Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà ăn Bệnh viện Da liễu Trung ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà ăn Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:40:00 đến ngày 2020-09-07 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ XÂY MỚI | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,536 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3123 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1099 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6399 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,1124 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5491 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,596 | m3 |
| 5 | Bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1349 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3204 | m3 |
| 7 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2044 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6487 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3709 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2367 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6772 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1984 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9123 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9123 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0999 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,011 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0149 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2341 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4296 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,0315 | m3 |
| 2 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1938 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7022 | m3 |
| 5 | Sàn hoàn thiện bê tông xoa bóng đánh sika | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,297 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,2345 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 600x600mm chống trơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,425 | m2 |
| 8 | Thi công lớp chống thấm bằng màng tự dính dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,221 | m2 |
| 9 | Xử lí chống thấm các khe chân tường WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,74 | md |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,801 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 348,4825 | m2 |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhôm góc vuông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,7 | md |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 14 | Lát sàn mái bằng gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 15 | Máng Inox che khe nhiệt dày 0.8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,3392 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,76 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,742 | m |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,8443 | m2 |
| 20 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,362 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,724 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà có bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,724 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198,6375 | m2 |
| G | SẢN XUẤT , LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm định hình màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ cao cấp màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ cao cấp màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 4 | Lắp đặt rèm xếp cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bằng thép inox 304 KT inox 15x15x1.2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,6896 | kg |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,8705 | m2 |
| 7 | Thi công vách ngăn Compact Maica 18mm phụ kiện Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1875 | m2 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,0608 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,01 | m3 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 15 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 16 | Bốc lên - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | 10m2 |
| 18 | Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 19 | Bốc lên - thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,126 | tấn |
| 20 | Vận chuyển lên cao từ chân thang bộ tầng 1 lên mái - tấm lợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 21 | Vận chuyển lên cao từ chân thang bộ lên tầng - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5111 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,967 | 100m2 |
| H | PHƯƠNG ÁN CHE CHẮN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7101 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển máy bơm, attomat tổng, hệ thống dây điện 3P sau đó lắp trả hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ máy bơm nước số 1,4,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống cứu hỏa sau đó lắp hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2314 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2314 | tấn |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3188 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,785 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,235 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 347,0469 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,0355 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải để vận chuyển xuống dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 340,648 | bao |
| 13 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5163 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5163 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9562 | 100m2 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6576 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,7168 | 1m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa sau khi phá dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | md |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,5 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch granit nhân tạo 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,5328 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch granit nhân tạo 40X40 cm chống trơn khu sân rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9962 | 1m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m2 |
| 9 | Lợp lại mái tôn nhà cầu sau khi tháo dỡ để thi công nhà ăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 10 | Thi công lớp chống thấm bằng màng tự dính dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,2425 | m2 |
| 11 | Công tác ốp tường trụ, cột, gạch granit 60x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 375,5568 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhôm góc vuông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,75 | md |
| 13 | Gia cố hệ khung, lắp đặt hệ thống hút mùi tầng 3 tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 14 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,41 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,951 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ cao cấp màu trắng sứ (kính trong 6.38mm) kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt rèm xếp cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,384 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9275 | m2 |
| 19 | Nẹp chống trơn bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | md |
| 20 | Thi công ốp cột alu trong nhà 3mmx0,21 màu ghi bạc, khung xương thép hộp 25x25x1,1, thép hộp 13x26 . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6875 | m2 |
| 21 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8221 | tấn |
| 23 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 26 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 29 | Bốc lên - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | 10m2 |
| 31 | Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển tấm lợp lên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cáp lõi đồng CXV (4x35) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 2 | Cáp lõi đồng CVV (4x6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 3 | Cáp lõi đồng CVV (2x6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Cáp lõi đồng CV (1x4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 798 | m |
| 5 | Cáp lõi đồng CV (1x2.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 396 | m |
| 6 | Cáp lõi đồng CV (1x1.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.038 | m |
| 7 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 8 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 399 | m |
| 9 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 10 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.019 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện ống nhựa cứng chống cháy phi 40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 12 | Ống luồn dây điện ống nhựa cứng chống cháy phi 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 13 | Ống luồn dây điện ống nhựa cứng chống cháy phi 16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m |
| 14 | Ống ghen nhựa chống cháy luồn dây điện 30x14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 834 | m |
| 15 | Ống ghen nhựa chống cháy luồn dây điện 100x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-500/3P-100A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-500/3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-500/3P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-250/2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-250/2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-250/1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-250/1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-250/1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 2 cực chống rò điện, quá tải RCBO-250V/2P-16A-6KA-30MA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực chống rò điện, quá tải RCBO-250V/2P-20A-6KA-30MA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Hộp điện phòng 18 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Hộp điện phòng 14 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Hộp điện phòng 6 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại 1000x600x200mm loại lắp chìm âm tường sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cầu chì 220V/2A có đèn báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Chuyển mạch vôn kế 600V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Công tơ hữu công 380V 3X50/100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 30W/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Bộ đèn panel 600x600 led 50W 4400LM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 40 | Bộ đèn led downlight 9W phi 145/80 âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Bộ đèn led 9W ốp trần phi 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Bộ đèn trang trí gắn tường led 9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố Led 2W kèm ắc quy duy trì trên 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 44 | Bộ đèn thoát hiểm chỉ hướng led 2,2W kèm ắc quy duy trì trên 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bộ đèn thoát hiểm led 2,2W kèm ắc quy duy trì trên 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | hộp |
| 53 | Hộp đấu nối điện chống thấm 100x100x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | hộp |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước ngưng PVC phi 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 59 | Ống bảo ôn dày 13mm bọc ống đồng, thoát nước ngưng trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kệ xà bông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Kệ đựng ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Chậu rửa bát 2 ngăn Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Van phao điện tự ngắt D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 4 | Côn PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Côn PPR D40/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D40x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Tê PPR ren ngoài D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Cút PPR ren ngoài D20x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Nút bịt ren PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Măng sông ren trong PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Rắc co ren PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rắc co ren PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Rắc co ren PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống U.PVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m |
| 3 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m |
| 4 | Ống U.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống U.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống U.PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Y D110x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Y D110x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Y D90x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Y D90x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Chếch D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chếch D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Chếch D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Tê 60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cút D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cút D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cút D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Nút bịt D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Keo dán ống loại 1kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| Q | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống U.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cút 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Chếnh D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO NHÀ ĐIỀU TRỊ, NHÀ ĐIỀU HÀNH, NHÀ ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,869 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Rắc co ren PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 9 | Cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Chếch PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Đai giữ ống D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| S | VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZl-4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,378 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,78 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm thành bể 5kg/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| U | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,0521 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6476 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8407 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 9 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9545 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,824 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | m3 |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU loại 2 cục 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 24000 BTU loại 2 cục 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị bẫy tách mỡ, lắp đặt âm trên đường thoát nước từ nhà bếp ra cống thoát nước. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi