Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 08:42:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,489,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 300,118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7094 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 80,331 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa cũ | Chương V | 51,831 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 50,484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 98,8226 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 11,36 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 28,684 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 1,7799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 1,7799 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 16,992 | m2 |
| 2 | Tháo hoa sắt cửa cũ | Chương V | 4,302 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 8,7279 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 23,7658 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 5,9812 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,3847 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 12,9456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0503 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,4 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa cũ | Chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 4,0739 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 7,7476 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 1,239 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5741 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 4,315 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 2,3283 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào cũ | Chương V | 3,565 | m |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| F | KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V | 42,3404 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 8,0437 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,1135 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 2,6812 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 5,6448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 5,6448 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 49,5351 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 176,133 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 10,2496 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,3748 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,3056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 8,2671 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,6612 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6035 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 57,0645 | m3 |
| G | BỂ PHỐT 3 CÁI | |||
| 1 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6915 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,8013 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 69,48 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 69,48 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 62,64 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,0658 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,0658 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V | 15 | cái |
| H | NHÀ LỚP HỌC PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 1,2678 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Chương V | 50,5091 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 1.118,146 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 102,4144 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 159,6834 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V | 12,287 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 83,046 | m2 |
| I | KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 32,4155 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5834 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,6881 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8573 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 5,1093 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 74,2846 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3762 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,8699 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,3925 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,9849 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 169,0573 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 18,0944 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,9896 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 12,3633 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5309 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6842 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,8138 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 32,6846 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 272,8566 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 43,0552 | m3 |
| J | KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 50,2775 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 345,948 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 154,0618 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 101,7 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 123,2944 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 123,2944 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,0756 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2972 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4366 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V | 1,5792 | tấn |
| 13 | Khung bu lông neo M20, L0,5m | Chương V | 7 | khung |
| 14 | Bu lông M20, L6cm | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 1,5792 | tấn |
| 16 | Cáp D10 | Chương V | 0,1136 | 1000m |
| 17 | Ốc xiết cáp D10 | Chương V | 64 | cái |
| 18 | Móc cáp D16 | Chương V | 32 | cái |
| 19 | Tăng đơ căng cáp D14 | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 264,8324 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 6,1277 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp diềm, máng tôn dày 0,47mm | Chương V | 102,97 | m |
| 23 | Nắp cửa lên mái | Chương V | 3,0752 | m2 |
| 24 | Khóa nắp cửa lên mái | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1951 | tấn |
| 26 | Cáp cường lực | Chương V | 3,5 | m |
| 27 | Ốc xiết cáp D10 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,1951 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,557 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái kính cường lực màu xanh | Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 31 | Thang thép lên mái | Chương V | 2 | thang |
| K | NHÀ LỚP HỌC PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 12,5064 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 1.206,5817 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 1.301,9065 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 525,8118 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.136,41 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 806,178 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 433,36 | m |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V | 572,529 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V | 22,73 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 3,258 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.304,811 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.729,1358 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 162,55 | m2 |
| 14 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 122,256 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 162,55 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung đỡ chậu | Chương V | 0,0616 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0616 | tấn |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 4,212 | m2 |
| L | BẬC TAM CẤP VÀ DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,0381 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,0381 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V | 1,6931 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,2114 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2,066 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 18,8094 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,1858 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V | 0,0915 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,066 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2,066 | m2 |
| 13 | Lát gạch xi măng | Chương V | 1,2556 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,9112 | m2 |
| M | CỬA VÀ CẦU THANG | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 94,5 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 58,32 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 28,08 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 56,88 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,14 | m2 |
| 6 | Vách khung nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 51,942 | m2 |
| 7 | Cửa thép chống cháy, kính chống cháy 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 17,4 | m2 |
| 8 | Vách kính chống cháy, kính chống cháy 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 18,84 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,255 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 45,6782 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 73,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 302,022 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,9652 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,3217 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,3218 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 15,9294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,3166 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,776 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8412 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,9727 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 131,66 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 94,0464 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 113,7368 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 142,916 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt lan can thang inox (bao gồm cả tay vịn người lớn) | Chương V | 58,34 | md |
| 26 | Tay vịn trẻ em | Chương V | 109,54 | md |
| 27 | Sản xuất lắp đặt lan can hiên inox | Chương V | 122,46 | md |
| 28 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt trang trí mặt đứng đoạn 5-6 | Chương V | 15,5817 | m2 |
| 29 | Chi tiết hoa trang trí | Chương V | 36 | chi tiết |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 15,5817 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 15,5817 | 1m2 |
| N | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V | 35,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 60 | md |
| 4 | Lớp gạch bảo vệ | Chương V | 571,4286 | viên |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 4x95mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 4x70mm2 | Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cáp 4x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V | 0,9 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 18 | Măng sông 25 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cáp đồng M50 | Chương V | 25 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 | Chương V | 4 | cọc |
| 21 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Hộp kiểm tra | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp đồng M35 | Chương V | 6 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 15 | cọc |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 19,52 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d10mm | Chương V | 307 | m |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 30 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L 150 | Chương V | 205 | cái |
| 31 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Chương V | 61 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Thép 50x5x400 không sơn | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Sản xuất gỗ Phíp | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Bu lông M12 x100 | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V | 5 | sứ |
| O | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6 Mode | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 4 Mode | Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 42 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 31 | bộ |
| 21 | Đèn áp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 51 | bộ |
| 22 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn gương | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 26 | Quạt thông gió ốp trần KT250x250 | Chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 0 | cái |
| 32 | Đế âm | Chương V | 61 | hộp |
| 33 | Hộp box đấu dây | Chương V | 411 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 16 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 92 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 198 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 33 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 133 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 48 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 | Chương V | 711 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 6.177 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 6.432 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V | 0,6 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 42 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 326 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 383 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 3.635 | m |
| 55 | Măng sông 40 | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Măng sông 32 | Chương V | 112 | cái |
| 57 | Măng sông 25 | Chương V | 132 | cái |
| 58 | Măng sông 20 | Chương V | 1.253 | cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V | 27,54 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D40 + Van chống cạn | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 0 | cái |
| 15 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 63mm | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép đúc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép đúc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép đúc D32 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Crephin D50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Crephin D32 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đấu nối với đồng hồ nước | Chương V | 1 | công |
| Q | PHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi KT 1600x800 | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT 1400x800 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT 1200x800 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 1000x800 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bẫy lọc mỡ | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Thoát sàn D90 | Chương V | 39 | cái |
| 20 | Thoát sàn D60 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 23 | Van phao điện | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Van phao chống cạn | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 33 | bộ |
| 31 | Máng rửa Inox | Chương V | 14,4 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,94 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 2,94 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước | Chương V | 4,55 | 100m |
| 43 | Ống tránh, ĐK 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 25mm | Chương V | 135 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 0 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40 | Chương V | 0 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 144 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 130 | cái |
| 64 | Lắp cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 0 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 | Chương V | 0 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 | Chương V | 49 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép đúc D40 | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 314 | cái |
| 73 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 183 | cái |
| 79 | Nơ đồng | Chương V | 0 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 74 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 1,64 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p-p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 3,87 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 1,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p-p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (NC *1,5) | Chương V | 53 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC *1,5) | Chương V | 74 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 (NC *1,5) | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 (NC *1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (NC *1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D125-110, D125-90 (NC *1,5) | Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 (NC *1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 (NC *1,5) | Chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76-60 (NC *1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y thu PVC D60-42(NC *1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42(NC *1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch PVC D125 (NC *1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC D110 (NC *1,5) | Chương V | 101 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC D90 (NC *1,5) | Chương V | 148 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 (NC *1,5) | Chương V | 33 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48(NC *1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42(NC *1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Siphong D90, D60 | Chương V | 42 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 0 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 0 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu D110-D60, D110-75, D110-48 | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu D90-D60, D90-75 | Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 125mm | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 65 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 102 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Chương V | 34 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p-p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 97 | cái |
| 127 | Lắp măng sông, đường kính 76mm | Chương V | 27 | cái |
| 128 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Chương V | 0 | cái |
| 129 | Lắp măng sông, đường kính 48mm | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Chương V | 3 | cái |
| R | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 9,303 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5463 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 23,0715 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,6303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,6469 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 26,856 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 18,0155 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3459 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,6973 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Chương V | 0,9164 | tấn |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 156,55 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 92,8 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 72,25 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg-1 cấu kiện | Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg-1 cấu kiện | Chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,7159 | 1m2 |
| 22 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 66 | m |
| 23 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 2,7 | 100m3 |
| S | NHÀ BẢO VỆ VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <6m, vữa XM M50 | Chương V | 13,5115 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0191 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,6001 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,5929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2823 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1445 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2933 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 47,62 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 4,824 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 29,9796 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,328 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 57,428 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 97,32 | m |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 28,0268 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 68,536 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 94,7828 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 10,224 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 13,56 | m |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 10,2116 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,2116 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 1,5457 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,0914 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 15,4568 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 2,18 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 5,6 | m |
| 33 | Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3,84 | m2 |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 9,9 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1823 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,6327 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,9 | m2 |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W | Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường - 50W | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 57 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 2 | bộ |
| T | PHẦN PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 2,6582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V | 40,2918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 30 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm : | Chương V | 348,16 | m2 |
| U | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,3113 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 15,3345 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,4882 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 6,8394 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,8639 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,9309 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,5716 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 74,125 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,24 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 31,2462 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6713 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p-p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Chương V | 0,41 | 100m |
| 17 | Nắp ghi gang thu nước | Chương V | 7 | m |
| V | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph | Chương V | 0,867 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1325 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,255 | m3 |
| 5 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Chương V | 1,8166 | 1m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông số 8 | Chương V | 4,0368 | m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V | 4,0368 | 1m2-lần |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V | 3 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Ban | Chương V | 3 | cây |
| W | CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 40,299 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 218,4246 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 3 | m2 |
| 5 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | Chương V | 0,3037 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,0435 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 221,6256 | m2 |
| 8 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 2,34 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,639 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,54 | m2 |
| X | TƯỜNG RÀO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V | 0,4341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 | Chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,8034 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,4522 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,8596 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1767 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,269 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,5228 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 14,5787 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,5375 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 57,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 303,3632 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 307,14 | m |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 29,421 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 29,421 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 29,421 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 360,5632 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 70 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 2.000 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 | Chương V | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm | Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 10,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 11 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V | 109 | hộp |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 | Chương V | 1.200 | cái |
| 22 | lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 10 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 120 | m |
| 25 | Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 | Chương V | 10 | m3 |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 30 | Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 | Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm | Chương V | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d100mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d40mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao, đường kính van d50mm | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt y lọc, đường kính d100mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc, đường kính d50mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100-65 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100-50mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống d100mm | Chương V | 18 | bích |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78 | m2 |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm | Chương V | 2,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Chương V | 9 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65-19, gốm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50-19, gốm khớp nối | Chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg | Chương V | 18 | bình |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | Chương V | 9 | bình |
| 73 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 9 | bộ |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Q90m3-h, H65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q90m3-h, H65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù áp | Q3-5m3, H70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | 1 | tủ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Hệ thống thang thực phẩm điện 3 pha bao gồm lắp đặt và kiểm định chất lượng | Tải trọng nâng 200kg, số điểm dừng: 3 tầng, tốc độ 12m-phút, Kích thước cabin 1000x850x1200mm. Cửa tầng R600 cao 10000m, xung quanh ốp tấm inox 304. Động cơ HGT trục vít (kiểu Worm) 3 pha. Điều khiển động cơ bằng biến tần 2,2kW, nguồn điện điều khiển thang dùng điện 24VDC 12DC. Máy kéo công suất 3,7kw 3 pha. an toàn cửa: cửa mở thang không chạy | 1 | T.Bộ |
| 2 | Tủ lạnh | Tính năng 2 cửa 600l, Inverter 1 vỉ làm đá tự động, kháng khuẩn Ag bảo hành 2 năm | 1 | cái |
| 3 | Bàn Inox nhận và sơ chế thực phẩm có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | Kích thước 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hóa. Khung làm bằng inox hộp vuông 40x40mm dày 1mm. Mặt bàn inox dày 1mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chần bàn làm bằng ống phi 38mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống giằng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20x40mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ. | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn Inox 2 tầng | Kích thước 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hóa. Khung làm bằng inox hộp vuông 40x40mm dày 1mm. Mặt bàn inox dày 1mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chần bàn làm bằng ống phi 38mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống giằng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20x40mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ. | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | Kích thước 700x1000x900mm. Vật liệu inox SUS 202 N04. | 1 | Chiếc |
| 6 | Xe đẩy Inox 3 tầng | Kích thước 1300x900x850mm Được làm bằng Inox 304. | 4 | Chiếc |
| 7 | Nồi nấu 601 | Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ | 1 | Chiếc |
| 8 | Xoong nấu canh | Dung tích 65L Chất lượng nhập khẩu loại A1 | 2 | Chiếc |
| 9 | Hộp đựng trái cây Inox | Kích thước 240x310x160mm | 19 | Cái |
| 10 | Khay Inox đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ | Kích thước 50x32 cao 4,8 dày 0,5mm | 30 | Cái |
| 11 | Hộp nhựa cỡ đại đựng bát cho các lớp | Chất liệu nhựa cao cấp kích thước 650x450x450 | 19 | Cái |
| 12 | Cân thực phẩm 60kg | phạm vi cân 2kg-6kg phân độ nhỏ nhất 200g | 1 | chiếc |
| 13 | Máy xay cầm thay | Công suất 450W, tính năng: dùng cay cháo thịt cho trẻ em 1 cối dung tích 600ml | 3 | Cái |
| 14 | Bảng biểu khu vực bếp | Kích thước 1200x800mm. Làm bằng fomex, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | 4 | Cái |
| 15 | giá để thực phẩm hàng kho | Kích thước 1500x500x1700mm, vật liệu bằng Inox chia làm 5 tầng để đồ, có thanh gờ đõ | 2 | Cái |
| 16 | Tủ đựng đồ khô | Kích thước 1100x1200x400mm. Bằng Inox, chia làm 3 đợt, 2 cánh mở | 2 | Cái |
| 17 | Hộp đựng hàng khô 30l | Chất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. KT D52, R35, C20 | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống hút mùi bếp nấu | Tum hút khối không phìn lọc mỡ. Chụp hút mùi Inox có đèn chiếu sáng Inox SUS No4. Ống hút mùi 300x300 có quạt tiêu âm, giá đỡ, tôn kẽm 0,85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn 5 gần-1200mm. Các cút bằng tôn kẽm dày 0,85mm dạng mặt bích có gân chắn sóng chống ồn (5 gân-1200mm), gồm 3 cút góc 300x300 + 2 chữ T 300x300 + 1 cút thu 300x250 + 1 cút thu về tiêu âm 200x300, 1 quạt hút li tâm số 4 -3kw + 2 bộ giá đỡ quạt đường ống, 2 cái tiêu âm quạt ly tâm, bên ngoài bằng tôn hoa | 1 | T.Bộ |
| 19 | Hộp đựng hàng khô 50L | Chất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn VSTP kích thước D52, R35, C20 | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi