Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878759-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 08:48:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,944,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,128 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,908 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,018 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,131 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 100m2
13 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,567 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m3/1km
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,284 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m
34 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,575 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,575 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,364 m2
37 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,136 m2
38 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,93 m2
39 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,558 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,748 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,372 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100m2
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 m3
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,541 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,652 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,899 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,119 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm , chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 m3
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
43 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 tấn
46 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100m2
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m2
48 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,292 m2
49 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,419 1m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,814 m2
53 Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
54 Đắp lôgô trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Gia công, sản xuất thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 kg
56 Sản xuất, lắp dựng nắp đậy thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,09 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,285 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,47 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,791 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,435 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,77 m2
64 Kẻ ron lõm tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
65 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,24 m2
68 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
69 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,35 m2
70 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,91 m
72 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m2
73 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,087 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298,22 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,265 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,557 m2
77 Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic KT 150x600mm - lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,495 m2
78 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
81 Lắp đặt co lơi PVC, D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
82 Lắp đặt co nhựa PVC, d=60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Bình chữa cháy khí CO2, MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
85 Tấm bảng bằng mica đặt tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn 32w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
21 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
22 Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
23 Cụm đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
24 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=30m, kim thu sét 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
29 Đóng cọc chống sét mạ kẽm, cọc L63x63x6, L= 2,5m vuốt nhọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
31 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
32 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
34 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
38 Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
D NÂNG NỀN + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
8 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2 m3
10 Cắt roon sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 m
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,077 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
15 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,036 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,816 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
29 Gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
E CƯỚC VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,212 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,212 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,783 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,783 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,783 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,008 10m³/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,025 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,025 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gạch 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,025 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,025 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->