Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện về duy tu giao thông và nông lâm thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:18:00 đến ngày 2020-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,161,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,950,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG | |||
| 1 | BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 40,525 | 10m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 40,525 | 10m2 |
| 3 | Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 2.313 | m3 |
| 4 | BTN C9.5 dày 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 9,45 | 100m2 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 9,45 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m | Theo hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| B | XÃ PHƯỚC THẠNH | |||
| 1 | BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 54,25 | 10m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 15,75 | 10m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 38,5 | 10m2 |
| 4 | Ban gạt nền đường (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 3,5 | 100 md |
| 5 | Đá 4x6 chèn kẽ dày 15cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 15,75 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 183,75 | m3 |
| 7 | BTN C9.5 dày 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 4,55 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 4,55 | 100m2 |
| 9 | Đắp lề đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 792 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 không chèn kẽ dày 15cm | Theo hồ sơ dự toán | 1,575 | 100m2 |
| 11 | Đào đất xây dựng mương | Theo hồ sơ dự toán | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Phá bỏ mương hiện hữu | Theo hồ sơ dự toán | 22,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,225 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất chọn lọc K>=0.95 | Theo hồ sơ dự toán | 1,35 | 100m3 |
| 15 | BT đá 1x2 M250 thành mương | Theo hồ sơ dự toán | 36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT đá 1x2 M250 thành mương | Theo hồ sơ dự toán | 5,7 | 100m2 |
| 17 | BT đá 4x6 M150 lót móng | Theo hồ sơ dự toán | 10,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Cát lót đáy mương | Theo hồ sơ dự toán | 5,25 | m3 |
| 20 | Bao bố tẩm nhựa chèn khe | Theo hồ sơ dự toán | 3,6 | m2 |
| 21 | Thép tròn D<=10mm | Theo hồ sơ dự toán | 1,5715 | tấn |
| 22 | Thép tròn D>10mm | Theo hồ sơ dự toán | 2,4706 | tấn |
| 23 | Thép tròn D<=10mm | Theo hồ sơ dự toán | 1,8315 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình mạ kẽm L50x50x5cm | Theo hồ sơ dự toán | 3,393 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm L50x50x5cm | Theo hồ sơ dự toán | 3,393 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ dự toán | 7,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ dự toán | 0,45 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt nắp đan TL>50kg | Theo hồ sơ dự toán | 150 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m | Theo hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| C | XÃ THÁI MỸ | |||
| 1 | BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 54,325 | 10m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 14 | 10m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 40,325 | 10m2 |
| 4 | Đá 4x6 chèn kẽ dày 15cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 14 | 10m2 |
| 5 | Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 495 | m3 |
| 6 | BTN C9.5 dày 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 4,2 | 100m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 4,2 | 100m2 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 275,1 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 không chèn kẽ dày 15cm | Theo hồ sơ dự toán | 1,4 | 100m2 |
| 10 | Đào đất xây dựng mương | Theo hồ sơ dự toán | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chọn lọc K>=0.95 | Theo hồ sơ dự toán | 0,148 | 100m3 |
| 12 | BT thân mương đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán | 1,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ dự toán | 0,22 | 100m2 |
| 14 | BT đá 1x2 M150 lót mương | Theo hồ sơ dự toán | 0,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót mương | Theo hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Cát lót đáy mương | Theo hồ sơ dự toán | 0,4 | m3 |
| 17 | Cốt thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán | 0,1587 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,176 | 100m3 |
| 19 | Thép tròn D<=10mm | Theo hồ sơ dự toán | 0,1221 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình mạ kẽm L50x50x5cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,2265 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm L50x50x5cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,2265 | tấn |
| 22 | BT đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ dự toán | 0,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt nắp đan TL>50kg | Theo hồ sơ dự toán | 10 | cấu kiện |
| 24 | Thép tròn D<=10mm | Theo hồ sơ dự toán | 0,0174 | tấn |
| 25 | Thép tròn D>10mm | Theo hồ sơ dự toán | 0,1438 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình mạ kẽm L50x50x5cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,2564 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm L50x50x5cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,2564 | tấn |
| 28 | BT đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ dự toán | 0,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt khuôn mương TL>50kg | Theo hồ sơ dự toán | 10 | cấu kiện |
| 31 | Đập phá cống cũ | Theo hồ sơ dự toán | 8,8467 | m3 |
| 32 | Đào đất xây dựng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,1705 | 100m3 |
| 33 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,98 | m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 M150 móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 1,96 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 1,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=4m | Theo hồ sơ dự toán | 2 | đoạn ống |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=2m | Theo hồ sơ dự toán | 1 | đoạn ống |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D800 | Theo hồ sơ dự toán | 2 | mối nối |
| 41 | Vữa xi măng M75 xây mối nối | Theo hồ sơ dự toán | 0,4665 | m2 |
| 42 | Đắp đất lưng cống chọn lọc K>=0.95 đến CĐTN | Theo hồ sơ dự toán | 0,1252 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,1705 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,0885 | 100m3 |
| 45 | Đập bỏ tường đầu | Theo hồ sơ dự toán | 1,68 | m3 |
| 46 | Đào đất xây dựng miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,0846 | 100m3 |
| 47 | Cát lót móng miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,5057 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6 M150 miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 1,0114 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông đá 4x6 M150 miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,0304 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu | Theo hồ sơ dự toán | 3,27 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ dự toán | 0,2263 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất miệng cống bằng đất chọn lọc K>=0.95 | Theo hồ sơ dự toán | 0,0743 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,0168 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,0846 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m | Theo hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| D | THỊ TRẤN | |||
| 1 | BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 6 | 10m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 6 | 10m2 |
| 3 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 15cm | Theo hồ sơ dự toán | 108,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BTXM | Theo hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m2 |
| E | XÃ PHƯỚC VĨNH AN | |||
| 1 | BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 85,375 | 10m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 35,25 | 10m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 50,125 | 10m2 |
| 4 | Đá 4x6 chèn kẽ dày 15cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 35,25 | 10m2 |
| 5 | Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 1.462,5 | m3 |
| 6 | BTN C9.5 dày 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 5,6 | 100m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 5,6 | 100m2 |
| 8 | Đá 4x6 không chèn kẽ dày 15cm | Theo hồ sơ dự toán | 9,125 | 100m2 |
| 9 | Đá 4x6 chèn kẽ dày 15cm | Theo hồ sơ dự toán | 5,6 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường nhựa 7cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 11 | Đào mặt đường nhựa | Theo hồ sơ dự toán | 0,0035 | 100m3 |
| 12 | Đào đất lưng cống hiện hữu | Theo hồ sơ dự toán | 0,1821 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả bằng đất chọn lọc K>=0.95 đến đáy kết cấu tái lập | Theo hồ sơ dự toán | 0,1821 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,1821 | 100m3 |
| 15 | Đào đất chôn trụ | Theo hồ sơ dự toán | 0,288 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp đặt cột C160x160x4x1400 (21.1kg/1 cấu kiện) | Theo hồ sơ dự toán | 0,0844 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt tấm đệm C160x160x4x360 (5.43kg/1 cấu kiện) | Theo hồ sơ dự toán | 0,0217 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bê tông chân trụ | Theo hồ sơ dự toán | 0,0518 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 f'c=16MPa chân trụ | Theo hồ sơ dự toán | 0,3499 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bê tông chân trụ | Theo hồ sơ dự toán | 4 | cấu kiện |
| 21 | Thép tấm đầu sóng (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ dự toán | 1,08 | m |
| 22 | Thép tấm lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường phòng vệ | Theo hồ sơ dự toán | 9 | m |
| 23 | Lắp đặt tường hộ lan | Theo hồ sơ dự toán | 10,08 | m |
| 24 | Bu lông M16x36 + tán + long đền | Theo hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 25 | Bu lông M20x38 + tán + long đền | Theo hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 26 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m | Theo hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| F | XÃ TRUNG LẬP HẠ | |||
| 1 | BTN C9.5 dày 5cm diện tích (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 234,5 | 10m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 3,5 | 10m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 231 | 10m2 |
| 4 | Đá 4x6 chèn kẽ dày 15cm (duy tu sửa chữa) | Theo hồ sơ dự toán | 3,5 | 10m2 |
| 5 | Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 1.738,5 | m3 |
| 6 | BTN C9.5 dày 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 8,4875 | 100m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 8,4875 | 100m2 |
| 8 | Đập phá cống cũ | Theo hồ sơ dự toán | 8,8467 | m3 |
| 9 | Đào đất xây dựng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,341 | 100m3 |
| 10 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 1,96 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 M150 móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 3,92 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 2,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=4m | Theo hồ sơ dự toán | 4 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=2m | Theo hồ sơ dự toán | 2 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D800 | Theo hồ sơ dự toán | 4 | mối nối |
| 18 | Vữa xi măng M75 xây mối nối | Theo hồ sơ dự toán | 0,9329 | m2 |
| 19 | Đắp đất lưng cống chọn lọc K>=0.95 đến CĐTN | Theo hồ sơ dự toán | 0,2504 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,341 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,0885 | 100m3 |
| 22 | Đập bỏ tường đầu | Theo hồ sơ dự toán | 1,68 | m3 |
| 23 | Đào đất xây dựng miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,1624 | 100m3 |
| 24 | Cát lót móng miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 1,0114 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 M150 miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 2,0228 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đá 4x6 M150 miệng cống | Theo hồ sơ dự toán | 0,0608 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu | Theo hồ sơ dự toán | 6,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo hồ sơ dự toán | 0,4527 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất miệng cống bằng đất chọn lọc K>=0.95 | Theo hồ sơ dự toán | 0,1418 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,0168 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,1624 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m | Theo hồ sơ dự toán | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi