Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:21:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| B | PHẦN: NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào san gạt mặt đường hiện hữu, bằng máy, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,04 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,32 | m2 |
| 3 | Rải 1 lớp giấy dầu trên móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,32 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường BTXM (Kể cả SX,LD,TD ván khuôn thép và làm khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,74 | m3 |
| C | PHẦN: NÂNG HẠ GIẾNG THĂM, HỐ CÁP QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 nâng thành hố đỗ tại chỗ (Kể cả SX, LD,TD ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 3 | CC, lắp đặt cốt thép đà kiềng D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,75 | kg |
| 4 | Cung cấp thép L50x50x5 (Kể cả gia công kết cấu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,47 | kg |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đỗ tại chỗ (Kể cả SX, LD,TD ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | CC, lắp đặt cốt thép đan đúc sẳn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,08 | kg |
| 7 | Cung cấp thép L50x50x5 (Kể cả gia công kết cấu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,47 | kg |
| 8 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẳn(PC40) (Kể cả SX, LD,TD ván khuôn thép và vận chuyển, lắp đặt cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| D | PHẦN: HỘP THU NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng nhân lực R<=3m,S<=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 M100 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | C/C, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẳn, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 M250 hộp thu nước đúc sẳn (PC40) (Kể cả SX, LD,TD ván khuôn thép và vận chuyển, lắp đặt cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Cung cấp van lật 1 chiều HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 7 | Cung cấp lưới chắn rác bằng Composite KT35*75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG | |||
| F | PHẦN: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa bán dính MĐ cũ, nứt chân chim bằng nhũ tương gốc Axit CSS-1h, T/C NT 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.956,25 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC (loại C≤ 12,5) dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển BTNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.181,84 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC (loại C≤ 12,5) hạt mịn dày 6cm (kể cả sản xuất, vận chuyển BTNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,3 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC(loại C≤ 12,5) dày 3cm vuốt về MD hiện hữu (kể cả sản xuất, vận chuyển BTNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,11 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,85 | m2 |
| G | PHẦN: HỘP THU NƯỚC | |||
| 1 | BT đá 2x4 M100 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | C/C, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẳn, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 hộp thu nước đúc sẳn (PC40) (Kể cả SX, LD,TD ván khuôn thép và vận chuyển, lắp đặt cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa HDPE, ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE D200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 6 | Cung cấp lưới chắn rác bằng Composite KT35*75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔNG | |||
| I | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám MĐ cũ, bằng nhũ tương gốc Axit CSS-1h, T/C NT 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.356,41 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC (loại C≤ 12,5) dày 6cm (kể cả sản xuất, vận chuyển BTNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.223,31 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC (loại C≤ 12,5) dày 3cm vuốt nối hiện hữu (kể cả sản xuất, vận chuyển BTNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang dày 2mm tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi