Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 10:49:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,887 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4971 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn thu nước KT150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 12 | Sản xuất thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tấm panel 3 lớp (2 mặt tôn ) làm vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0072 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, vách kính cố định, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | m2 |
| 18 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3148 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4351 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9989 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,518 | m |
| 12 | Lắp dựng tấm Aluminiun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8168 | m2 |
| 13 | Sản xuất thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4272 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tấm panel 3 lớp (2 mặt tôn ) làm vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4351 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa cửa cuốn cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,569 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, vách kính cố định, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,498 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 34 | Tủ điện tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Van 2 PPR chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van 2 PPR chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nắp thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHÁT THUỐC ARV | |||
| 1 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm Aluminiun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 12 | Sản xuất thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3552 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tấm panel 3 lớp (2 mặt tôn ) làm vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, vách kính cố định, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | |
| 18 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 20 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,696 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4404 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5038 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4404 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch ốp KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,588 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1324 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Van 2 PPR chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 2 PPR chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nắp thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng, cắt dọn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 55 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 56 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | m2 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5875 | m3 |
| 58 | Gia công hàng rào lưói thép b40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi