Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:49:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,450,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT: 350x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 2 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | CONTRACTOR 3 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 100M |
| 7 | Dây đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490 | M |
| 8 | Luồn dây lên đèn, cáp CVV2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 100M |
| 9 | Domino 4P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 10 | MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | Mét |
| 12 | Đèn Led 120W màu warmwhite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Bộ |
| 13 | Cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 14 | Hộp đựng cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 15 | Trụ côn phi 158 nhúng kẽm H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 16 | Trụ côn phi 158 nhúng kẽm H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 17 | Bảng điện 130x180mm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 18 | Cần đèn phi 60mm, vươn 2m, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cần |
| 19 | Tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cọc |
| 20 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m |
| 22 | Sản xuất mặt bích thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | Tấn |
| 23 | Trụ hiện hữu đường Hùng Vương (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cột |
| 24 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | M3 |
| 25 | Bê tông móng lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | M3 |
| 26 | Bê tông móng trụ đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | M3 |
| 27 | Khung móng M24x1000-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100M3/Km |
| 29 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,75 | M2 |
| 30 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,938 | M3 |
| 31 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,25 | M3 |
| 32 | Đắp cất vàng làm dấu, đệm bê tông bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m3 |
| 33 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,453 | M3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100M3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,175 | M3 |
| 36 | Lát gạch xi măng (con sâu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,75 | M2 |
| 37 | Băng cảnh báo rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | M |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | 100M3/Km |
| 39 | Lắp bảng số trụ, nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bảng |
| 40 | Vận chuyển họa tiết nghệ thuật (tận dụng của đường Hùng Vương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 41 | Lắp khung họa tiết nghệ thuật (tận dụng của đường Hùng Vương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 42 | Vận chuyển cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 43 | Khoan ngang đường nhựa + bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống tráng kẽm D60x2mm luồn cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 45 | Bê tông mác 300 hoàn trả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi