Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:01:00 đến ngày 2020-09-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,614,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,229,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,352 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,949 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,214 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 53 | Ngâm chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,858 | m2 |
| 74 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,858 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,468 | m2 |
| 78 | Ngâm chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,809 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,174 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,598 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m3 |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,683 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,835 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,884 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,653 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,067 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,977 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,47 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,639 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,147 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,835 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,581 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,259 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,199 | m2 |
| 121 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,223 | m2 |
| 122 | Trần nhôm tiêu âm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,223 | m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | m2 |
| 125 | Khung đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 128 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,866 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m2 |
| 133 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 134 | Gia công lan can bằng Inox 304 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 135 | Gia công lan can bằng Inox 304 D30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,005 | m2 |
| 137 | Gia công hoa sắt ô thoáng bằng sắt hộp 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m2 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,911 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,418 | m2 |
| 142 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,053 | m2 |
| 143 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,027 | m2 |
| 144 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,494 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,619 | m3 |
| 146 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | m2 |
| 147 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,164 | m2 |
| 148 | Chữ CNC bằng kim loại, cao 180x30: "NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đắp chi tiết 9 (loại to) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chi tiết |
| 150 | Đắp chi tiết 9 (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chi tiết |
| 151 | Đắp chi tiết 06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chi tiết |
| 152 | Đắp chi tiết 07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chi tiết |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 155 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m2 |
| 156 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Tay điều khiển từ xa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 159 | Bộ khóa cơ loại 1 cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 160 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 161 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Kẹp cánh trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Kẹp cánh dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Thép hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | md |
| 167 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 168 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 169 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 170 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinlong và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 171 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 172 | Cửa thép chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 173 | Sản xuất và lắp dựng kính trắng an toàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m2 |
| 174 | Sản xuất và lắp dựng cửa chớp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | m2 |
| 178 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 05, kích thước 2,98x0,645 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn dày 0.47mm, có khung thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 183 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 184 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 185 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 186 | Trồng cây hoa bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m2 |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,153 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,153 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt bằng sắt hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt bằng sắt hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 25 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 28 | Tay nắm cống D30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Mũi mác đỉnh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Tôn bịt chân cổng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,694 | kg |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,156 | 100m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,854 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,754 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,176 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,896 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,958 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | 100m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,335 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,432 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,835 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| 88 | Mũi mác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 97 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | m2 |
| 98 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 100 | Cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 101 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 103 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,321 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,342 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,264 | m3 |
| 107 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,098 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 109 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt, cự ly vận chuyển 15km < L <= 20km (ĐM 3599/2018) (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 113 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,743 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Panel Diming 35W; 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led hắt tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led hắt gương 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây 3 ngả (+nắp, vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | m |
| 29 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 31 | Cáp đồng CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Thép dẹt 30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Thép 50x5x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 39 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 40 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Sứ cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y uPVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y uPVC D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Bạc uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp bịt thông tắc uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Xả tiểu nam tự động dùng pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Siphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt xí inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt thoát sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Crephin DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 142 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 143 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 155 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 159 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 160 | Cột điện bát giác, cao 9m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 161 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 162 | Cần đen, độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 163 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 164 | Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 165 | Lắp đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 182 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 183 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 192 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Nắp ga gang, kích thước nắp 430x860, khung 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp dựng nắp ghi gang và nắp Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 197 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cái |
| 199 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi