Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Làm mới nước sinh hoạt bản Khành Thành và bản Noọng Dẻ, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884542-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 1 Miền Trung
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình: Làm mới nước sinh hoạt bản Khành Thành và bản Noọng Dẻ, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200883959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:46:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÂN DÂNG
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Bê tông cầu máng thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
B HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,694 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 m3
C SÂN THƯỢNG LƯU:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,935 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,821 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
4 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
D HỐ VAN TỔNG (1 CÁI); HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI); HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E TUYẾN ỐNG DẪN NƯỚC:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,92 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông , đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Hàn đầu nối bích D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mặt bích thép rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt tê thu D50x32 (lấy nước vào 2 bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt nối ren ngoài d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê D63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Hàn đầu nối bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bích thép rỗng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt đai khởi thủy d75x1' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đai khởi thủy d63x1' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kép đồng d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,962 m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + NHÀ TẮM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,421 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, là chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
20 Lắp đặt vòi rumine d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt phao cơ nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Lắp đặt bản lề gông cửa nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt cửa đi nhà tắm bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
24 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,32 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->