Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884026-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200835859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:58:00 đến ngày 2020-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,610,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V 23,478 m3
2 Cắt nền sân bê tông hiện trạng Mô tả tại Chương V 62,2 m
3 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 21,419 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 1,927 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,109 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,109 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,109 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả tại Chương V 14,978 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 64,104 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 1,026 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,062 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 2,033 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V 1,143 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả tại Chương V 5,332 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,895 100m3
16 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 8,224 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,372 100m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 18,342 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 10,983 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,564 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,438 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,869 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,38 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 28,027 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 86,771 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 2,803 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,684 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,729 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 2,777 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 3,027 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 5,461 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,353 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 10,67 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,389 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả tại Chương V 0,42 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,671 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,066 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,002 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,95 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,439 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,07 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,24 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,248 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,056 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,402 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,125 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,175 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,255 tấn
49 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 1,223 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 1,223 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 135,843 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V 2,158 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V 2,158 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 97,762 m2
55 Gia công giằng mái thép Mô tả tại Chương V 0,608 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả tại Chương V 0,608 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 22,332 m2
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 29,208 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,086 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,206 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,206 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,206 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,331 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,585 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,052 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,061 100m2
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,072 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,198 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,077 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,055 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,049 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,004 tấn
73 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,025 m3
74 Quét dung dịch chống thấm bể nước, Sika topseal107 … Mô tả tại Chương V 11,948 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 25,44 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tả tại Chương V 28,432 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tả tại Chương V 28,432 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 29,524 m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,659 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,035 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả tại Chương V 0,107 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 8 cấu kiện
83 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 115,174 m3
84 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10,458 m3
85 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,428 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 602,305 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 517,405 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 192,378 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 73,04 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 262,72 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 517,405 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 602,305 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 528,138 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.045,543 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 602,305 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả tại Chương V 140,881 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 122,989 m2
98 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 4 cái
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 2,384 100m2
100 Cửa thăm mái - Tôn úp nóc inox dày 1.4mm - bao gồm khung thép bản chịu lực 30x5 Mô tả tại Chương V 0,689 m2
101 Cửa thép dày 1 ly sơn hoàn thiện chống gỉ Mô tả tại Chương V 0,75 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 1,439 m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,03 tấn
104 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,477 m3
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 53,619 m2
106 Tay vịn cầu thang gỗ lim nam phi, sơn PU màu nâu đậm Mô tả tại Chương V 25,18 m
107 Gia công lan can Mô tả tại Chương V 0,143 tấn
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 22,662 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 22,274 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 33,338 m2
111 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả tại Chương V 47,882 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 300x600 Mô tả tại Chương V 130,896 m2
113 Bộ giá đỡ chậu âm mạ thép Mô tả tại Chương V 6 bộ
114 Gia công & lắp đặt Vách ngăn vệ sinh COMPACT LAMINATE dày 12mm, màu ghi sáng Mô tả tại Chương V 27,537 m2
115 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,544 m2
116 Trần WC, trần thạch cao khung nổi chịu ẩm Mô tả tại Chương V 24,986 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 24,986 m2
118 Bọc Aluminium dày tấm 5mm, dày nhôm 0.21mm Mô tả tại Chương V 28,88 m2
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,925 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,85 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,012 100m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 18,5 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 92,5 m
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 600x600 Mô tả tại Chương V 469,519 m2
125 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 100x600 Mô tả tại Chương V 36,852 m2
126 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,36 m2
127 Trần sợi khoáng khung xương nổi Mô tả tại Chương V 382,79 m2
128 Cửa cuốn: Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời - Kích thước tối đa 45m2, trọng lượng 12kg/m2, độ dày nan cửa 1.3ly (đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả tại Chương V 23,1 m2
129 Motor cửa cuốn 600kg, dùng cho cửa dưới 30m2 (đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả tại Chương V 1 bộ
130 Bình lưu điện 1000kg (lưu điện 12h - 48h) (đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả tại Chương V 1 bộ
131 Tay điều khiển (Remote) Mô tả tại Chương V 1 bộ
132 Tấm Aluminum dày 3mm, lớp nhôm dày 0.1mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện) Mô tả tại Chương V 2,64 m2
133 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện Mô tả tại Chương V 8,64 m2
134 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện Mô tả tại Chương V 8,3 m2
135 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Mô tả tại Chương V 120,96 m2
136 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Mô tả tại Chương V 13,92 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả tại Chương V 7,027 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 5,581 100m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, hoàn trả mặt sân Mô tả tại Chương V 5,622 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x250 Mô tả tại Chương V 1 hộp
2 lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả tại Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 600x600 3x10W Mô tả tại Chương V 40 bộ
4 Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần 13W D120 Mô tả tại Chương V 19 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp tường 18W Mô tả tại Chương V 9 bộ
6 Đèn tuýp LED 1,2m 2x18W Mô tả tại Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt quạt điện -Quạt âm trần 300x300 Mô tả tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE gân xoắn D130/100 Mô tả tại Chương V 16 m
9 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả tại Chương V 8 máy
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả tại Chương V 1,2 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả tại Chương V 1,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm ống nước ngưng Mô tả tại Chương V 1 100m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại Chương V 26 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả tại Chương V 850 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả tại Chương V 1.050 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả tại Chương V 60 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả tại Chương V 50 m
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả tại Chương V 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả tại Chương V 9 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả tại Chương V 8 cái
27 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả tại Chương V 4 cái
28 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả tại Chương V 215 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả tại Chương V 210 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 175 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả tại Chương V 175 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 45 m
35 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả tại Chương V 45 m
36 Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 bảo hộ dây dẫn Mô tả tại Chương V 50 m
37 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả tại Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm Mô tả tại Chương V 3 cửa
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 4 cái
42 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả tại Chương V 6 cọc
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 56 m
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả tại Chương V 24 m
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 17,5 m
46 Chân bật gắn tường dây D10 L=150 Mô tả tại Chương V 24 bộ 
47 Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=1000 Mô tả tại Chương V 56 bộ
48 Kẹp kiểm tra Mô tả tại Chương V 1 bộ 
49 Bulông đai ốc Mô tả tại Chương V 2 bộ
50 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Mô tả tại Chương V 1 cái
51 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại + máy fax Mô tả tại Chương V 12 cái
52 Tổng đài Mô tả tại Chương V 1 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây điện thoại Mô tả tại Chương V 2 hộp
54 Lắp đặt dây điện thoại 2P Mô tả tại Chương V 150 m
55 Lắp đặt dây điện thoại 10P Mô tả tại Chương V 15 m
56 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả tại Chương V 114 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả tại Chương V 36 m
58 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả tại Chương V 12 cái
59 Switch D link 12 cổng Mô tả tại Chương V 2 hộp
60 Moderm ADSL Mô tả tại Chương V 1 hộp
61 Router Wifi Mô tả tại Chương V 3 hộp
62 Dây cat 5E Mô tả tại Chương V 150 m
63 Ống nhựa đường kính 16 Mô tả tại Chương V 114 m
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả tại Chương V 0,86 100m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả tại Chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả tại Chương V 10 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả tại Chương V 8 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả tại Chương V 2 cái
70 lắp đặt T PPR D32-25 Mô tả tại Chương V 1 cái
71 Tê PPR D25-20 Mô tả tại Chương V 8 cái
72 Côn PPR D25-32 Mô tả tại Chương V 2 cái
73 Côn PPR D25-20 Mô tả tại Chương V 4 cái
74 Cút ren trong D20 Mô tả tại Chương V 16 cái
75 Van khóa D32 Mô tả tại Chương V 3 cái
76 Van khóa D25 Mô tả tại Chương V 2 cái
77 Racco D40 Mô tả tại Chương V 1 cái
78 Ống PVC D110 Mô tả tại Chương V 0,52 100m
79 Ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 0,3 100m
80 Ống PVC D75 Mô tả tại Chương V 0,16 100m
81 Ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 0,15 100m
82 Ống PVC D48 Mô tả tại Chương V 0,04 100m
83 Ống PVC D42 Mô tả tại Chương V 0,06 100m
84 Cút 45 độ D110 Mô tả tại Chương V 22 cái
85 Cút 45 độ D90 Mô tả tại Chương V 6 cái
86 Cút 45 độ D75 Mô tả tại Chương V 20 cái
87 Cút 90 độ D60 Mô tả tại Chương V 5 cái
88 Cút 90 độ D48 Mô tả tại Chương V 8 cái
89 Cút 90 độ D42 Mô tả tại Chương V 12 cái
90 Tê 45 độ D110 Mô tả tại Chương V 11 cái
91 Tê 45 độ D90 Mô tả tại Chương V 1 cái
92 Tê 45 độ D75 Mô tả tại Chương V 11 cái
93 Côn thu D75-90 Mô tả tại Chương V 2 cái
94 Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 Mô tả tại Chương V 3 cái
95 Bình chưa cháy bằng khí MT3 Mô tả tại Chương V 3 cái
96 Bảng tiêu lệnh Mô tả tại Chương V 3 cái
97 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả tại Chương V 0,6 5 đèn
98 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả tại Chương V 56 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả tại Chương V 28 m
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 2 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 6 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 6 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 4 bộ
105 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 6 bộ
106 Lắp đặt máy bom nước 2m3/h. H=20m Mô tả tại Chương V 1 cái
107 Van cạn Mô tả tại Chương V 1 cái
108 Phễu thu mưa D110 Mô tả tại Chương V 4 cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
110 Van điện Mô tả tại Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Hào chống mối bao ngoài tầng 1 Mô tả tại Chương V 17,88 m3
2 Xử lý phòng mối mặt nền Mô tả tại Chương V 203 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->