M12x50 liên kết xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5275 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8681 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,9672 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3058 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8076 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0942 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5569 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,132 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn liên danh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3856 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m |
| 39 | Gia công, sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa sổ kt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4701 | tấn |
| 40 | Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp, sơn 3 nước màu (bao gồm nhân công, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 41 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9002 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,712 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàng bao gồm cả quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng tương đương Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | m2 |
| 46 | Bộ rơ le tự dừng, mô tơ, bộ lưu điện, hộp điều khiển, điều khiển từ xa, nút bấm, khóa cửa cuốn tương đương Trung Quôc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 48 | Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,556 | m2 |
| 49 | Tay nắm inox thủy lực, bản lề, kẹp kính, góc khóa sàn, gioăng cao su... cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cửa lên mái bằng thép (cả khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Trụ D120 cầu thang bằng inox (bao gồm cả gia công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m |
| 53 | Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,588 | m2 |
| 54 | Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,833 | m2 |
| 55 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8428 | m2 |
| 56 | Nẹp chống bão thép bọc nhựa, bắt vít liên kết vào mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | 100m2 |
| E | ĐIỆN-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng, KT: 600x800x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0 - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0 - 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ đựng aptomat 14 - 18 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Tủ đựng aptomat 8 - 12 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Tủ đựng aptomat 4 - 8 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A; 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A; 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A; 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A; 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A; 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A; 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A; 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A; 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A; 20MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat RCBO loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A; 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A; 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 24 | Đèn panel bóng LED 600x600, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần 1,2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Đèn downight âm trần D110 bóng LED 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 28 | Đèn gắn tường bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Quạt thông gió gắn tường 120m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Công tắc đơn đảo chiều 1 phím ấn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều 2 phím ấn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi chống nước, 3 chấu âm sàn 16A có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế âm của công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | hộp |
| 38 | Hộp chia dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 52 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 54 | Ống nhựa HDPE luồn dây D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 56 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| F | ĐIỆN NHẸ-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ổ cắm âm tường 2 lỗ (1 lan RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Ổ cắm âm tường 3 lỗ (2 lan RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ổ cắm âm tường 1 lỗ (1 VOIP RJ45 CAT6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Ổ cắm 2 lỗ (1 LAN RJ45 CAT6 + 1 tivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 (LAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 6 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E (VOIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 7 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Dây cáp internet CAT6 (LAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ rack 10U (có bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tủ rack 6U (có bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng luồn dây D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Bộ chia tín hiệu internet access switch 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 12 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột D60 gắn đỡ đầu kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Dây thoát sét cáp đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bao |
| 9 | Neo cột chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | ĐIỀU HÒA-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 4 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống D9,5mm, dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,4mm, dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đặt chìm thoát nước ngưng điều hòa, đường kính DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 11 | Thử áp lực đường ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| I | CAMERA-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa mềm luồn dây D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt camera dome gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ cứng lưu trữ giữ liệu 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Switch PROE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy sử dụng được 3H-2x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Công tắc hành trình cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bình |
| 13 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 14 | Đèn led tuýp T8 đơn 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Quả nổ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Hộp nối kỹ thuật nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Nút ấn báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt đế âm chống cháy của công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen bảo về dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | CẤP NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chậu rửa bát đôi inox + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo 2 vòi + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van xoay chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xoay chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xoay chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Máy bơm cấp nước Q= 2m3, H= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Máy bơm tăng áp Q= 1m3, H= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | THOÁT NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chụp thông hơi Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Y thu nhựa u.PVC DN110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Y thu nhựa u.PVC DN90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Y thu nhựa u.PVC DN90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Y thu nhựa u.PVC DN60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Chếch nhựa u.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Chếch nhựa u.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Chếch nhựa u.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Chếch nhựa u.PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Côn nhựa u.PVC DN110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa u.PVC DN90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa u.PVC DN42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa u.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa u.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa u.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa u.PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa u.PVC DN110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa u.PVC DN90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê nhựa vuông u.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Nút bịt thông tắc nhựa u.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Nút bịt thông tắc nhựa u.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê thông tắc nhựa u.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê thông tắc nhựa u.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Ống nhựa u.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 32 | Ống nhựa u.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 33 | Ống nhựa u.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 34 | Ống nhựa u.PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Măng xông nhựa u.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Măng xông nhựa u.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Măng xông nhựa u.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Siphong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 39 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| M | CỬA-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa 1 cánh mở quay pano đặc màu ghi (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 1 WC cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,452 | m2 |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6554 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1303 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,934 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1561 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5536 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5968 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5968 | m2 |
| 36 | Kẻ phào lõm 20x10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9668 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2616 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5536 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 41 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3552 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tôn úp nóc (bao gồm cả nhân công + lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 45 | Nẹp chống bão thép bọc nhựa, bắt vít liên kết vào mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox ống D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0464 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhôm không cầu cách nhiệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp automat chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A; 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25A; 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| O | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8325 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7818 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 17 | Lớp nilon chống thấm bê tông nền nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8008 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3201 | m3 |
| 19 | Bu lông neo M18, L=550mm +Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 + ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Gia công diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m2 |
| 28 | Nẹp chống bão thép bọc nhựa, bắt vít liên kết vào mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 29 | Tôn úp viền chữ V cạnh 100mm, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0345 | m2 |
| P | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6895 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 12 | Gia công khung thép cho đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8035 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8035 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3172 | m2 |
| 16 | Tôn phẳng dày 1.2mm ốp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | m2 |
| 17 | Gia công rèn nhọn mũi mác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m2 |
| 19 | Mô tơ công không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3534 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0137 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9323 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5608 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6998 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1235 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1781 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1595 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,0377 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,3753 | m2 |
| 36 | Chi tiết vát đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3476 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9872 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,014 | m2 |
| 40 | Gia công rèn nhọn mũi mác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| Q | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0204 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3527 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0752 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3536 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3236 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8974 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4348 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| R | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn HDPE 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0906 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,268 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4863 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8528 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9288 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5588 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| S | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Bộ khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở 11,3kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu gắn trụ cổng 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| T | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,455 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4466 | 10m |
| 4 | Thanh gỗ định hướng, chèn bi tum, sỏi khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,466 | m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8572 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4676 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4676 | m2 |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều (bao gồm giàn nóng + giàn lạnh) gắn tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều (bao gồm giàn nóng + giàn lạnh) gắn tường 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều (bao gồm giàn nóng + giàn lạnh) gắn tường 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi