Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883484-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200883327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020, ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 19:33:00 đến ngày 2020-09-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,912,554,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,36 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 280,816 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,4097 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,7815 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,691 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0598 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,128 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,4265 m3
11 Phá dỡ lan can con tiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,39 m
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 270,11 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4007 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,282 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,282 100m3
16 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8813 100m3
17 Tháo dỡ hệ thống điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
18 Công dọn dẹp mặt bằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 công
B NHÀ LỚP HỌC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,1939 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,7133 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,21 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,49 m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.344 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66,096 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1472 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,4307 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,0797 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 129,744 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,18 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2341 100m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7149 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2244 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5688 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4709 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 155 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,13 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,0238 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2155 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,6322 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,7492 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1341 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1024 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5856 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1242 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,5382 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8796 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5128 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8394 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7842 tấn
32 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,898 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9607 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4955 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4955 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,1901 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5692 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,1447 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,164 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,431 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1038 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 74,351 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,6598 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7551 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,987 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2251 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,593 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8671 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4421 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8875 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 124,7048 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,9123 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,4843 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1618 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0562 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4056 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5767 tấn
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3168 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,4023 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 307,0599 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,9945 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 671,583 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.115,909 m2
64 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 133,0208 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 210,141 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 865,95 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.091,25 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,33 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,995 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2311 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2311 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,131 100m2
73 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,2 m
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 924,007 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 124,4754 m2
76 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 355,392 m2
77 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,6888 m2
78 Lát gạch bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,81 m2
79 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,3952 m2
80 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 90,72 m2
81 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,84 m2
82 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,32 m2
83 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở lật, kính mờ dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,28 m2
84 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,832 m2
85 Vách composite ngăn tiểu WC (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,4 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 146,16 m2
87 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,032 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2324 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 64,8 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,8224 1m2
91 Gia công lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6406 tấn
92 Sơn tĩnh điện lan can thép màu trắng ngà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 640,6 kg
93 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,798 m2
94 Tay vịn lan can cầu thang inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,1 m
95 Hệ thống tời thực phẩm lắp đặt trọn gói loại tải trọng 250Kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 ck
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.432,6 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 671,583 m2
98 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 293,09 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 64,06 m
100 Đắp VXM tang trí cột hiên, cột sảnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 ck
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công tạm tính 05 tháng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,5912 100m2
102 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
106 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
110 Tủ điện âm tường 400x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
114 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.200 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 410 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 m
118 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
119 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 900 m
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 hộp
121 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 Cái
122 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,52 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,52 m3
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 94 m
126 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 m
127 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cọc
128 Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
129 Quả hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 Quả
130 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bể
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
133 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
135 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
136 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
138 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
151 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
152 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa nhôm, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
162 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 84 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 152 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
166 Đai giữ ống DN110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,5781 m3
168 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2002 100m3
169 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5405 m3
170 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0544 100m2
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1032 tấn
172 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1445 m3
173 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,2092 m3
174 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,629 m2
175 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,3215 m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1255 tấn
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0572 100m2
178 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,452 m3
179 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
180 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0953 100m3
181 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1907 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->