Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869673-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200868793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cải cách tiền lương và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:46:00 đến ngày 2020-09-08 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,744,328,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 HẠNG MỤC PHÁ DỠ - Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,742 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,282 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 100m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1 m2
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m3
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,05 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.870,4 m2
16 Tháo dỡ vách bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.936 m2
17 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
21 HẠNG MỤC: TỔNG THỂ CÔNG VIÊN - Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,153 100m2
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,426 100m3
23 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.717,337 m3
24 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,599 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 100m3
26 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,46 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,879 m3
28 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.088,79 m2
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
32 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
33 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10m
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 100m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m3
41 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,993 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,719 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,877 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,734 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,486 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,572 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,958 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,668 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,305 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,122 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,211 m2
61 Sơn chống thấm pha màu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,104 m2
62 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,14 m
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 m3
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng bảng LED 1 mặt Module, 3 màu ngoài trời bao gồm khung xương định hình, ốp alu, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
77 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m2
79 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,651 m3
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
86 Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ray
87 Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
88 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
94 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 100m3
98 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
113 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 tấn
114 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 tấn
115 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 tấn
116 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 tấn
117 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 tấn
119 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,096 m2
121 Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
122 Thép tấm diềm mái dày 1mm, hàn kín đầu xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6 m
123 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
125 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
134 Sản xuất lắp dựng thanh chặn inox hệ 304 D90, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m3
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,131 m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,262 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
142 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,193 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
148 Sản xuất lắp đặt mạch ngừng water stop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m
149 Láng 2 lớp CT11A hoàn thiện sơn 2 lớp epoxy không bám bụi (loại không độc hại với nước sinh hoạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,31 m2
150 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
151 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,665 100m
152 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,705 100m
153 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 100m
154 Lắp đặt co PVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Lắp đặt co PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Lắp đặt co PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
157 Lắp đặt co PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
158 Lắp đặt tê PVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Lắp đặt tê PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
160 Lắp đặt tê PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
161 Lắp đặt đầu phun mưa 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
162 Lắp đặt đầu phun mưa 180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
163 Lắp đặt đầu phun mưa 360 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
164 Lắp đặt van tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
165 Hộp van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,88 m3
167 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 100m3
170 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 100m3
172 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m3
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,077 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
177 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
179 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
182 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
185 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,532 tấn
186 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,532 tấn
187 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 tấn
188 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 tấn
189 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
190 Bulon neo M16, L=800mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,384 m2
192 Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 md
193 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
195 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 m3
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
198 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
200 Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc tên "Công Viên An Phú" (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 1000, cao: 2500 - 2700) bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
201 HẠNG MỤC: CÂY XANH - Mua đất hữu cơ trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.691,3 m3
202 Trồng mới cây tha la, cao H>5m; đường kính Ø > 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cây
203 Trồng mới cây nguyệt quế cắt col, cao H>1m; đường kính Ø > 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
204 Trồng mới cây sứ trắng lá bầu, cao H>3m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cây
205 Trồng mới cây me tây, cao H>5m; đường kính Ø > 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
206 Trồng mới cây giáng hương, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cây
207 Trồng mới cây sao đen, cao H>4m; đường kính Ø > 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cây
208 Trồng mới cây bằng lăng, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cây
209 Trồng mới cây tường vi, cắt col cao H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cây
210 Trồng mới cây sử quân tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 chậu
211 Trồng mới cây mai tiểu thơ, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
212 Trồng mới cây lá trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m2
213 Trồng mới cây hoa giấy, cao H>0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m2
214 Trồng mới cây cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 100m2
215 HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
216 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 m3
217 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m3
218 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,473 m3
219 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
220 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 m3
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
222 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
223 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
224 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
225 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 m3
226 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 m3
227 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
228 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,042 m3
229 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
230 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
231 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 100m2
232 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
233 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
234 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 100m2
235 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
248 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,788 m3
249 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 m3
250 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
251 Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
252 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
253 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
254 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
255 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m
256 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
257 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4 m2
258 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
259 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
260 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
261 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
262 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,26 m2
263 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
264 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 10m
265 Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
266 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,018 m2
267 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
268 Công tác ốp gạch 150x800mm vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9 m2
269 Công tác ốp gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,72 m2
270 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm 600x600 dày 9mm, khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7 m2
271 Sản xuất cửa cuốn nhôm, dày 1,8mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
272 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
273 Sản xuất, lắp dựng motơ cửa cuốn tự động, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
274 Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
275 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
276 Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
277 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
278 Sản xuất lắp, dựng tấm vách + cửa đi tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m2
279 Sản xuất lắp dựng khung bao gỗ công nghiệp, kính tráng thủy dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
280 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cho người khuyết tật Inox 304, Ø60x2, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
281 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ INOX vàng bóng mặt nhà vệ sinh D600xC400x dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
282 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 m3
283 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
284 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
285 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
286 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m2
287 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,647 m2
288 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
289 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
290 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
291 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
292 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
293 Lắp đặt bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
294 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
295 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
296 Lắp đặt xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
297 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
298 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
299 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
300 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
301 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
302 Lắp đặt thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
303 Lắp đặt Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
304 Lắp đặt Con thỏ DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
305 Lắp đặt Lơi DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
306 Lắp đặt Lơi DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
307 Lắp đặt Lơi DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
308 Lắp đặt Lơi DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
309 Lắp đặt Co DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
310 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
311 Lắp đặt Co DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
312 Lắp đặt Co DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
313 Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
314 Lắp đặt Tê DN110-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
315 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
316 Lắp đặt Tê DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
317 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
318 Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
319 Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
320 Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
321 Lắp đặt cầu thu nước mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
322 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
323 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
324 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
325 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
326 Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
327 Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
328 Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
329 Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
330 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
331 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
332 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
333 Lắp đặt Co PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
334 Lắp đặt Co PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
335 Lắp đặt Co PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
336 Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
337 Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
338 Lắp đặt Tê PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
339 Lắp đặt Tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
340 Lắp đặt Tê PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
341 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
342 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m3
343 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
344 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
345 Cụm vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
346 hộp thép làm dấu dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
347 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
348 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
349 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
350 Lắp đặt Nối răng trong DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m
351 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100m
352 Lắp đặt Nối răng trong DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
353 Lắp đặt co DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100m
354 Lắp đặt co DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
355 Lắp đặt Tê DN27 - DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m
356 Lắp đặt Van khóa DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
357 Lắp đặt Van khóa DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
358 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
359 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
360 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m3
361 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 m3
362 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,214 m3
363 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
364 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
365 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
366 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
367 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
368 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
369 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,108 m3
370 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
371 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
372 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
373 Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
374 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
375 Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
376 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
377 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
378 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
379 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
380 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
381 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 m3
382 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
383 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
384 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
385 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
386 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10m
387 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
388 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
389 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
390 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
391 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
392 HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KẾT HỢP CĂN TIN - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 100m3
393 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,281 m3
394 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m3
395 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,912 m3
396 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m3
397 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 m3
398 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,042 m3
399 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
400 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,198 m3
401 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m3
402 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,216 m3
403 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,328 m3
404 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
405 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
406 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 100m2
407 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
408 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
409 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m2
410 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 100m2
411 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 100m2
412 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
413 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
414 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
415 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
416 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
417 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
418 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
419 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
420 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 tấn
422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 tấn
423 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
424 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
425 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 tấn
426 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 tấn
427 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 100m2
428 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,384 m3
429 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
430 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
431 Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
432 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,62 m2
433 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,8 m2
434 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 m2
435 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m2
436 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,3 m2
437 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
438 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m
439 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,42 m2
440 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,6 m2
441 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,62 m2
442 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,4 m2
443 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
444 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
445 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
446 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,12 m2
447 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
448 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
449 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m2
450 Sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 dày 1,2 mm, kính dày 8ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m2
451 Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
452 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,18 m2
453 Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
454 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
455 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m
456 Tủ điện điều khiển tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
457 Tủ điện điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
458 Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
459 Đèn Led Bulb, 30W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
460 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m + 1x10w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
461 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
462 Công tắc một + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
463 Công tắc ba + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
464 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
465 Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
466 Lắp đặt MCCB 3P-75A + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
467 Lắp đặt MCB 2P-63A + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
468 Lắp đặt MCB 2P-16A + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
469 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
470 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
471 Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
472 Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
473 Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
474 Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
475 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
476 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
477 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
478 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
479 Lắp đặt ống nhựa PVC D20, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
480 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
481 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
482 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
483 Motor cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
484 Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
485 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3 m3
486 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m3
487 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
488 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
489 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.710 viên
490 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
491 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
492 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
493 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
494 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
495 Lắp đặt tê PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
496 Lắp đặt co PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
497 Lắp đặt co ren trong PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
498 Lắp đặt nối ren trong PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
499 Lắp đặt nối ren trong PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
500 Lắp đặt Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
501 Lắp đặt Lơi DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
502 Lắp đặt Lơi DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
503 Lắp đặt tê PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
504 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
505 HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐỀN TRANG TRÍ - Lắp dựng trụ thép STK 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
506 Lắp dựng trụ trang trí 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cột
507 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 10 tấn
508 Lộng bắt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cần đèn
509 Lắp đặt đèn trang trí 20W + choá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
510 Đèn led pha 200W+ Choá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 choá
511 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
512 Rải Dây đồng trần C 11 mm2 nối cọc đất với trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,077 100m
513 Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,264 100m
514 Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,538 100m
515 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,9 m3
516 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.265 viên
517 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 100m
518 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 đầu cáp
519 Lắp RCBO 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
520 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 đầu cáp
521 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bảng
522 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cửa
523 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
524 Lắp đặt MCCB 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
525 Lắp đặt MCCB 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
526 Lắp khởi động từ 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
527 Lắp bộ hẹn giờ 1 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
528 Coliver lắp tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
529 Lắp máng cáp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
530 Lắp cầu chì vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
531 Lắp ống ruột gà 25 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m
532 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m
533 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m
534 Coliver bảo quản cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
535 Đào hố móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 m3
536 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,75 m3
537 Lấp hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 m3
538 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,9 m3
539 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,379 m3
540 Lắp ống HPDE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,762 100m
541 Đầu coss 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
542 Đầu coss 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
543 Đầu coss 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
544 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 100m2
545 Khung móng trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bộ
B HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - Máy tập thể dục – Đi bộ lắc tay đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Tập toàn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Xoay eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Xà đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Xích đu liên hoàn 3 ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Thú nhúng lò xo – Bập bên 2 lò xo, 4 chỗ dài (HDPE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Thú nhún con cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
13 Thú nhún con gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
14 Thú nhún con ngựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
15 Thú nhún con voi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
16 Thú nhún lợn đông hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
17 Thú nhún đĩa bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
18 Thú nhún con vịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
19 Bập bênh 1 lò xo 2 chỗ hình chim cánh cụt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
20 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY LẮP - Bơm li tâm Q=5m3/h - H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Bơm li tâm Q=5,5m3/h - H=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->