Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887054-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200624999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 09:35:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ THỜ TỔ CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 110,978 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,65 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,3 m
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,246 m3
5 Khối lượng phá dỡ gạch Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 68,556 m3
6 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,013 m3
7 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,666 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,856 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,101 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,767 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,198 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,221 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,221 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,221 100m3
B NHÀ TỔ
C PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,518 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,718 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,194 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,309 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,763 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,848 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,589 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,136 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,177 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,649 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,318 m3
12 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,898 m3
13 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,113 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,114 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,228 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,228 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,228 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,831 100m3
19 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,034 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,094 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,494 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,069 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,01 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,049 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,379 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,024 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,01 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,102 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 134,499 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 168,132 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,206 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 95,91 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 168,132 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 220,462 m2
D PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 470x470x260 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 tấm
2 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,694 m3
3 Tu bổ, phục hồi thành bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,289 m3
4 Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,425 m3
5 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,868 m2
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đá Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,139 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 134,463 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32,798 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,961 m3
10 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,452 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,485 m2
12 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 con
13 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường trụ, H<4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,204 m2
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,798 m2
15 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6 m2
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 88,477 m2
E PHẦN CỔ MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,354 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,455 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,793 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,856 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,227 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,88 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,513 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,877 m3
9 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,351 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,917 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,261 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,25 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,571 m2
14 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,52 m3
15 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,664 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,614 m2
17 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,395 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,548 m2
19 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
20 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
21 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,325 m2
22 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,297 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,848 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,792 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,268 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,418 m3
27 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,89 100m2
28 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,108 100m2
F PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 86 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 105 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 95 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 75 m
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Bình cứu hoả Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->