Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884571-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200838817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:21:00 đến ngày 2020-09-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,125,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào mái taluy
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,4422 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,4422 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,4422 100m3
B Rãnh đỉnh, rãnh thoát nước mặt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,104 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5242 100m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6307 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.456 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,19 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,8 m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,712 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7085 100m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2042 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,712 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.968 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,776 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,4 m2
C Đường bê tông vào trận địa PK
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,384 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5354 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3552 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,32 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m3
D Bậc lên xuống trận địa PK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,186 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8474 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,75 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,93 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 m3
E Rãnh thu nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,45 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3992 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,85 m3
F Tường đá chân taluy
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,096 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8438 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,52 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 435,2 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 460,8 m3
6 Ống thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 383 m
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,82 m2
G Hàng rào dây thép gai
1 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 1m3
2 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,12 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1096 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5139 tấn
5 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6048 100m2
6 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
8 Dây thép gai mua thẳng + lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102 Kg
H Sân bê tông
1 Đắp cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,23 m3
2 Ván khuôn gỗ sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0944 100m2
3 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,52 m3
I Nhà để xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7 1m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9267 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0682 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0549 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5667 m3
9 Bu lông M20 L=750mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3733 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6106 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,267 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0768 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8448 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4921 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2195 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8656 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4458 tấn
20 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4458 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,304 1m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7422 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,02 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,02 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,812 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2772 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0385 tấn
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,02 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,832 m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0142 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0142 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,7828 1m2
34 bu lông M16 bắt vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
35 bu lông m12 bắt xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,98 1m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3951 100m2
40 tôn diềm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
41 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
J Rãnh thu nước sân tập trung
1 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,504 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5002 100m3
3 Đắp cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,65 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3 m3
5 Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,57 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,25 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5824 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4919 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,31 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283 cái
K Rãnh thoát nước
1 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 100m3
4 Đắp cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m3
6 Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,2 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1642 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,15 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
L Cống thoát nước
1 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m3
2 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,206 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2882 100m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2882 100m3
5 Đắp cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,06 m3
7 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m3
8 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,81 m3
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0502 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0952 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,13 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,41 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3388 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0872 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1086 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,428 tấn
17 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1134 100m3
M Lát hè
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3255 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,5 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1053 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1053 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->