Gói thầu: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 07:34:00 đến ngày 2020-09-08 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,900,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 462,46 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.291,63 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,37 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,3578 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K98 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3915 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.583,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 858,81 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8985 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ 5% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5107 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,574 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt đường cũ những vị trí không xử lý nền để tưới nhựa dính bám | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 12 | Vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC19 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 657,2 | md |
| 13 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh 50/50KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.303,832 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,1976 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3885 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,0441 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt mạch lớp bê tông mũ rãnh cũ và tấm đan cũ để tháo dỡ tấm đan cũ đã có | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 676 | Tấm |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,088 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,866 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4401 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,786 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,388 | m3 |
| 10 | Lót cát đáy rãnh dọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,67 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8559 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,349 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
| 16 | Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kết cấu cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 17 | Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,057 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.382,029 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8865 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ thành rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,029 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,24 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8-10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9126 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 16,14, 12 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1348 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1064 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.604 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 29 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,08 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 31 | Đào hố thu, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,267 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,267 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,58 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3666 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,98 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2573 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,09 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,29 | m3 |
| 39 | Trát thành hố ga thu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,77 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 6-8-10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2694 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4337 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3028 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 46 | Bê tông viên vỉa W30x20C, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1054 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 49 | Tấm chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 51 | Bê tông viên vỉa, đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,2 | m3 |
| 52 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3992 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,015 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 527 | cái |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 56 | Ván khuôn viên rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8675 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,075 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.206 | cái |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm ( cao 3.3m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Sơn cột trụ và các biển báo bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9217 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1333 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,66 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,66 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi