Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885346-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200838472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 08:59:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,344,980,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 100m2
2 Đào rãnh rộng <= 3m, sâu <=1, đất C2 (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
3 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
4 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
6 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
7 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
9 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667 100m2
10 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đào rãnh và 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 100m3
11 Khối lượng mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,141 m3
12 Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667 100m2
13 Mặt đường BTXM mác 250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,01 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
15 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,75 m
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục 2
1 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
4 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
9 Lắp đặt cống hộp, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
10 Cốt thép mối nối ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
12 Láng mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
13 Hai lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
17 Xây móng đá hộc gia cố, VXM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
18 Đào đất móng cống, đất C2 (thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 m3
19 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
C Hạng mục 3
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m2
2 Đào rãnh rộng <= 3m, sâu <=1, đất C2 (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
3 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
4 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
6 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
7 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
9 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,367 100m2
10 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh, 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m3
11 KL mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,817 m3
12 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,367 100m2
13 Mặt đường BTXM mác 250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,61 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
15 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục 4
1 Đào rãnh rộng <= 3m, sâu <=1, đất C2 (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 m3
2 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
3 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
5 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,359 100m2
9 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh, 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
10 KL mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,374 m3
11 Làm mặt đường đá 4x6, dày 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,359 100m2
12 Mặt đường BTXM mác 250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,46 m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
14 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 m
E Hạng mục 5
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 100m2
2 Đào rãnh rộng <= 3m, sâu <=1, đất C2 (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,37 m3
3 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 100m3
4 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 100m3
6 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
7 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
9 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 100m2
10 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và đất tận dụng (80% đất đào nền và 90% đất đào rãnh), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 100m3
11 Khối lượng mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,369 m3
12 Làm mặt đường đá 4x6 dày 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 100m2
13 Mặt đường BTXM mác 250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,84 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
15 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,67 m
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục 6
1 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m3
2 Xây tường đá hộc, VXM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,42 m3
3 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m3
4 Ván khuôn mũ mố mương xây đậy đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
5 Cốt thép mũ mố mương xây đậy đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
G Hạng mục 7
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
2 Xây kè mái taluy bằng đá hộc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m3
3 Đào móng bằng thủ công chiếm 30%, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
4 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 (bằng máy chiếm 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
5 Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
H Hạng mục 8
1 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
9 Lắp đặt cống hộp, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
10 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Bê tông chèn mối nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
12 Trám vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
13 Hai lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
17 Xây móng đá hộc gia cố, VXM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
18 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
I Hạng mục 9
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 100m2
2 Đào rãnh rộng <= 3m, sâu <=1, đất C2 (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 m3
3 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
4 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
6 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
7 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
9 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,182 100m2
10 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh, 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m2
11 KL mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,619 m3
12 Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,182 100m2
13 Mặt đường BTXM mác 250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,27 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
15 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Hạng mục 10
1 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
4 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
9 Lắp đặt cống hộp, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cấu kiện
10 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
12 Trám vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
13 Hai lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
17 Xây móng đá hộc gia cố, VXM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 100m3
19 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
K Hạng mục 11
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 100m2
2 Chặt cây tràm, đường kính gốc cây <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 gốc cây
4 Đào rãnh rộng <= 3m, sâu <=1, đất C2 (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,547 m3
5 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m3
6 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
8 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 (máy chiếm 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
9 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
11 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,595 100m2
12 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh, 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m2
13 Khối lượng mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,954 m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 dày 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,595 100m2
15 Mặt đường BTXM mác 250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,71 m3
16 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m2
17 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5 m
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Hạng mục 12
1 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
4 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
9 Lắp đặt cống hộp, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
10 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
12 Trám vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
13 Hai lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
17 Xây móng đá hộc gia cố, VXM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
18 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->