Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu vượt tiền sử dụng đất năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 13:46:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,790,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách bằng tấm mica hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82,404 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,564 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 775,887 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 323,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 323,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 775,887 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 251,451 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 848,156 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ giằng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ giằng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 13 | Làm mặt sàn bằng tấm Cemboard dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Vinyl | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 333,48 | m2 |
| 15 | Trải tấm thảm lối đi vào sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180,709 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 619,8 | m2 |
| 17 | Làm vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,776 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 619,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,776 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 792,576 | m2 |
| 21 | Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78,735 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính loại Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính loại Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,924 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm: lam gió máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,715 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Đèn LED âm trần hộp vuông đôi 24W, KT: 145x275xH135, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, ánh sáng thiu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 900 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 364 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 519,8 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 519,8 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 519,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch ceramic hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m2 |
| 3 | Vận chuyển thủ công phế thải có cự ly vận chuyển <= 300m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp phế thải cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 227,616 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 9 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,04 | 1m2 |
| 10 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,195 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,706 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi Đ3 nhà bếp (tận dụng cửa cũ do dời vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch lát Granite, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,384 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Vinyl | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 265,458 | m2 |
| 19 | Sản xuất khung xương U70 (5,3kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 21 | Làm vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,42 | m2 |
| 22 | Ốp lamri nhựa giả gỗ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,68 | 1m2 |
| 23 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,981 | m2 |
| 24 | Gia công lưới thép d4 để gia cố tấm vách cemboard | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,981 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi gỗ nhóm IV vách phòng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,419 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,564 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (tận dụng lại điều hòa hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | máy |
| 31 | Sản xuất khung bệ chậu rửa bằng thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 32 | Sản xuất khung bệ chậu rửa bằng thép hình V40x40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 33 | Mặt bệ Lavabo bằng đá Granite Marble Rosa Light | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,362 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Lavabo Inax U411V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC 1017 VRN | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax TL293V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | cái |
| 40 | Xử lý khe lún vị trí bếp bằng foam tự nở | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,1 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn SPOTLIGHT âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn âm trần đơn 12W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn dĩa áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 152 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 340 | m |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,857 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,197 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 593,745 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 291,263 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,472 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 629,235 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 291,263 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 210,245 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 710,253 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa lùa kệ bếp bằng khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 67 | Phá dỡ Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,852 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite mặt bếp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,991 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,767 | m3 |
| 71 | Phá lớp vữa trát Granito bậc cầu thang (2 thang lên hội trường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,82 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,945 | m2 |
| 73 | Vệ sinh, rút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Lần |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (04 NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 61,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,949 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch ceramic hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,964 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Xây gạch ống gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,17 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 354,26 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,964 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,964 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá Marble Rosa Light vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,784 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 482,688 | m2 |
| 13 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng vách Compact | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,453 | m2 |
| 14 | Mặt bệ Lavabo bằng đá Marble Rosa Light | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,09 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính loại Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137,66 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137,66 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137,66 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo Inax U411V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC 1017 VRN | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax TL293V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV 105 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đèn LED âm trần hộp vuông đơn 12W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Spotlight đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m |
| D | HẠNG MỤC: SƠN MỚI HUYỆN ỦY VÀ HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,49 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính loại Xingfa dày 1.4mm, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn dĩa áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn mâm áp trần loại 36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Ốp Alu khe lún | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,35 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360,6793 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,13 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360,6793 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,13 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 837,6186 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78,072 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78,072 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 93,2948 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 186,5896 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,3288 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,3288 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chuông báo họp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi