Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020, ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 19:33:00 đến ngày 2020-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,912,554,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280,816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,4097 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,7815 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,691 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0598 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,128 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,4265 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,39 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 270,11 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,282 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,282 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8813 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 18 | Công dọn dẹp mặt bằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,1939 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,7133 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,21 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,49 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.344 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,096 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1472 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4307 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,0797 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,744 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,18 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7149 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2244 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5688 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4709 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,13 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,0238 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2155 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,6322 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,7492 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1341 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5856 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1242 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,5382 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8796 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5128 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8394 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7842 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,898 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9607 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4955 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4955 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,1901 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5692 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,1447 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,164 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,431 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1038 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,351 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6598 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7551 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,987 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2251 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,593 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8671 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4421 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8875 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,7048 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,9123 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4843 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1618 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0562 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5767 | tấn |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3168 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,4023 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 307,0599 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,9945 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 671,583 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.115,909 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 133,0208 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 210,141 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 865,95 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.091,25 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,33 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,995 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2311 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2311 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,131 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,2 | m |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 924,007 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,4754 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 355,392 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,6888 | m2 |
| 78 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,3952 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,72 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,84 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở lật, kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,832 | m2 |
| 85 | Vách composite ngăn tiểu WC (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,032 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2324 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,8224 | 1m2 |
| 91 | Gia công lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6406 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện lan can thép màu trắng ngà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 640,6 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,798 | m2 |
| 94 | Tay vịn lan can cầu thang inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,1 | m |
| 95 | Hệ thống tời thực phẩm lắp đặt trọn gói loại tải trọng 250Kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ck |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.432,6 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 671,583 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 293,09 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,06 | m |
| 100 | Đắp VXM tang trí cột hiên, cột sảnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | ck |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công tạm tính 05 tháng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,5912 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 410 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 900 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | hộp |
| 121 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 122 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | m3 |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cọc |
| 128 | Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Quả hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Quả |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa nhôm, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 166 | Đai giữ ống DN110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,5781 | m3 |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5405 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1032 | tấn |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1445 | m3 |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2092 | m3 |
| 174 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,629 | m2 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3215 | m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1255 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1907 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi