Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 23:40:00 đến ngày 2020-09-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,642 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 20,804 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,86 | 100m3 | |
| 4 | Đất cấp 2 | 201,036 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 7,991 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 29,687 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,81 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,805 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,69 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,134 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,224 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,276 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,887 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,774 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,302 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 32,373 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,982 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,323 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,486 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 61,486 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,486 | m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,024 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,41 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,756 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,546 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,248 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,977 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,139 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,795 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,164 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,192 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,494 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,205 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,798 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,05 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,029 | 100m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,049 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 9,327 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 103,479 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 81,42 | m2 | |
| 42 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 0,48 ly, có chia ô | 55,32 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 0,48 ly, có chia ô | 26,1 | m2 | |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 32,4 | m2 | |
| 45 | Khung nhôm hệ 700, kính dày 0,48 ly, | 32,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng lam nhôm | 42,12 | m2 | |
| 47 | Nhôm hộp 50x100x1,8. | 43,2 | m | |
| 48 | Nhôm hộp 50x200x1,8. | 163,8 | m | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,19 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,94 | m2 | |
| 51 | Sản xuất khung đỡ lavabô | 0,041 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | 0,041 | tấn | |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,79 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,84 | m2 | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,074 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,074 | tấn | |
| 57 | Bu lông M16, L=250 | 16 | cái | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 1,559 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,559 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 2,922 | 100m2 | |
| 61 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi. | 239,2 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 55,38 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 324,74 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 997,834 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,56 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 79,754 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 86,402 | m2 | |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 50,336 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 77,93 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 77,93 | m2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 72,2 | m | |
| 72 | Lan can inox D60x2 | 4 | m | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | 291,7 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 15,365 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | 51,84 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | 15,84 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | 21 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.514,614 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 193,038 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 522,457 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.185,196 | m2 | |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 7,28 | m3 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,073 | 100m3 | |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m + kẹp cọc. | 3 | cọc | |
| 85 | Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C25mm² | 13 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x16mm²) | 80 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | 39 | m | |
| 88 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 36 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V | 14 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V | 5 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V. | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 220V | 30 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 220V | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 220V | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 220V | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 7 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-60A-10kA | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 49 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 63 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây vuông150x150 | 7 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | 636 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | 493 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2. | 306 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 523 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 102 | m | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 6 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm 18 module | 1 | hộp | |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép | 0,075 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,075 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 4 | hộp | |
| 117 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 4 | bình | |
| 118 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | 4 | bình | |
| 119 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 2 | bộ | |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 16,32 | m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,172 | 100m3 | |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 123 | Lát gạch thẻ | 18,36 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mm | 0,34 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa 45° D140mm | 3 | cái | |
| 126 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | 2 | cây | |
| 127 | Lắp đặt van đồng D27mm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co ren trong D27mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,68 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van đồng D34mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,09 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,24 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,29 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,11 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60*34mm | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34*27mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27*21mm | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 7 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y rút nhựa D90*60mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê rút nhựa D34*27mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê rút nhựa D34*21mm | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê rút nhựa D27*21mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 5 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | 9 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân, vòi inox loại tốt. Loại phổ thổng) | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn âm, vòi inox loại tốt. Loại phổ thổng) | 2 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) | 1 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) + vòi rửa inox | 3 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | 2 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 5 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 170 | Lắp đặt van phao đồng | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,1 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,05 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 175 | Cầu chắn rác inox. | 2 | cái | |
| 176 | Bát sắt neo ống. | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | 1 | cái | |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,061 | 100m3 | |
| 181 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,135 | m3 | |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,666 | m3 | |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,772 | m3 | |
| 184 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,46 | m2 | |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 14,356 | m2 | |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,356 | m2 | |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,356 | m2 | |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,326 | m3 | |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,051 | tấn | |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,716 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,935 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 147,07 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 40,3 | m2 | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,024 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,839 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,839 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 1,716 | 100m2 | |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 40,3 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 40,3 | m2 | |
| 12 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi. | 147,07 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,14 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 293,29 | 1m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 371,28 | 1m2 | |
| 16 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 22 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V, KT: 300x75x25 | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 28 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 46 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 4 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 40 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 4 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 455 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 390 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 392 | m | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,08 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,13 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,1 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,04 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60*34mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27*21mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê rút nhựa D34*27mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê rút nhựa D27*21mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân, vòi inox loại tốt. Loại phổ thổng) | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) + vòi rửa inox | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 700 lít | 1 | bể | |
| 66 | Lắp đặt van phao đồng | 1 | cái | |
| C | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,59 | 1m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,06 | 1m2 | |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,186 | 1m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,821 | 1m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,513 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 33,489 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,454 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 7,39 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 18,89 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,444 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,548 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,079 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,92 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,358 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,295 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,56 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,274 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,408 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,684 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,782 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,089 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,327 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,071 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,737 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,619 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,699 | m3 | |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | 98,32 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | 0,823 | m2 | |
| 31 | Gia công cổng sắt | 0,375 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,375 | m2 | |
| 33 | Bánh xe sắt cổng. | 8 | cái | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,73 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 190,999 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 122,52 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,362 | m2 | |
| 38 | Ốp gạch 100x200mm vào chân tường | 32,745 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,93 | m2 | |
| 40 | Đục chữ âm đá bảng tên. | 1 | bộ | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,881 | m2 | |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,947 | 100m3 | |
| 2 | Đất cấp 2 | 422,361 | m3 | |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 5,0387 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0252 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,124 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,8 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0077 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,4 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 1,12 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 56,5 | m3 | |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng- Gạch terrazzo 400x400 | 890 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi