Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 8 phòng trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 8 phòng trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột 95%; Huy động đóng góp từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:23:00 đến ngày 2020-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,394 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,082 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lót đá 4x6 láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,207 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá hộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,152 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,835 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,835 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,408 | 100m2 |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,902 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,649 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lót đá 4x6 láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6282 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá hộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,484 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,6632 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,6632 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,498 | 100m2 |
| 8 | Lót nền sân đá 4x6, VXM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m2 |
| C | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,2133 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,5492 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,6704 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9038 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8333 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3505 | tấn |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,2117 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4804 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2681 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2857 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1962 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1966 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1966 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1966 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1966 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2957 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,749 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5004 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3701 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6854 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3742 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7409 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,5435 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6622 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3555 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,173 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6757 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7283 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8512 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,4024 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4399 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9994 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3971 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4496 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5372 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2896 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2567 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6798 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4528 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1237 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4786 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4296 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4192 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,5382 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,6684 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,803 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3231 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3231 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 315,568 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9025 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 313,4 | m2 |
| 57 | Chỉ trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,02 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,02 | m2 |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút u.PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 888,7691 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,9806 | m2 |
| 69 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287,664 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,66 | m2 |
| 71 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,84 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 655,36 | m2 |
| 73 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,08 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,88 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,44 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,12 | m |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 888,7691 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 625,1446 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 655,36 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200,96 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.513,9137 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 856,32 | m2 |
| 83 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,102 | m3 |
| 84 | Đệm cát ô sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8496 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 623,84 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,16 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,55 | m2 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,526 | m2 |
| 89 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,4785 | m2 |
| 90 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,4785 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch cháy vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,68 | m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6119 | m3 |
| 93 | GCLD cửa đi, cửa sổ sắt, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,54 | m2 |
| 94 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,08 | 1m2 |
| 95 | Ổ khóa cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,8688 | m2 |
| 97 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1893 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,031 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,092 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,93 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,096 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0365 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,508 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,166 | 10m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 109 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D12, dài 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 114 | Bát đỡ dây dẫn sét thép D8 L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x36W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo chiều gắn trần 75W + Dimer điều chỉnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang áp trần D250 bóng uốn tròn 1x20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 3 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba (hộp chôn + mặt nạ + viền) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt CP 63A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt CP 40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt CP 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MT5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi