Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cải cách tiền lương và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:46:00 đến ngày 2020-09-08 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,744,328,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | HẠNG MỤC PHÁ DỠ - Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,742 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,282 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,05 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.870,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.936 | m2 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 21 | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ CÔNG VIÊN - Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,153 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,426 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.717,337 | m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,599 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,46 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,879 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.088,79 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 33 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,993 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,877 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,734 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,486 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,572 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,958 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,305 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,122 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,211 | m2 |
| 61 | Sơn chống thấm pha màu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,104 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,14 | m |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng bảng LED 1 mặt Module, 3 màu ngoài trời bao gồm khung xương định hình, ốp alu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 77 | Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,651 | m3 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ray |
| 87 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 94 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | tấn |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | tấn |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | tấn |
| 119 | Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,096 | m2 |
| 121 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 122 | Thép tấm diềm mái dày 1mm, hàn kín đầu xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m |
| 123 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 125 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 134 | Sản xuất lắp dựng thanh chặn inox hệ 304 D90, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 148 | Sản xuất lắp đặt mạch ngừng water stop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 149 | Láng 2 lớp CT11A hoàn thiện sơn 2 lớp epoxy không bám bụi (loại không độc hại với nước sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,31 | m2 |
| 150 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,665 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt co PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt co PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt đầu phun mưa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đầu phun mưa 180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đầu phun mưa 360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 165 | Hộp van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,88 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 170 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,077 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 185 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | tấn |
| 187 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | tấn |
| 188 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | tấn |
| 189 | Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 190 | Bulon neo M16, L=800mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,384 | m2 |
| 192 | Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | md |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 200 | Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc tên "Công Viên An Phú" (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 1000, cao: 2500 - 2700) bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | HẠNG MỤC: CÂY XANH - Mua đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.691,3 | m3 |
| 202 | Trồng mới cây tha la, cao H>5m; đường kính Ø > 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cây |
| 203 | Trồng mới cây nguyệt quế cắt col, cao H>1m; đường kính Ø > 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 204 | Trồng mới cây sứ trắng lá bầu, cao H>3m; đường kính Ø > 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cây |
| 205 | Trồng mới cây me tây, cao H>5m; đường kính Ø > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 206 | Trồng mới cây giáng hương, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cây |
| 207 | Trồng mới cây sao đen, cao H>4m; đường kính Ø > 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cây |
| 208 | Trồng mới cây bằng lăng, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cây |
| 209 | Trồng mới cây tường vi, cắt col cao H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cây |
| 210 | Trồng mới cây sử quân tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | chậu |
| 211 | Trồng mới cây mai tiểu thơ, cao H>0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 212 | Trồng mới cây lá trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 213 | Trồng mới cây hoa giấy, cao H>0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 214 | Trồng mới cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 100m2 |
| 215 | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 216 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 218 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,473 | m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | m3 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | m3 |
| 223 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | m3 |
| 227 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,042 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 232 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,788 | m3 |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m3 |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 251 | Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 252 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 253 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 254 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 255 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 256 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 259 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m2 |
| 260 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m2 |
| 261 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m2 |
| 262 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,26 | m2 |
| 263 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 264 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10m |
| 265 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 266 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | m2 |
| 267 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | m2 |
| 268 | Công tác ốp gạch 150x800mm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 269 | Công tác ốp gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,72 | m2 |
| 270 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm 600x600 dày 9mm, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m2 |
| 271 | Sản xuất cửa cuốn nhôm, dày 1,8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 272 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 273 | Sản xuất, lắp dựng motơ cửa cuốn tự động, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 274 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 275 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 276 | Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 277 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 278 | Sản xuất lắp, dựng tấm vách + cửa đi tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,85 | m2 |
| 279 | Sản xuất lắp dựng khung bao gỗ công nghiệp, kính tráng thủy dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 280 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cho người khuyết tật Inox 304, Ø60x2, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ INOX vàng bóng mặt nhà vệ sinh D600xC400x dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 282 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 285 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m2 |
| 287 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,647 | m2 |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 290 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 292 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 293 | Lắp đặt bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 294 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 296 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 297 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 298 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 299 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 300 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 301 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 302 | Lắp đặt thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 303 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 304 | Lắp đặt Con thỏ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt Lơi DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 306 | Lắp đặt Lơi DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 307 | Lắp đặt Lơi DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 308 | Lắp đặt Lơi DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt Co DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 310 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 311 | Lắp đặt Co DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 312 | Lắp đặt Co DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 314 | Lắp đặt Tê DN110-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê DN60-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt Tê DN60-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 319 | Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt cầu thu nước mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 323 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 324 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 325 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 326 | Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 327 | Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 328 | Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 330 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 332 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt Co PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 334 | Lắp đặt Co PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 335 | Lắp đặt Co PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 336 | Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 337 | Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt Tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 339 | Lắp đặt Tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 342 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 343 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 344 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 345 | Cụm vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 346 | hộp thép làm dấu dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 347 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 348 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 349 | Lắp đặt vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 350 | Lắp đặt Nối răng trong DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 351 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100m |
| 352 | Lắp đặt Nối răng trong DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 353 | Lắp đặt co DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100m |
| 354 | Lắp đặt co DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| 355 | Lắp đặt Tê DN27 - DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 356 | Lắp đặt Van khóa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt Van khóa DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 358 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 360 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 361 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | m3 |
| 362 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | m3 |
| 363 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 364 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 365 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 366 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 367 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 369 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,108 | m3 |
| 370 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 371 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 372 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 373 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 374 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 375 | Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 376 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 377 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 378 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 379 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 380 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 381 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 382 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 383 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 384 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 386 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 387 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 388 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 389 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 391 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 392 | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KẾT HỢP CĂN TIN - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 393 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | m3 |
| 394 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 395 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,912 | m3 |
| 396 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 397 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 398 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,042 | m3 |
| 399 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 400 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,198 | m3 |
| 401 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 402 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | m3 |
| 403 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,328 | m3 |
| 404 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 405 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 406 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 407 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 408 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 409 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 410 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 411 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 412 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 413 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 415 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 416 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 417 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 418 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 419 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 420 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 424 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 425 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 426 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 427 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 428 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,384 | m3 |
| 429 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 430 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 431 | Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 432 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,62 | m2 |
| 433 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | m2 |
| 434 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m2 |
| 435 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 436 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3 | m2 |
| 437 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 438 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 439 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,42 | m2 |
| 440 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6 | m2 |
| 441 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,62 | m2 |
| 442 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,4 | m2 |
| 443 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 444 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 445 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 446 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,12 | m2 |
| 447 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 448 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 449 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m2 |
| 450 | Sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 dày 1,2 mm, kính dày 8ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 451 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 452 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | m2 |
| 453 | Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 454 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 455 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m |
| 456 | Tủ điện điều khiển tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 457 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 458 | Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 459 | Đèn Led Bulb, 30W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 460 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m + 1x10w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 461 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 462 | Công tắc một + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 463 | Công tắc ba + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 464 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 465 | Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 466 | Lắp đặt MCCB 3P-75A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 467 | Lắp đặt MCB 2P-63A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 468 | Lắp đặt MCB 2P-16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 469 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 470 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 471 | Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 472 | Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 473 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 474 | Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 475 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 476 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 477 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 478 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 479 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 481 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 482 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 483 | Motor cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 484 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 485 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3 | m3 |
| 486 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 487 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 488 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 489 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.710 | viên |
| 490 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 491 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 492 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 493 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 494 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 495 | Lắp đặt tê PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 496 | Lắp đặt co PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 497 | Lắp đặt co ren trong PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 498 | Lắp đặt nối ren trong PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 499 | Lắp đặt nối ren trong PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 500 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 501 | Lắp đặt Lơi DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 502 | Lắp đặt Lơi DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 503 | Lắp đặt tê PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 504 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 505 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐỀN TRANG TRÍ - Lắp dựng trụ thép STK 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 506 | Lắp dựng trụ trang trí 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 507 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | 10 tấn |
| 508 | Lộng bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần đèn |
| 509 | Lắp đặt đèn trang trí 20W + choá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 510 | Đèn led pha 200W+ Choá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | choá |
| 511 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 512 | Rải Dây đồng trần C 11 mm2 nối cọc đất với trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,077 | 100m |
| 513 | Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | 100m |
| 514 | Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,538 | 100m |
| 515 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9 | m3 |
| 516 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.265 | viên |
| 517 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 518 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | đầu cáp |
| 519 | Lắp RCBO 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 520 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đầu cáp |
| 521 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bảng |
| 522 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cửa |
| 523 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 524 | Lắp đặt MCCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt MCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 526 | Lắp khởi động từ 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 527 | Lắp bộ hẹn giờ 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 528 | Coliver lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 529 | Lắp máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 530 | Lắp cầu chì vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 531 | Lắp ống ruột gà 25 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 532 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m |
| 533 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m |
| 534 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 535 | Đào hố móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 536 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,75 | m3 |
| 537 | Lấp hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 538 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9 | m3 |
| 539 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,379 | m3 |
| 540 | Lắp ống HPDE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,762 | 100m |
| 541 | Đầu coss 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 542 | Đầu coss 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 543 | Đầu coss 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 544 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 545 | Khung móng trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - Máy tập thể dục – Đi bộ lắc tay đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tập toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Xà đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Xích đu liên hoàn 3 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thú nhúng lò xo – Bập bên 2 lò xo, 4 chỗ dài (HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thú nhún con cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 13 | Thú nhún con gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 14 | Thú nhún con ngựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 15 | Thú nhún con voi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 16 | Thú nhún lợn đông hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 17 | Thú nhún đĩa bay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 18 | Thú nhún con vịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 19 | Bập bênh 1 lò xo 2 chỗ hình chim cánh cụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 20 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY LẮP - Bơm li tâm Q=5m3/h - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bơm li tâm Q=5,5m3/h - H=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi