Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886957-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200845905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 23:40:00 đến ngày 2020-09-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,642 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 20,804 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,86 100m3
4 Đất cấp 2 201,036 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 7,991 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 29,687 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,81 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,805 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,69 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,134 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,224 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,276 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,887 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,288 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,774 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,302 100m2
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 32,373 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,982 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,323 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 61,486 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 61,486 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,486 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,024 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,41 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,756 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,546 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,248 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,977 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,139 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,795 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,164 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,192 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,494 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,205 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,798 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,05 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,029 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,049 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 9,327 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 103,479 m3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 81,42 m2
42 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 0,48 ly, có chia ô 55,32 m2
43 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 0,48 ly, có chia ô 26,1 m2
44 Vách kính khung nhôm mặt tiền 32,4 m2
45 Khung nhôm hệ 700, kính dày 0,48 ly, 32,4 m2
46 Lắp dựng lam nhôm 42,12 m2
47 Nhôm hộp 50x100x1,8. 43,2 m
48 Nhôm hộp 50x200x1,8. 163,8 m
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,19 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,94 m2
51 Sản xuất khung đỡ lavabô 0,041 tấn
52 Lắp đặt khung đỡ lavabô 0,041 tấn
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 2,79 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,84 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,074 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,074 tấn
57 Bu lông M16, L=250 16 cái
58 Gia công xà gồ thép 1,559 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 1,559 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm 2,922 100m2
61 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi. 239,2 m2
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 55,38 m2
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 324,74 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 997,834 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,56 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 79,754 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 86,402 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 50,336 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 77,93 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 77,93 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 72,2 m
72 Lan can inox D60x2 4 m
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 291,7 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 15,365 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 51,84 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 15,84 m2
77 Lát đá bậc tam cấp 21 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường 1.514,614 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 193,038 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 522,457 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.185,196 m2
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 7,28 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,073 100m3
84 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m + kẹp cọc. 3 cọc
85 Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C25mm² 13 m
86 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x16mm²) 80 m
87 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 39 m
88 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 36 bộ
89 Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V 14 bộ
90 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V 5 bộ
91 Lắp đặt quạt trần 80W 220V. 8 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 220V 30 cái
93 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 220V 5 cái
94 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 220V 6 cái
95 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 220V 3 cái
96 Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt 4 cái
97 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt 2 cái
98 Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA 7 cái
99 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA 6 cái
100 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA 1 cái
101 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA 12 cái
102 Lắp đặt MCB 2P-60A-10kA 1 cái
103 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 49 hộp
104 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 hộp
105 Lắp đặt hộp nối dây tròn 63 hộp
106 Lắp đặt hộp nối dây vuông150x150 7 hộp
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. 636 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. 493 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2. 306 m
110 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 523 m
111 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 102 m
112 Lắp đặt tủ điện âm 6 module 6 hộp
113 Lắp đặt tủ điện âm 18 module 1 hộp
114 Sản xuất xà gồ thép 0,075 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép 0,075 tấn
116 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 4 hộp
117 Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. 4 bình
118 Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. 4 bình
119 Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. 2 bộ
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 16,32 m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,172 100m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,027 m3
123 Lát gạch thẻ 18,36 m2
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mm 0,34 100m
125 Lắp đặt co nhựa 45° D140mm 3 cái
126 Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm 2 cây
127 Lắp đặt van đồng D27mm 2 cái
128 Lắp đặt co ren trong D27mm 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,68 100m
130 Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mm 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa D34mm 2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa D34mm 5 cái
133 Lắp đặt van đồng D34mm 1 cái
134 Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm 0,09 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,24 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,29 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,11 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,07 100m
140 Lắp đặt côn giảm nhựa D60*34mm 5 cái
141 Lắp đặt côn giảm nhựa D34*27mm 1 cái
142 Lắp đặt côn giảm nhựa D27*21mm 5 cái
143 Lắp đặt co nhựa 45° D114mm 6 cái
144 Lắp đặt co nhựa 45° D90mm 12 cái
145 Lắp đặt co nhựa 45° D60mm 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa D34mm 7 cái
147 Lắp đặt cút nhựa D27mm 5 cái
148 Lắp đặt Y nhựa D114mm 2 cái
149 Lắp đặt Y nhựa D90mm 6 cái
150 Lắp đặt Y rút nhựa D90*60mm 4 cái
151 Lắp đặt tê rút nhựa D34*27mm 4 cái
152 Lắp đặt tê rút nhựa D34*21mm 4 cái
153 Lắp đặt tê rút nhựa D27*21mm 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa D34mm 4 cái
155 Lắp đặt khóa đồng D34mm 5 cái
156 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm 2 cái
157 Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm 9 cái
158 Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân, vòi inox loại tốt. Loại phổ thổng) 1 bộ
159 Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn âm, vòi inox loại tốt. Loại phổ thổng) 2 bộ
160 Lắp đặt gương soi+kệ kính 3 cái
161 Lắp đặt kệ đựng xà phòng 3 cái
162 Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) 1 bộ
163 Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) + vòi rửa inox 3 bộ
164 Lắp đặt tê đồng D21mm 3 cái
165 Lắp đặt lô giấy vệ sinh 3 cái
166 Lắp đặt móc áo inox đơn 3 cái
167 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm 2 bộ
168 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi 5 cái
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
170 Lắp đặt van phao đồng 1 cái
171 Lắp đặt chóp thông hơi 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,05 100m
174 Lắp đặt cút nhựa D90mm 2 cái
175 Cầu chắn rác inox. 2 cái
176 Bát sắt neo ống. 6 cái
177 Lắp đặt nối thông sàn D90mm 2 cái
178 Lắp đặt nối thông sàn D34mm 1 cái
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,168 100m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,061 100m3
181 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,135 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,666 m3
183 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,772 m3
184 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,001 100m3
185 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,46 m2
186 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 14,356 m2
187 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,356 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước 14,356 m2
189 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,326 m3
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,051 tấn
191 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo tấm lợp tôn 1,716 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,935 m3
3 Tháo dỡ trần 147,07 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 40,3 m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,024 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,024 tấn
7 Gia công xà gồ thép 0,839 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,839 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 1,716 100m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 40,3 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 40,3 m2
12 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi. 147,07 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 56,14 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 293,29 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 371,28 1m2
16 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 22 bộ
17 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V, KT: 300x75x25 3 bộ
18 Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V 6 bộ
19 Lắp đặt quạt trần 80W 220V 9 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V 28 cái
21 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 3 cái
22 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V 8 cái
23 Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt 6 cái
24 Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt 1 cái
25 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA 4 cái
26 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 46 hộp
27 Lắp đặt hộp + mặt CB 4 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây tròn 40 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 hộp
30 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 455 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 390 m
32 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 392 m
33 Sản xuất xà gồ thép 0,07 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,07 tấn
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,13 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,08 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,04 100m
40 Lắp đặt côn giảm nhựa D60*34mm 2 cái
41 Lắp đặt côn giảm nhựa D27*21mm 2 cái
42 Lắp đặt co nhựa 45° D114mm 5 cái
43 Lắp đặt co nhựa 45° D90mm 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa D34mm 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa D27mm 4 cái
46 Lắp đặt Y nhựa D114mm 4 cái
47 Lắp đặt Y nhựa D90mm 5 cái
48 Lắp đặt tê rút nhựa D34*27mm 1 cái
49 Lắp đặt tê rút nhựa D27*21mm 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa D34mm 4 cái
51 Lắp đặt khóa đồng D34mm 4 cái
52 Lắp đặt khóa đồng D27mm 1 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm 2 cái
54 Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm 5 cái
55 Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân, vòi inox loại tốt. Loại phổ thổng) 1 bộ
56 Lắp đặt gương soi+kệ kính 1 cái
57 Lắp đặt kệ đựng xà phòng 1 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) 1 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) + vòi rửa inox 2 bộ
60 Lắp đặt tê đồng D21mm 2 cái
61 Lắp đặt lô giấy vệ sinh 2 cái
62 Lắp đặt móc áo inox đơn 2 cái
63 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm 1 bộ
64 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi 3 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 700 lít 1 bể
66 Lắp đặt van phao đồng 1 cái
C SỬA CHỮA NHÀ KHO
1 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 227,59 1m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 203,06 1m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 34,186 1m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 41,821 1m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,513 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 33,489 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,454 100m3
6 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 7,39 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 18,89 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,444 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,548 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,079 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,92 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,358 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,295 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,56 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,274 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,31 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,408 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,684 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,782 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,089 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,327 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,071 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,737 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,144 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,619 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,699 m3
29 Gia công hàng rào song sắt 98,32 m2
30 Lắp dựng lan can sắt 0,823 m2
31 Gia công cổng sắt 0,375 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,375 m2
33 Bánh xe sắt cổng. 8 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,73 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 190,999 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 122,52 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 25,362 m2
38 Ốp gạch 100x200mm vào chân tường 32,745 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,93 m2
40 Đục chữ âm đá bảng tên. 1 bộ
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 338,881 m2
E SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,947 100m3
2 Đất cấp 2 422,361 m3
F SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 5,0387 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0252 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,36 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 2,16 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,44 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,124 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0077 100m3
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,4 m3
11 Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 1,12 m3
12 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 56,5 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng- Gạch terrazzo 400x400 890 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->