Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866509-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200812513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:42:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,489,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 300,118 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 0,7094 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 80,331 m2
4 Tháo hoa sắt cửa cũ Chương V 51,831 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 50,484 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 98,8226 m3
7 Tháo dỡ lan can Chương V 11,36 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 28,684 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 1,7799 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 1,7799 100m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 16,992 m2
2 Tháo hoa sắt cửa cũ Chương V 4,302 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 8,7279 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 23,7658 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 5,9812 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,3847 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,3847 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 12,9456 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 0,0503 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 6,4 m2
4 Tháo hoa sắt cửa cũ Chương V 4,68 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 4,0739 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 7,7476 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 1,239 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,1306 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,1306 100m3
D PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 31,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 0,5741 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 4,315 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0432 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0432 100m3
E PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 2,3283 m3
2 Tháo dỡ hoa sắt tường rào cũ Chương V 3,565 m
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0233 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0233 100m3
F KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V 42,3404 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 8,0437 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 14,1135 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 2,6812 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 5,6448 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 5,6448 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 49,5351 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 176,133 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 10,2496 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,3748 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 7,3056 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 8,2671 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,6612 100m2
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,6035 100m2
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 57,0645 m3
G BỂ PHỐT 3 CÁI
1 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 4,32 m3
2 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Chương V 0,6915 tấn
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0696 100m2
4 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 6,8013 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 69,48 m2
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 69,48 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 62,64 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 17,0658 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 17,0658 m2
10 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 1 toàn bộ
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 2,16 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,078 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,1405 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V 15 cái
H NHÀ LỚP HỌC PHẦN NỀN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 1,2678 100m3
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 Chương V 50,5091 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 1.118,146 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 102,4144 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 159,6834 m2
6 Lát nền, sàn đá granite Chương V 12,287 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V 83,046 m2
I KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 32,4155 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,5834 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,6881 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,8573 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 5,1093 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 74,2846 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,3762 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,8699 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 10,3925 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 8,9849 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 169,0573 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 18,0944 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 12,9896 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 12,3633 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,5309 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,6842 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,8138 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 32,6846 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 272,8566 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 43,0552 m3
J KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 50,2775 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 345,948 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 154,0618 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 101,7 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 123,2944 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 123,2944 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,0756 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2972 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,2796 100m2
10 Gia công xà gồ thép Chương V 2,4366 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,4366 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V 1,5792 tấn
13 Khung bu lông neo M20, L0,5m Chương V 7 khung
14 Bu lông M20, L6cm Chương V 16 cái
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 1,5792 tấn
16 Cáp D10 Chương V 0,1136 1000m
17 Ốc xiết cáp D10 Chương V 64 cái
18 Móc cáp D16 Chương V 32 cái
19 Tăng đơ căng cáp D14 Chương V 16 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 264,8324 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 6,1277 100m2
22 Tôn úp nóc, úp diềm, máng tôn dày 0,47mm Chương V 102,97 m
23 Nắp cửa lên mái Chương V 3,0752 m2
24 Khóa nắp cửa lên mái Chương V 2 cái
25 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,1951 tấn
26 Cáp cường lực Chương V 3,5 m
27 Ốc xiết cáp D10 Chương V 4 cái
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,1951 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 12,557 1m2
30 Lợp mái kính cường lực màu xanh Chương V 0,1142 100m2
31 Thang thép lên mái Chương V 2 thang
K NHÀ LỚP HỌC PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 12,5064 100m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 1.206,5817 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 1.301,9065 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 525,8118 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 1.136,41 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 806,178 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 433,36 m
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V 572,529 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V 22,73 m2
10 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 3,258 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3.304,811 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.729,1358 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 162,55 m2
14 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 122,256 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V 162,55 m2
16 Gia công hệ khung đỡ chậu Chương V 0,0616 tấn
17 Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 0,0616 tấn
18 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 4,212 m2
L BẬC TAM CẤP VÀ DỐC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,0381 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0169 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,0169 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,0381 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V 1,6931 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 19,2114 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2,066 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Chương V 18,8094 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 0,1858 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V 0,0915 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2,066 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2,066 m2
13 Lát gạch xi măng Chương V 1,2556 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 5,9112 m2
M CỬA VÀ CẦU THANG
1 Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 94,5 m2
2 Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 58,32 m2
3 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 28,08 m2
4 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 56,88 m2
5 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 4,14 m2
6 Vách khung nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 51,942 m2
7 Cửa thép chống cháy, kính chống cháy 8mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 17,4 m2
8 Vách kính chống cháy, kính chống cháy 8mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 18,84 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,255 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 45,6782 1m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 73,2 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 302,022 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,9652 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,3217 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,3218 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 15,9294 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 1,3166 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,776 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8412 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 3,9727 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 131,66 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 94,0464 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Chương V 113,7368 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 142,916 m2
25 Sản xuất lắp đặt lan can thang inox (bao gồm cả tay vịn người lớn) Chương V 58,34 md
26 Tay vịn trẻ em Chương V 109,54 md
27 Sản xuất lắp đặt lan can hiên inox Chương V 122,46 md
28 Sản xuất lắp đặt hoa sắt trang trí mặt đứng đoạn 5-6 Chương V 15,5817 m2
29 Chi tiết hoa trang trí Chương V 36 chi tiết
30 Lắp dựng lan can sắt Chương V 15,5817 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 15,5817 1m2
N CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V 35,1 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,351 100m3
3 Băng báo hiệu cáp Chương V 60 md
4 Lớp gạch bảo vệ Chương V 571,4286 viên
5 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 4x95mm2 Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 4x70mm2 Chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn cáp 4x35mm2 Chương V 10 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 10 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 10 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 10 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V 0,9 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 10 m
18 Măng sông 25 Chương V 3 cái
19 Cáp đồng M50 Chương V 25 m
20 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 Chương V 4 cọc
21 Đầu kẹp ốc siết cáp Chương V 4 bộ
22 Hộp kiểm tra Chương V 1 cái
23 Cáp đồng M35 Chương V 6 m
24 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 5 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 5 cái
26 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V 15 cọc
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 19,52 m3
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d10mm Chương V 307 m
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,1952 100m3
30 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L 150 Chương V 205 cái
31 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn Chương V 61 m
32 Hộp kiểm tra Chương V 6 cái
33 Thép 50x5x400 không sơn Chương V 10 cái
34 Sản xuất gỗ Phíp Chương V 10 cái
35 Bu lông M12 x100 Chương V 10 cái
36 Lắp đặt sứ các loại Chương V 5 sứ
O PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm Chương V 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 8 Module Chương V 6 hộp
4 Lắp đặt tủ điện 6 Mode Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt tủ điện 4 Mode Chương V 4 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V 6 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V 13 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 32 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 8 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 42 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 21 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 31 bộ
21 Đèn áp trần bóng Led 1x9W-220V Chương V 51 bộ
22 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V Chương V 40 bộ
23 Lắp đặt đèn gương Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Chương V 42 cái
26 Quạt thông gió ốp trần KT250x250 Chương V 17 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 19 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 28 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 14 cái
31 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V 0 cái
32 Đế âm Chương V 61 hộp
33 Hộp box đấu dây Chương V 411 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 16 hộp
35 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 92 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương V 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương V 40 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 42 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V 80 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 198 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 33 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 133 m
44 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 60 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 240 m
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 48 m
47 Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 Chương V 711 m
48 Lắp đặt dây CU-PVC 1x2,5mm2 Chương V 6.177 m
49 Lắp đặt dây CU-PVC 1x1,5mm2 Chương V 6.432 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V 0,6 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 42 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 326 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 383 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 3.635 m
55 Măng sông 40 Chương V 14 cái
56 Măng sông 32 Chương V 112 cái
57 Măng sông 25 Chương V 132 cái
58 Măng sông 20 Chương V 1.253 cái
P PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V 27,54 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,2754 100m3
3 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,51 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,35 100m
9 Lắp đặt van ren, ĐK63mm Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van phao cơ D40 + Van chống cạn Chương V 2 cái
13 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D63 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 0 cái
15 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 6 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 13 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 8 cái
20 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D63 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 63mm Chương V 3 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 50mm Chương V 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 40mm Chương V 9 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 32mm Chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-40 Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 1 cái
29 Lắp đặt kép đúc D50 Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt kép đúc D32 Chương V 3 cái
32 Crephin D50 Chương V 1 cái
33 Crephin D32 Chương V 1 cái
34 Đấu nối với đồng hồ nước Chương V 1 công
Q PHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt gương soi KT 1600x800 Chương V 2 cái
2 Lắp đặt gương soi KT 1400x800 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt gương soi KT 1200x800 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt gương soi KT 1000x800 Chương V 1 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 14 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Chương V 36 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 44 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 44 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 4 bộ
16 Bẫy lọc mỡ Chương V 1 bộ
17 Cầu chắn rác D120 Chương V 13 cái
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V 20 cái
19 Thoát sàn D90 Chương V 39 cái
20 Thoát sàn D60 Chương V 3 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Chương V 1 bể
22 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 2 bể
23 Van phao điện Chương V 2 bộ
24 Van phao chống cạn Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V 9 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 22 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm Chương V 2 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 33 bộ
31 Máng rửa Inox Chương V 14,4 md
32 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,57 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,72 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 2,94 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V 0,2 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,12 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,57 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,72 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 2,94 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0,2 100m
42 Khử trùng ống nước Chương V 4,55 100m
43 Ống tránh, ĐK 20mm Chương V 5 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 50mm Chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 40mm Chương V 19 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 32mm Chương V 23 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 25mm Chương V 135 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 20mm Chương V 8 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 50mm Chương V 3 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 40mm Chương V 0 cái
51 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 4 cái
52 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 17 cái
54 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 Chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40 Chương V 0 cái
56 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 17 cái
57 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 144 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Chương V 3 cái
59 Lắp đặt thu hàn nhiệt PPR D50-32 Chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 7 cái
61 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 7 cái
62 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 3 cái
63 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 130 cái
64 Lắp cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 7 cái
65 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D32 Chương V 0 cái
66 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D63 Chương V 2 cái
67 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
68 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
69 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 Chương V 0 cái
70 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 Chương V 49 cái
71 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 3 cái
72 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 314 cái
73 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
74 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
75 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
76 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 22 cái
77 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D20 Chương V 2 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 183 cái
79 Nơ đồng Chương V 0 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 14 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 18 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 74 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Chương V 5 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Chương V 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 1,64 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p-p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 3,87 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 1,07 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p-p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,38 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,12 100m
92 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (NC *1,5) Chương V 53 cái
93 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC *1,5) Chương V 74 cái
94 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 (NC *1,5) Chương V 5 cái
95 Lắp đặt Y nhựa PVC D48 (NC *1,5) Chương V 0 cái
96 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (NC *1,5) Chương V 0 cái
97 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D125-110, D125-90 (NC *1,5) Chương V 9 cái
98 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 (NC *1,5) Chương V 0 cái
99 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 (NC *1,5) Chương V 25 cái
100 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76-60 (NC *1,5) Chương V 0 cái
101 Lắp đặt Y thu PVC D60-42(NC *1,5) Chương V 0 cái
102 Lắp đặt Y nhựa PVC D42(NC *1,5) Chương V 0 cái
103 Lắp đặt chếch PVC D125 (NC *1,5) Chương V 3 cái
104 Lắp đặt chếch PVC D110 (NC *1,5) Chương V 101 cái
105 Lắp đặt chếch PVC D90 (NC *1,5) Chương V 148 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 (NC *1,5) Chương V 33 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48(NC *1,5) Chương V 20 cái
108 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42(NC *1,5) Chương V 2 cái
109 Siphong D90, D60 Chương V 42 0.0
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V 6 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 0 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Chương V 30 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V 0 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 50 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 18 cái
116 Lắp đặt côn thu D110-D60, D110-75, D110-48 Chương V 10 cái
117 Lắp đặt côn thu D90-D60, D90-75 Chương V 5 cái
118 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 125mm Chương V 3 cái
119 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 65 cái
120 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 102 cái
121 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Chương V 12 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 4 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Chương V 34 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 6 cái
125 Lắp măng sông, đường kính 110mm Chương V 41 cái
126 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p-p dán keo, ĐK 89mm Chương V 97 cái
127 Lắp măng sông, đường kính 76mm Chương V 27 cái
128 Lắp măng sông, đường kính 60mm Chương V 0 cái
129 Lắp măng sông, đường kính 48mm Chương V 10 cái
130 Lắp măng sông, đường kính 42mm Chương V 3 cái
R BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Chương V 2,97 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 9,303 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 7,2 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 4,5463 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 23,0715 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,245 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,6303 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,6469 tấn
9 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 26,856 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 18,0155 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 2,3459 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,605 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chương V 0,2201 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Chương V 4,6973 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Chương V 0,9164 tấn
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 156,55 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 92,8 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 72,25 m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg-1 cấu kiện Chương V 0,033 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg-1 cấu kiện Chương V 0,033 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 0,7159 1m2
22 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Chương V 66 m
23 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Chương V 1 bộ
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,363 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 2,7 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 2,7 100m3
S NHÀ BẢO VỆ VÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <6m, vữa XM M50 Chương V 13,5115 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,2508 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0479 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0191 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,6001 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,5929 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,2844 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2823 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0294 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1445 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2933 tấn
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V 47,62 m2
13 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 4,824 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 29,9796 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 9,328 m2
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V 57,428 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 97,32 m
18 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 28,0268 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 68,536 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 94,7828 m2
21 Gia công xà gồ thép Chương V 0,145 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,145 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 10,224 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 0,253 100m2
25 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 13,56 m
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 10,2116 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 10,2116 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 1,5457 m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 3,0914 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 15,4568 m2
31 Láng granitô nền sàn Chương V 2,18 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 5,6 m
33 Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 3,84 m2
34 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 9,9 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1823 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,6327 1m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 9,9 m2
38 Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 Chương V 1 hộp
39 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt aptomat MCB 25A-3P-6kA Chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA Chương V 2 cái
42 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA Chương V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA Chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 Chương V 20 m
45 Lắp đặt dây CU-PVC 1x2,5mm2 Chương V 130 m
46 Lắp đặt dây CU-PVC 1x1,5mm2 Chương V 80 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Chương V 45 m
48 Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 16 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W Chương V 3 bộ
52 Lắp đặt quạt treo tường - 50W Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 15 cái
57 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
58 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
59 Cầu chắn rác D120 Chương V 2 bộ
T PHẦN PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 2,6582 100m3
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Chương V 40,2918 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,3 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 30 m2
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm : Chương V 348,16 m2
U RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,3113 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 15,3345 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 15,4882 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,3098 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,3098 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 6,8394 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 10,8639 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 4,9309 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,5716 100m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 74,125 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 20,24 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 31,2462 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1851 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,6713 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 68 1cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p-p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Chương V 0,41 100m
17 Nắp ghi gang thu nước Chương V 7 m
V BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3-ph Chương V 0,867 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,0395 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,1325 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 0,255 m3
5 Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m Chương V 1,8166 1m3
6 Lát gạch bê tông số 8 Chương V 4,0368 m2
7 Trồng dặm cỏ lá tre Chương V 4,0368 1m2-lần
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Chương V 3 1 cây
9 Trồng cây Ban Chương V 3 cây
W CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 9,2 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 40,299 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 218,4246 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 3 m2
5 Xây trụ, cột, vữa XM M75 Chương V 0,3037 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 25,0435 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 221,6256 m2
8 Gia công cửa song sắt Chương V 2,34 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,639 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 11,54 m2
X TƯỜNG RÀO LÀM MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V 0,4341 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,1447 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,2894 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,2894 100m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 6,8034 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 13,4522 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 4,8596 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1767 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,269 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,5228 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 14,5787 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 4,5375 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 57,2 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 303,3632 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 307,14 m
16 Gia công hàng rào song sắt. Chương V 29,421 m2
17 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 29,421 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 29,421 1m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 360,5632 m2
Y HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 bình
3 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường Chương V 6 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 1 10 đầu
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 1,8 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,8 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,8 5 đèn
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Chương V 70 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V 2.000 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 1.200 m
12 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) Chương V 180 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 2.000 m
14 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 Chương V 100 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm Chương V 6 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < 50Ampe Chương V 4 cái
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 10,8 5 đèn
18 Lắp đặt đèn sự cố Chương V 11 5 đèn
19 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm Chương V 9 cái
20 Lắp đặt ổ cắm Chương V 109 hộp
21 Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 Chương V 1.200 cái
22 lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V 9 bộ
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 10 m3
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 120 m
25 Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 Chương V 10 m3
26 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Chương V 1 máy
27 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy Chương V 1 máy
28 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Chương V 1 máy
29 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
30 Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 Chương V 2 m3
31 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,8 m3
32 Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 Chương V 30 m
33 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm Chương V 3 cọc
34 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V 2 cái
35 Lắp đặt rọ hút D50 Chương V 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
37 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d100mm Chương V 5 cái
39 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d40mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao, đường kính van d50mm Chương V 7 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm Chương V 3 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm Chương V 3 cái
44 Lắp đặt y lọc, đường kính d100mm Chương V 2 cái
45 Lắp đặt y lọc, đường kính d50mm Chương V 1 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V 1 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 1 100m
50 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,4 100m
52 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100-65 Chương V 6 cái
54 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 40 cái
55 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 15 cái
56 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V 22 cái
57 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V 6 cái
58 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100-50mm Chương V 2 cái
59 Lắp bích thép, đường kính ống d100mm Chương V 18 bích
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78 m2
61 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm Chương V 2,4 100m
62 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm Chương V 1 hộp
63 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm Chương V 9 hộp
64 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65-19, gốm khớp nối Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 9 bộ
67 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50-19, gốm khớp nối Chương V 9 bộ
68 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Chương V 9 cái
69 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
70 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
71 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg Chương V 18 bình
72 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg Chương V 9 bình
73 Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC Chương V 9 bộ
Z PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q90m3-h, H65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q90m3-h, H65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
4 Bơm bù áp Q3-5m3, H70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam 1 tủ
AA PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Hệ thống thang thực phẩm điện 3 pha bao gồm lắp đặt và kiểm định chất lượng Tải trọng nâng 200kg, số điểm dừng: 3 tầng, tốc độ 12m-phút, Kích thước cabin 1000x850x1200mm. Cửa tầng R600 cao 10000m, xung quanh ốp tấm inox 304. Động cơ HGT trục vít (kiểu Worm) 3 pha. Điều khiển động cơ bằng biến tần 2,2kW, nguồn điện điều khiển thang dùng điện 24VDC 12DC. Máy kéo công suất 3,7kw 3 pha. an toàn cửa: cửa mở thang không chạy 1 T.Bộ
2 Tủ lạnh Tính năng 2 cửa 600l, Inverter 1 vỉ làm đá tự động, kháng khuẩn Ag bảo hành 2 năm 1 cái
3 Bàn Inox nhận và sơ chế thực phẩm có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh Kích thước 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hóa. Khung làm bằng inox hộp vuông 40x40mm dày 1mm. Mặt bàn inox dày 1mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chần bàn làm bằng ống phi 38mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống giằng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20x40mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ. 2 Chiếc
4 Bàn Inox 2 tầng Kích thước 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hóa. Khung làm bằng inox hộp vuông 40x40mm dày 1mm. Mặt bàn inox dày 1mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chần bàn làm bằng ống phi 38mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống giằng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20x40mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ. 1 Chiếc
5 Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh Kích thước 700x1000x900mm. Vật liệu inox SUS 202 N04. 1 Chiếc
6 Xe đẩy Inox 3 tầng Kích thước 1300x900x850mm Được làm bằng Inox 304. 4 Chiếc
7 Nồi nấu 601 Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ 1 Chiếc
8 Xoong nấu canh Dung tích 65L Chất lượng nhập khẩu loại A1 2 Chiếc
9 Hộp đựng trái cây Inox Kích thước 240x310x160mm 19 Cái
10 Khay Inox đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ Kích thước 50x32 cao 4,8 dày 0,5mm 30 Cái
11 Hộp nhựa cỡ đại đựng bát cho các lớp Chất liệu nhựa cao cấp kích thước 650x450x450 19 Cái
12 Cân thực phẩm 60kg phạm vi cân 2kg-6kg phân độ nhỏ nhất 200g 1 chiếc
13 Máy xay cầm thay Công suất 450W, tính năng: dùng cay cháo thịt cho trẻ em 1 cối dung tích 600ml 3 Cái
14 Bảng biểu khu vực bếp Kích thước 1200x800mm. Làm bằng fomex, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền nội dung theo yêu cầu của nhà trường. 4 Cái
15 giá để thực phẩm hàng kho Kích thước 1500x500x1700mm, vật liệu bằng Inox chia làm 5 tầng để đồ, có thanh gờ đõ 2 Cái
16 Tủ đựng đồ khô Kích thước 1100x1200x400mm. Bằng Inox, chia làm 3 đợt, 2 cánh mở 2 Cái
17 Hộp đựng hàng khô 30l Chất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. KT D52, R35, C20 1 Cái
18 Hệ thống hút mùi bếp nấu Tum hút khối không phìn lọc mỡ. Chụp hút mùi Inox có đèn chiếu sáng Inox SUS No4. Ống hút mùi 300x300 có quạt tiêu âm, giá đỡ, tôn kẽm 0,85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn 5 gần-1200mm. Các cút bằng tôn kẽm dày 0,85mm dạng mặt bích có gân chắn sóng chống ồn (5 gân-1200mm), gồm 3 cút góc 300x300 + 2 chữ T 300x300 + 1 cút thu 300x250 + 1 cút thu về tiêu âm 200x300, 1 quạt hút li tâm số 4 -3kw + 2 bộ giá đỡ quạt đường ống, 2 cái tiêu âm quạt ly tâm, bên ngoài bằng tôn hoa 1 T.Bộ
19 Hộp đựng hàng khô 50L Chất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn VSTP kích thước D52, R35, C20 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->