Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Phúc Diễn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:24:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | đ/m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,874 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,874 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 10 | Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhựa uPVCSparlee kính 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ (3/2019 STT434) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC kính 6,38mm, kính Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, thnah nhựa uPVC hãng sparrlee kính 6,38mm PKKK đồng bộ (3/2019 STT 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,802 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,802 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máng tôn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,26 | m2 |
| 10 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống bằng xe 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,492 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,492 | đ/m3 |
| 17 | Làm trần nhôm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,576 | m2 |
| 18 | Quét AC02 chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,802 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,576 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,576 | m2 |
| 23 | Lát đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,18 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG 845 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp dựng siphong lavabo + tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp dựng dây cấp lavabo+xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo giấy khu WC bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 35 | Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5mm, đặt chậu rửa tay WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 37 | Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,626 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC WC: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D32 (bích vân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp, bang tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cuộn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 (bích vân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | ĐIỆN WC: | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp dựng công tắc 2 cực 250V/20A cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi