Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:58:00 đến ngày 2020-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,471,610,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 23,478 | m3 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 62,2 | m |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 21,419 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 14,978 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 64,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 2,033 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V | 1,143 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả tại Chương V | 5,332 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 8,224 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 18,342 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,983 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,564 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,869 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,38 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 28,027 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 86,771 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 2,803 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,729 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 2,777 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 3,027 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 5,461 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,353 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 10,67 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,389 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,671 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,002 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,439 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,402 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,125 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,255 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,223 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,223 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 135,843 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 2,158 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 2,158 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 97,762 | m2 |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại Chương V | 0,608 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả tại Chương V | 0,608 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 22,332 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 29,208 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,331 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,585 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 73 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,025 | m3 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, Sika topseal107 … | Mô tả tại Chương V | 11,948 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,44 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả tại Chương V | 28,432 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả tại Chương V | 28,432 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 29,524 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,659 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 115,174 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,458 | m3 |
| 85 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,428 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 602,305 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 517,405 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 192,378 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 73,04 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 262,72 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 517,405 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 602,305 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 528,138 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.045,543 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 602,305 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả tại Chương V | 140,881 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 122,989 | m2 |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 2,384 | 100m2 |
| 100 | Cửa thăm mái - Tôn úp nóc inox dày 1.4mm - bao gồm khung thép bản chịu lực 30x5 | Mô tả tại Chương V | 0,689 | m2 |
| 101 | Cửa thép dày 1 ly sơn hoàn thiện chống gỉ | Mô tả tại Chương V | 0,75 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 1,439 | m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 104 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,477 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 53,619 | m2 |
| 106 | Tay vịn cầu thang gỗ lim nam phi, sơn PU màu nâu đậm | Mô tả tại Chương V | 25,18 | m |
| 107 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 22,662 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 22,274 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 33,338 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả tại Chương V | 47,882 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 300x600 | Mô tả tại Chương V | 130,896 | m2 |
| 113 | Bộ giá đỡ chậu âm mạ thép | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Gia công & lắp đặt Vách ngăn vệ sinh COMPACT LAMINATE dày 12mm, màu ghi sáng | Mô tả tại Chương V | 27,537 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 116 | Trần WC, trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | Mô tả tại Chương V | 24,986 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 24,986 | m2 |
| 118 | Bọc Aluminium dày tấm 5mm, dày nhôm 0.21mm | Mô tả tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,925 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,85 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 18,5 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 92,5 | m |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 600x600 | Mô tả tại Chương V | 469,519 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 100x600 | Mô tả tại Chương V | 36,852 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,36 | m2 |
| 127 | Trần sợi khoáng khung xương nổi | Mô tả tại Chương V | 382,79 | m2 |
| 128 | Cửa cuốn: Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời - Kích thước tối đa 45m2, trọng lượng 12kg/m2, độ dày nan cửa 1.3ly (đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 23,1 | m2 |
| 129 | Motor cửa cuốn 600kg, dùng cho cửa dưới 30m2 (đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Bình lưu điện 1000kg (lưu điện 12h - 48h) (đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Tay điều khiển (Remote) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Tấm Aluminum dày 3mm, lớp nhôm dày 0.1mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Mô tả tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 8,3 | m2 |
| 135 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 120,96 | m2 |
| 136 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 13,92 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 7,027 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 5,581 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, hoàn trả mặt sân | Mô tả tại Chương V | 5,622 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x250 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 600x600 3x10W | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần 13W D120 | Mô tả tại Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp tường 18W | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp LED 1,2m 2x18W | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện -Quạt âm trần 300x300 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE gân xoắn D130/100 | Mô tả tại Chương V | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả tại Chương V | 8 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm ống nước ngưng | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.050 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả tại Chương V | 215 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại Chương V | 210 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 175 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả tại Chương V | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cửa |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 56 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 17,5 | m |
| 46 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 47 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=1000 | Mô tả tại Chương V | 56 | bộ |
| 48 | Kẹp kiểm tra | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bulông đai ốc | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại + máy fax | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Tổng đài | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây điện thoại | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây điện thoại 2P | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện thoại 10P | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả tại Chương V | 114 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả tại Chương V | 36 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 59 | Switch D link 12 cổng | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Moderm ADSL | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Router Wifi | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Dây cat 5E | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 63 | Ống nhựa đường kính 16 | Mô tả tại Chương V | 114 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | lắp đặt T PPR D32-25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê PPR D25-20 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 72 | Côn PPR D25-32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn PPR D25-20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 75 | Van khóa D32 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Van khóa D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Racco D40 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 79 | Ống PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Ống PVC D75 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Ống PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Ống PVC D48 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Cút 45 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 85 | Cút 45 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 86 | Cút 45 độ D75 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 87 | Cút 90 độ D60 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 88 | Cút 90 độ D48 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Cút 90 độ D42 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 90 | Tê 45 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 91 | Tê 45 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê 45 độ D75 | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 93 | Côn thu D75-90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 95 | Bình chưa cháy bằng khí MT3 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 56 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả tại Chương V | 28 | m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt máy bom nước 2m3/h. H=20m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Van cạn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Phễu thu mưa D110 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 110 | Van điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bao ngoài tầng 1 | Mô tả tại Chương V | 17,88 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt nền | Mô tả tại Chương V | 203 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi