Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 23:45:00 đến ngày 2020-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học và nhà ở bán trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2136 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,2334 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,5201 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3126 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1056 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1599 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,725 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9776 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,7087 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,9682 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,3827 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,3125 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1467 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4407 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0608 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,711 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,8204 | m3 |
| 18 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6216 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9059 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,7043 | m3 |
| 21 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,7008 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,949 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,949 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1202 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7702 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,057 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0113 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7702 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3684 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0226 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5328 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 250kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 34 | Trát, bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,7405 | m2 |
| 35 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,416 | m2 |
| 36 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,1565 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0119 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8144 | m3 |
| 43 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,008 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,7152 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5363 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,0992 | m3 |
| 47 | Láng, trát ga thu + RTN, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 113,409 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,362 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2746 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3377 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2126 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2003 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 88 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,242 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,42 | m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,3273 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9025 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,0382 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9025 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9171 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9106 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2246 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0336 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,87 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,374 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,389 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,389 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5322 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2568 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,629 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6735 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,4189 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0786 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,3891 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 48,9144 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4896 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6323 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,3772 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2679 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1646 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2636 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6827 | m3 |
| 85 | Gia công thang sắt lên mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0126 | tấn |
| 86 | Nắp tôn lên mái 750x750x0,5 mạ kẽm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | kg |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,1995 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,8336 | m3 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,365 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,365 | tấn |
| 91 | Sản xuất giằng mái thép | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1906 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1906 | tấn |
| 93 | Bu lông M12 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 144 | cái |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 148,344 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4462 | 100m2 |
| 96 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,5644 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,954 | m2 |
| 98 | Đắp vữa trang trí đầu cột, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 99 | Vét chỉ rộng 50 trang trí tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,22 | m |
| 100 | Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 73,6 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 73,6 | m |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 520,7092 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 473,6322 | m2 |
| 104 | Trát cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 104,496 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 449,294 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 216,1528 | m2 |
| 107 | Trát LOV, CN, nan BT, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 88,912 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 438,91 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,1344 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.111,141 | m2 |
| 111 | Lát đá granite nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,4148 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 349,9852 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,6546 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 181,422 | m2 |
| 115 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,865 | m2 |
| 116 | S/x cửa sổ mở trượt nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,84 | m2 |
| 117 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,44 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7453 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,84 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,657 | m2 |
| 121 | S/x tấm Compact HPL dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,36 | m2 |
| 122 | Gia công lan can inox cầu thang + hành lang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3526 | tấn |
| 123 | Mũ chụp đầu tay vịn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can cầu thang + hành lang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,0832 | m2 |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 300A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 150A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện kim loại 1 MODULE | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng kim loại 5 MODULE | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế âm + mặt công tắc để lắp chiết áp quạt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | hộp |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Việt Nam 80w | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn led chụp tròn 15W | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tuýp led mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36w) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | bộ |
| 142 | Điều hòa Funiki 1 chiều Inverter 12.000BTU SIC12.N | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | máy |
| 144 | Lắp đặt cáp lõi đồng 2x16mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,6 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,5 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 61 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 141 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 332 | m |
| 150 | Lắp đặt ống ghen cứng tròn D32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 304 | m |
| 151 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 152 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 153 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 154 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,961 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ga thu nước inox D100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +chân đỡ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 46mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,396 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 46mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 46mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 182 | Rọ chắn rác D150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,459 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 186 | Đào đất đặt dây tản sét bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,795 | m3 |
| 187 | Đắp đất chôn dây tản sét | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,795 | m3 |
| 188 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, l=2,5m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,5 | m |
| 192 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 27 | m |
| 193 | Mũ chống dột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khu vệ sinh học sinh cũ đã xuống cấp bằng ca máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô 7 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| 3 | Đào hạ cốt nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,548 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tường chắn, sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9668 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8815 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3678 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,706 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,06 | m2 |
| 7 | Lót nilong nền sân | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 156,4 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi