Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887071-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200853707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 09:50:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 439,126,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu, kiến trúc
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1411 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1411 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,0392 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7964 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,951 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4352 m3
8 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0905 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0905 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1104 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0832 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1902 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5218 100m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2864 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,124 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4692 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3295 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0285 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0318 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1029 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0268 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0502 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5815 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8246 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,5198 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,84 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,515 m2
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,912 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 229,734 m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6681 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8007 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,452 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2795 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2795 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5994 1m2
37 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6388 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6388 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn sốp chống nóng dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,188 100m2
40 Tôn diềm mái, úp nóc (0,47x400x1000) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,5 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,264 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,44 m2
43 Làm trần bằng tôn lạnh (nhân công, vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,867 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 249,2538 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137,795 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1709 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2576 1m2
49 Sản xuất cửa đi cửa sắt bịt tôn (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,11 m2
50 Sản xuất cửa sổ cửa khung sắt bịt tôn (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
51 Tum hút mùi nhà bếp INOX (đã bao gồm nhân công lắp đặt, vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
52 Bộ khóa, phụ kiện đi kèm cửa bàn bếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
53 Bản lề 65 TĐ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69 bộ
54 Khóa cửa sổ (móc gió + chốt chân C60S) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
55 Khóa cầu ngang MK - 10S gang+ then cửa ngang TC34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
B Phần cấp điện
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 m
C Phần cấp nước
1 Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) đất cấp 3, nhân công thực tế 230.000/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
2 Máy bơm giếng khoan (EKSm 60-1 công suất 0,5HP/370W/220V, Q=1,8m3/h, H=35m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Inox khu gia công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa Inox) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Bộ giá đỡ chậu rửa inox (gắn tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
10 Lắp đặt van xả téc, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK40mm (van tổng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút ren, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt vòi rửa tay, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6526 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,899 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,595 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,88 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0597 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0504 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9541 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
D Trụ đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
3 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2508 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2508 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,1371 1m2
E Mái khu sơ chế
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8442 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0533 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7909 m3
4 Gia công cột bằng thép hình D60x2 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0459 tấn
5 Gia công bãn mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0089 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0459 tấn
7 Lắp đặt bản mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0089 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1794 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1794 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1965 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1965 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,8625 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7649 100m2
14 Tôn diềm mái, úp nóc (0,47x400x1000) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,82 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->