Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng kè gia cố mái đập đất bờ hồ kéo dài thuộc nhánh trái đường vòng hồ Tuyền Lâm, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng kè gia cố mái đập đất bờ hồ kéo dài thuộc nhánh trái đường vòng hồ Tuyền Lâm, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:29:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ GIA CỐ MÁI ĐẤT BỜ HỒ TUYỀN LÂM | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,9 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m3 |
| 4 | Tấm bê tông mắt cáo dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | viên |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm bê tông mắt cáo dày 10cm bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | viên |
| 6 | Lớp vữa lót Mác 150 XMPC40 giữa tấm bê tông và tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Vữa lót nền, chiều dày 3,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | 100 m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,91 | m2 |
| 10 | Sản xuất cốt thép mái bờ kè, đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | tấn |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm tầng lọc ngược, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào < 1,25m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100 m3 |
| 18 | Bóc phong hoá bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100 m3 |
| 19 | Đào móng chân khay đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100 m3 |
| 21 | Đào đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào để đắp cự ly <=500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly <=500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100 m3 |
| 24 | Đắp đất đê quây bằng bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m3 |
| 25 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | cái |
| 26 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100 m3 |
| 27 | Bạt lót khổ 4x50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,69 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m2 |
| 29 | Phá dỡ đá chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,54 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100 m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m3 |
| 32 | Phá dỡ mái, nền bê tông kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá, bê tông ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi