Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 (đã giao cho Trung tâm Dịch vụ việc làm tại Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:30:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,361,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,655 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,721 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,283 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,837 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt gen nhựa đi nổi 14x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,6 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 18 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| B | Cải tạo nhà D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,6 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,792 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,292 | 1m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,746 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,271 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,155 | m2 |
| 12 | Công tháo dỡ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gen 14x8 bảo vệ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,495 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,495 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,495 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi