Gói thầu: Xây dựng cấp điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887199-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây dựng cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20191067059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 10:50:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,572,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2 m
2 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bảng tên báo đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm K =0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
3 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.230 viên
4 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m2
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
6 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m3
7 Vận chuyển đất thừa bằng xe tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m3
8 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,2 m
9 Ống thép tráng kẽm DN200 (Bảo vệ cáp qua đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 m
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
C PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ
1 Xà đỡ cáp GĐC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
3 Sứ đỡ 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
5 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
6 Thanh cái đồng 25x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
7 Tiếp địa R6C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ cầu dao cách ly + chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Giá bắt tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Thang leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Giá đỡ ghế thao tác 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Ghế thao tác cầu dao 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà đỡ trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
15 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
17 Cặp cáp đồng nhôm M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
19 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
D PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Cầu dao cách ly 22kV - 630A, chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt dao cách ly 22kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-3x50mm2 từ tủ RMU sang MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
5 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
6 Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Bu lông M10x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Vỏ trạm kios Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn bộ
11 Móng trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
12 Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
13 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
14 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
15 Biển cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Biển
16 Biển cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Biển
17 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
F PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Tủ RMU-24kV NE-IQI, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
3 Tủ điện phân phối tổng 500V-600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
4 Ủng cách điện 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đôi
5 Găng tay cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đôi
6 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đôi
7 Lắp đặt máy biến áp <=560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
8 Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
10 Ống thép tráng kẽm DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
11 Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
12 Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
13 Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đầu
14 Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
15 Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đầu
16 Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 đầu
17 Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đầu
18 Đầu cốt đúc đỏ M25 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
19 Đầu cốt đúc đỏ M16 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu
20 Bảng tên tủ điện và biển cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
H PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,7 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,5 m3
3 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.510 viên
4 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,3 m2
5 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,1 m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,1 m3
7 Móng tủ điện công tơ xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 móng
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
I PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
2 Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha (xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tủ
J PHẦN LẮP ĐẶT LÀM MỚI ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Cột thép tròn côn cao 6m + cần đèn đơn cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cột
2 Cột thép tròn côn cao 8m + cần đèn đơn cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
3 Đèn Led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
4 Đèn Led 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
5 Tủ điều khiển điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,7 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,9 m
9 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 m
10 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,6 m
11 Bộ tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
12 Bộ tiếp địa an toàn R2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Bộ tiếp địa trung tính R6C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
14 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cột
15 Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
16 Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Đầu
17 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Đầu
K PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Móng cột chiếu sáng 7,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Móng
2 Móng cột chiếu sáng 9,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Móng
3 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,3 m
4 Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m
5 Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
L PHẦN CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9, bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7 m3
3 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.570 viên
4 Lưới ni Lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 m2
5 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6 m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->