Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà ăn Bệnh viện Da liễu Trung ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849835-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Trung ương
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa nhà ăn Bệnh viện Da liễu Trung ương
Số hiệu KHLCNT 20200801660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:40:00 đến ngày 2020-09-07 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ XÂY MỚI
C PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,536 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,89 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3123 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1099 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0324 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1932 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1932 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2214 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2214 tấn
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,142 100m
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,147 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6399 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,1124 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5491 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,596 m3
5 Bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,1349 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3204 m3
7 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8774 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2044 100m2
9 Ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6487 100m2
10 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0112 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3709 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1011 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2367 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0938 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6772 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1984 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,9123 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,9123 m3
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4352 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4966 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0999 100m2
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,011 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0149 100m2
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2341 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2216 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1084 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4296 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2152 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,042 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0347 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1152 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,0315 m3
2 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,1938 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,134 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,7022 m3
5 Sàn hoàn thiện bê tông xoa bóng đánh sika Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,297 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,2345 m2
7 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 600x600mm chống trơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,425 m2
8 Thi công lớp chống thấm bằng màng tự dính dày 3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,221 m2
9 Xử lí chống thấm các khe chân tường WC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,74 md
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 164,801 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 348,4825 m2
12 Lắp đặt nẹp nhôm góc vuông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 294,7 md
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,54 m2
14 Lát sàn mái bằng gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,54 m2
15 Máng Inox che khe nhiệt dày 0.8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53 m
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,3392 m2
17 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 129,76 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,742 m
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,8443 m2
20 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,362 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,724 m2
22 Sơn tường trong nhà có bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,724 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 198,6375 m2
G SẢN XUẤT , LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI
1 Cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm định hình màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ cao cấp màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,68 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ cao cấp màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
4 Lắp đặt rèm xếp cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,4 m2
5 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bằng thép inox 304 KT inox 15x15x1.2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 184,6896 kg
6 Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141,8705 m2
7 Thi công vách ngăn Compact Maica 18mm phụ kiện Inox 304 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,1875 m2
8 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,0608 tấn
10 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 m3
12 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,01 m3
13 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 tấn
14 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7 tấn
15 Bốc xuống - xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 tấn
16 Bốc lên - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
17 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,6 10m2
18 Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
19 Bốc lên - thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,126 tấn
20 Vận chuyển lên cao từ chân thang bộ tầng 1 lên mái - tấm lợp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
21 Vận chuyển lên cao từ chân thang bộ lên tầng - sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 tấn
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5111 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,967 100m2
H PHƯƠNG ÁN CHE CHẮN TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m
2 Tháo dỡ cửa đi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,7101 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5776 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4752 m3
6 Tháo dỡ tủ điện điều khiển máy bơm, attomat tổng, hệ thống dây điện 3P sau đó lắp trả hoàn thiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
7 Tháo dỡ máy bơm nước số 1,4,5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
8 Tháo dỡ hệ thống ống cứu hỏa sau đó lắp hoàn trả Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
9 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2314 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2314 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2314 tấn
I PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ HIỆN TRẠNG
J PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,1804 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3188 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,785 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 255,235 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 347,0469 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
11 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,0355 m2
12 Đóng bao phế thải để vận chuyển xuống dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 340,648 bao
13 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 m3
14 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,5163 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,5163 m3
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9562 100m2
K PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,735 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6576 m3
3 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 359,7168 1m2
4 Trát cạnh cửa sau khi phá dỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,6 md
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 237,5 1m2
6 Lát gạch granit nhân tạo 60x60 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,5328 1m2
7 Lát gạch granit nhân tạo 40X40 cm chống trơn khu sân rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,9962 1m2
8 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 1m2
9 Lợp lại mái tôn nhà cầu sau khi tháo dỡ để thi công nhà ăn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m2
10 Thi công lớp chống thấm bằng màng tự dính dày 3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,2425 m2
11 Công tác ốp tường trụ, cột, gạch granit 60x60cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 375,5568 1m2
12 Lắp đặt nẹp nhôm góc vuông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 212,75 md
13 Gia cố hệ khung, lắp đặt hệ thống hút mùi tầng 3 tận dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
14 Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 238,41 m2
15 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ cao cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,951 m2
16 Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ cao cấp màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,28 m2
17 Lắp đặt rèm xếp cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,384 m2
18 Cung cấp lắp đặt vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cao cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,9275 m2
19 Nẹp chống trơn bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 md
20 Thi công ốp cột alu trong nhà 3mmx0,21 màu ghi bạc, khung xương thép hộp 25x25x1,1, thép hộp 13x26 . Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6875 m2
21 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
22 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8221 tấn
23 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 m3
25 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5 m3
26 Bốc lên - xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 tấn
27 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,96 tấn
28 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 tấn
29 Bốc lên - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
30 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,7 10m2
31 Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 1000v
32 Vận chuyển tấm lợp lên mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
L CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN
1 Cáp lõi đồng CXV (4x35) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65 m
2 Cáp lõi đồng CVV (4x6) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74 m
3 Cáp lõi đồng CVV (2x6) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
4 Cáp lõi đồng CV (1x4) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 798 m
5 Cáp lõi đồng CV (1x2.5) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 396 m
6 Cáp lõi đồng CV (1x1.5) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.038 m
7 Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114 m
8 Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 399 m
9 Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 m
10 Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.019 m
11 Ống luồn dây điện ống nhựa cứng chống cháy phi 40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105 m
12 Ống luồn dây điện ống nhựa cứng chống cháy phi 20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 m
13 Ống luồn dây điện ống nhựa cứng chống cháy phi 16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 355 m
14 Ống ghen nhựa chống cháy luồn dây điện 30x14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 834 m
15 Ống ghen nhựa chống cháy luồn dây điện 100x60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
16 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-500/3P-100A-25KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-500/3P-32A-10KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-500/3P-32A-6KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Aptomat 1 pha 2 cực MCB-250/2P-32A-6KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Aptomat 1 pha 2 cực MCB-250/2P-32A-6KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-250/1P-20A-6KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-250/1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-250/1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
24 Aptomat 1 pha 2 cực chống rò điện, quá tải RCBO-250V/2P-16A-6KA-30MA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Aptomat 1 pha 2 cực chống rò điện, quá tải RCBO-250V/2P-20A-6KA-30MA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
26 Hộp điện phòng 18 modul Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
27 Hộp điện phòng 14 modul Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
28 Hộp điện phòng 6 modul Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
29 Tủ điện vỏ kim loại 1000x600x200mm loại lắp chìm âm tường sơn tĩnh điện dày 1.5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
30 Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Cầu chì 220V/2A có đèn báo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
33 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Chuyển mạch vôn kế 600V Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Công tơ hữu công 380V 3X50/100A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Quạt thông gió âm tường KT 300x300 30W/220V Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
39 Bộ đèn panel 600x600 led 50W 4400LM Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57 bộ
40 Bộ đèn led downlight 9W phi 145/80 âm trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
41 Bộ đèn led 9W ốp trần phi 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
42 Bộ đèn trang trí gắn tường led 9W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
43 Bộ đèn chiếu sáng sự cố Led 2W kèm ắc quy duy trì trên 2h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
44 Bộ đèn thoát hiểm chỉ hướng led 2,2W kèm ắc quy duy trì trên 2h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Bộ đèn thoát hiểm led 2,2W kèm ắc quy duy trì trên 2h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
49 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 hộp
53 Hộp đấu nối điện chống thấm 100x100x50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 hộp
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
55 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
56 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
57 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
58 Ống thoát nước ngưng PVC phi 21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
59 Ống bảo ôn dày 13mm bọc ống đồng, thoát nước ngưng trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m
M CẤP THOÁT NƯỚC
N THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Hộp giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Kệ xà bông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Kệ đựng ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Phễu thu nước sàn inox D100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Chậu rửa bát 2 ngăn Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Lắp đặt vòi chậu rửa bát 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
15 Van phao điện tự ngắt D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
17 Lắp đặt van 2 chiều d=40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều d=25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều d=20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
O VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
2 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,356 100m
3 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m
4 Côn PPR D40/25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Côn PPR D40/20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Tê PPR D40x25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Tê PPR D40x20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Tê PPR D25x20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
9 Tê PPR D20x20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
10 Tê PPR ren ngoài D25x20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Cút PPR D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 Cút PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
13 Cút PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
14 Cút PPR ren ngoài D20x20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Nút bịt ren PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Măng sông ren trong PPR D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
17 Rắc co ren PPR D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Rắc co ren PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Rắc co ren PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Cút ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
21 Cút ren trong PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Măng sông PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Măng sông PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
P THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống U.PVC D140 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m
2 Ống U.PVC D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,279 100m
3 Ống U.PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,145 100m
4 Ống U.PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
5 Ống U.PVC D48 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
6 Ống U.PVC D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
7 Y D110x110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Y D110x60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Y D90x90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Y D90x60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Tê D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Chếch D140 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Chếch D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Chếch D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
15 Tê 60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Cút D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Cút D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Cút D48 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Cút D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Nút bịt D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Nút bịt D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Nút bịt D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Đai giữ ống D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Đai giữ ống D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Đai giữ ống D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
26 Keo dán ống loại 1kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
Q VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống U.PVC D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,428 100m
2 Ống U.PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
3 Cầu chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Cút D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Cút 90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Chếnh D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Đai giữ ống D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
8 Đai giữ ống D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO NHÀ ĐIỀU TRỊ, NHÀ ĐIỀU HÀNH, NHÀ ĐÀO TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m3
4 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,869 100m
5 Lắp đặt van 2 chiều d=50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Măng sông ren ngoài PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Rắc co ren PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Măng sông PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 cái
9 Cút PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
10 Chếch PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Đai giữ ống D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 m2
S VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZl-4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
3 Giá đỡ bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
4 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
T BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,378 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,936 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,445 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0116 100m2
5 Ván khuôn nắp bể Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0797 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0882 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0197 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0044 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,075 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,602 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,78 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm thành bể 5kg/m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,82 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1266 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,147 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,147 m3
U HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,0521 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6476 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2121 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0347 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8407 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3825 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0775 tấn
9 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,9545 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,824 m2
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0498 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0807 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0807 m3
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 12000 BTU loại 2 cục 1 chiều inverter Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Điều hòa treo tường 24000 BTU loại 2 cục 1 chiều inverter Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Thiết bị bẫy tách mỡ, lắp đặt âm trên đường thoát nước từ nhà bếp ra cống thoát nước. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->