Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 13:39:00 đến ngày 2020-09-09 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,727,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1.403,36 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 70,1682 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng bằng CPĐD loại II dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 13,985 | 100m3 |
| 4 | Matit nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Gỗ chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,46 | m3 |
| 6 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 325,35 | 10m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 5,07 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 3,7349 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chi tiết theo chương V | 473,111 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 3,1735 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 42,0285 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K90 | Chi tiết theo chương V | 5.182,5343 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 22,8358 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh trên mặt đường cũ bằng CPĐD loại II | Chi tiết theo chương V | 1,1775 | 100m3 |
| 15 | Đào xáo xới lại nền đường cũ, đầm lèn K95 | Chi tiết theo chương V | 7,6183 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 4,4851 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9,4117 | 100m3 |
| 18 | Đào cấp nền đường, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 1,4325 | 100m3 |
| 19 | Đào cấp nền đường, đất C3 | Chi tiết theo chương V | 3,3426 | 100m3 |
| 20 | Đào hố móng chân taluy, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 4,201 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,8006 | 100m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,8721 | 100m3 |
| 23 | Đá hộc xây VXM M100, gia cố mái taluy | Chi tiết theo chương V | 436,74 | m3 |
| 24 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 121,87 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 102,18 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất KTH, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chi tiết theo chương V | 27,2462 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Chi tiết theo chương V | 27,2462 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 7,912 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9,2 | 100m |
| 31 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 110,4 | m2 |
| 32 | Phá đường tạm | Chi tiết theo chương V | 8,188 | 100m3 |
| 33 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 53,86 | m2 |
| 34 | Bê tông xi măng M200 | Chi tiết theo chương V | 2,81 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,3782 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <=10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2843 | tấn |
| 37 | Vữa chèn chân cột, M100, PC30, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,61 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 122 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 43 | Đào móng lắp đặt cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 6,18 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng cột biển báo, M150, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Ván khuôn làm móng cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 47 | Vạch sơn: | 0 | 0.0 | |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 22 | m2 |
| 49 | Hộ lan mềm, bước cột 3m | Chi tiết theo chương V | 0,3761 | 100m |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 0,8811 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK <=10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK <=18mm | Chi tiết theo chương V | 3,1741 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M150, PC30, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 5,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 7 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 10,61 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 23,01 | m3 |
| 9 | Trát tường cánh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 42,74 | m2 |
| 10 | Sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 16,19 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 73,9856 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 11,84 | m3 |
| 13 | Đào móng đất C3 | Chi tiết theo chương V | 0,3842 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chi tiết theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết theo chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM M250 | Chi tiết theo chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Bê tông bản quá độ, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 10,78 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chi tiết theo chương V | 0,9401 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m |
| 23 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 24 | Phá bản mặt BTCT | Chi tiết theo chương V | 3,03 | m3 |
| 25 | Phá dỡ thân cống đá xây | Chi tiết theo chương V | 11,38 | m3 |
| 26 | Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng | Chi tiết theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 27 | Phá bờ vây thi công | Chi tiết theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cống, đá 1x2, M250 | Chi tiết theo chương V | 39,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 6,5136 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK <=10mm | Chi tiết theo chương V | 4,5676 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3763 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cống hộp 0.8x0.8m loại 1m | Chi tiết theo chương V | 85 | cái |
| 33 | Lắp đặt cống hộp 0.8x0.8m loại 0.5m | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Quét nhựa bitum vào ống cống 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 255,84 | m2 |
| 35 | Bao tải tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 63,96 | m2 |
| 36 | Matit nhựa nóng | Chi tiết theo chương V | 0,1361 | m3 |
| 37 | Dây đay tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 31,612 | m2 |
| 38 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chi tiết theo chương V | 0,2 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cống M150 | Chi tiết theo chương V | 18,01 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết theo chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 41 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết theo chương V | 27,8 | m3 |
| 42 | Xây móng tường cánh, tường đầu bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết theo chương V | 77,87 | m3 |
| 43 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 98,6 | m2 |
| 44 | Xây sân cống bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 45,79 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 34,96 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 130,84 | 100m |
| 47 | Đào đất hố móng cống đất C3 | Chi tiết theo chương V | 3,8255 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cống đất C1 | Chi tiết theo chương V | 1,6393 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cống đất C1, bằng thủ công 5% | Chi tiết theo chương V | 8,1975 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 2,576 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ vận chuyển ống cống cũ | Chi tiết theo chương V | 48 | ống |
| 52 | Phá dỡ khối xây | Chi tiết theo chương V | 55,58 | m3 |
| 53 | Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng | Chi tiết theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 54 | Phá bờ vây thi công | Chi tiết theo chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 2,1951 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi