Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884534-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200838281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:01:00 đến ngày 2020-09-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,748,614,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,229,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,352 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,949 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,61 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
50 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,214 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,264 m2
53 Ngâm chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,017 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
72 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,858 m2
74 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,858 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,925 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,468 m2
78 Ngâm chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,659 m3
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 tấn
91 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,809 m3
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,174 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
95 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 m3
104 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,598 m3
105 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,045 m3
106 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,683 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,835 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,884 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,653 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,067 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,977 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,47 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,639 m
114 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,147 m
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,835 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,581 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,259 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8 m2
120 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,199 m2
121 Thi công trần nhôm tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,223 m2
122 Trần nhôm tiêu âm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,223 m2
123 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,434 m2
124 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,409 m2
125 Khung đỡ bàn đá Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
128 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 m3
130 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,866 m2
131 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,054 m2
132 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m2
133 Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
134 Gia công lan can bằng Inox 304 14x14x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
135 Gia công lan can bằng Inox 304 D30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
136 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,005 m2
137 Gia công hoa sắt ô thoáng bằng sắt hộp 25x25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
138 Lắp dựng hoa sắt ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m2
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
140 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,911 m2
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,418 m2
142 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,053 m2
143 Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,027 m2
144 Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,494 m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,619 m3
146 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,697 m2
147 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,164 m2
148 Chữ CNC bằng kim loại, cao 180x30: "NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Đắp chi tiết 9 (loại to) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 chi tiết
150 Đắp chi tiết 9 (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 chi tiết
151 Đắp chi tiết 06 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chi tiết
152 Đắp chi tiết 07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chi tiết
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
155 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,222 m2
156 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Tay điều khiển từ xa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
159 Bộ khóa cơ loại 1 cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
160 Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
161 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
164 Kẹp cánh trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Kẹp cánh dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
166 Thép hộp 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 md
167 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
168 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
169 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
170 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
171 Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
172 Cửa thép chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
173 Sản xuất và lắp dựng kính trắng an toàn 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m2
174 Sản xuất và lắp dựng cửa chớp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m2
175 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
176 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,014 m2
178 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 05, kích thước 2,98x0,645 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
181 Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn dày 0.47mm, có khung thép gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
183 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
184 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
185 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
186 Trồng cây hoa bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m2
B PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,153 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,153 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 m2
22 Gia công cửa sắt bằng sắt hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
23 Gia công cửa sắt bằng sắt hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
24 Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
25 Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
28 Tay nắm cống D30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Mũi mác đỉnh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Tôn bịt chân cổng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,694 kg
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
41 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,156 100m
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,854 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,754 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,176 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,028 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,896 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,958 m2
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
66 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,915 100m
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
70 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
71 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
76 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,335 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,432 m
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,835 m2
85 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,924 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,924 m2
88 Mũi mác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
96 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
97 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 m2
98 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
100 Cây sấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
101 Nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
103 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 m2
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,321 m3
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,342 m3
106 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,264 m3
107 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,098 m2
108 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
109 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt, cự ly vận chuyển 15km < L <= 20km (ĐM 3599/2018) (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3 
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m3
113 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,743 m2
114 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
117 Tháo dỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
118 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,28 m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ aptomat 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt đèn Led Panel Diming 35W; 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
11 Lắp đặt đèn Led hắt tường 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt đèn Led hắt gương 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt hộp đấu dây 3 ngả (+nắp, vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
20 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
23 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 687 m
29 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cái
31 Cáp đồng CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 Thép dẹt 30x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Thép 50x5x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Cọc đỡ dây D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
38 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
39 Đệm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
40 Bulong M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Sứ cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
48 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
51 Lắp đặt chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt côn PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
57 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
59 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt kép TTK DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
65 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Lắp đặt tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
79 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Lắp đặt Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt Y uPVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt Y uPVC D125/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt Y uPVC D125/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Lắp đặt chếch uPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
88 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
89 Lắp đặt chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Bạc uPVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Siphong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Siphong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
101 Lắp đặt côn uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt côn uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt Tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp bịt thông tắc uPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp bịt thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
110 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
111 Lắp nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp nút bịt uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt chậu rửa Lavabo inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
121 Xả tiểu nam tự động dùng pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
122 Siphong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
124 Lắp đặt vòi xịt xí inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Cầu chắn rác Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt thoát sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
130 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt van phao cơ DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Crephin DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
138 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,027 m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
142 Gạch báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 viên
143 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
145 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
147 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
148 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
155 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
157 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
159 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
160 Cột điện bát giác, cao 9m, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
161 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
162 Cần đen, độ vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
163 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
164 Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
165 Lắp đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
166 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 m3
167 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
171 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
172 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 m3
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
178 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
182 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
183 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
184 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
185 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
187 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
188 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
191 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
192 Nắp ga Composite, khung vuông nổi 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Nắp ga gang, kích thước nắp 430x860, khung 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
194 Lắp dựng nắp ghi gang và nắp Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
196 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
197 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
198 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cái
199 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->