Gói thầu: 01.8 TC-RNM: Trồng mới rừng ngập mặn tại huyện Thạch Hà và thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.8 TC-RNM: Trồng mới rừng ngập mặn tại huyện Thạch Hà và thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương đầu tư từ Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 - 2020 và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 07:38:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,119,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trồng 04ha cây Trang | |||
| B | Chi phí trồng rừng | |||
| C | Chi phí trực tiếp | |||
| D | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Đào hố cải tạo KT hố: 0,5*0,5*0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540 | Công |
| 2 | Lấp hố cải tạo và trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.296 | Công |
| 3 | Cắm cọc buộc giữ cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162 | Công |
| E | Chi phí vật liệu | |||
| 1 | Giống cây Trang nguyên bầu:<br/>Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m, Đường kính gốc cây >1,5cm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18.000 | Cây |
| 2 | Dây buộcbằng Nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | Kg |
| 3 | Cọc tre/gỗ giữ cây:Chiều dài > 1,5m, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54.000 | Cọc |
| F | Chí phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| G | Chi phí trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ rừng trồng | |||
| H | Trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,2 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,2 | Công |
| I | Trồng dặm | |||
| 1 | Nhân công trồng dặm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 324 | Công |
| 2 | Giống cây Trang nguyên bầu:Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m, Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.500 | Cây |
| J | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| K | Trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,2 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136 | Công |
| L | Trồng dặm | |||
| 1 | Nhân công trồng dặm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 259,2 | Công |
| 2 | Giống cây Trang nguyên bầu:Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m , Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.600 | Cây |
| M | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| N | Trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,2 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,2 | Công |
| O | Trồng dặm | |||
| 1 | Nhân công trồng dặm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,4 | Công |
| 2 | Giống cây Trang nguyên bầu:Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m , Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.700 | Cây |
| P | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| Q | Chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,2 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,2 | Công |
| R | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| S | Trồng 16,93ha cây Bần chua | |||
| T | Chi phí trồng rừng | |||
| U | Chi phí trực tiếp | |||
| V | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Đào hố cải tạo KT hố: 0,5*0,5*0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.269,75 | Công |
| 2 | Lấp hố cải tạo và trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.047,4 | Công |
| 3 | Cắm cọc buộc giữ cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 380,93 | Công |
| W | Chi phí vật liệu | |||
| 1 | Giống cây Bần chua nguyên bầu: Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m , Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42.325 | Cây |
| 2 | Dây buộc nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 253,95 | Kg |
| 3 | Cọc tre/gỗ giữ cây:Chiều dài > 1,5m,Đường kính chân cọc > 2,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126.975 | Cọc |
| X | Chí phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| Y | Chi phí trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ rừng trồng | |||
| Z | Trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,59 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 528,22 | Công |
| AA | Trồng dặm | |||
| 1 | Nhân công trồng dặm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 609,48 | Công |
| 2 | Giống cây Bần chua nguyên bầu: Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m , Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8.465 | Cây |
| AB | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| AC | Trồng dặm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,59 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440,18 | Công |
| AD | Trồng dặm | |||
| 1 | Nhân công trồng dặm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 457,11 | Công |
| 2 | Giống cây Bần chua nguyên bầu: Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m , Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.348 | Cây |
| AE | Chi phi khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| AF | Trồng dăm, chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,59 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198,08 | Công |
| AG | Trồng dặm | |||
| 1 | Nhân công trồng dặm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304,74 | Công |
| 2 | Giống cây Bần chua nguyên bầu: Túi bầu 22x25cm, Chiều cao cây > 1,2m , Đường kính gốc cây >1,5cm, Tuổi cây 18-24 tháng tuổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.232 | Cây |
| AH | Chi phií khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| AI | Chăm sóc, quản lý và bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Quản lý, bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,59 | Công |
| 2 | Chăm sóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198,08 | Công |
| AJ | Chi phií khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| AK | Làm 1,570m hàng rào chắn rác | |||
| AL | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Nhân công đóng cọc làm hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,03 | Công |
| 2 | Nhân công buộc nẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,1 | Công |
| AM | Chi phí vật liệu | |||
| 1 | Cọc tre làm hàng rào chắn rác:Chiều dài > 3,5m, Đường kính chân cọc > 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.572 | Cọc |
| 2 | Lưới cước mắt lưới 05-10cm chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.570 | M |
| 3 | Nẹp tre chắn rác: Đường kính gốc > 5cm chẻ làm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.710 | M |
| 4 | Dây buộc nẹp ngang và cọc đứng, dây cước loại 150 sợi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.805,68 | M |
| 5 | Hao phí vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| AN | Chi phií khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| AO | Làm 04 biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp chữ cho biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 11 | Lắp dựng biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Công |
| AP | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
| AQ | Làm 38 cột môc lô | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đắp chữ cho cột mốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | Công |
| 9 | Vận chuyển lắp dựng cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| AR | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 2 | Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | % |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 4 | Chi phí nhà tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi