Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887755-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200883872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 15:57:00 đến ngày 2020-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,885,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km166+00-Km168+00
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 349,6111 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 963,577 m3
3 Đào đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 27,0553 m3
4 Đào rãnh Phần 2 - Chương V 115,4179 m3
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 3.281,62 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 3.281,62 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 3.281,62 m2
8 Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 492,243 m3
9 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) Phần 2 - Chương V 6.252,4588 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,85cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,85cm (Kết cấu tăng cường KC2) Phần 2 - Chương V 6.252,4588 m2
11 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2A) Phần 2 - Chương V 281,1145 m2
12 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2A) Phần 2 - Chương V 281,1145 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2A) Phần 2 - Chương V 281,1145 m2
14 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 609,6782 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 609,6782 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 609,6782 m2
17 Đắp đất nền đường K98 xử lý sình lún cao su dày 40cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 243,8713 m3
18 Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2 (Gia cố lề) Phần 2 - Chương V 22,2615 m3
19 Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (Gia cố lề) Phần 2 - Chương V 123,675 m2
20 Móng đá dăm 4x6 dày 10cm (Gia cố lề) Phần 2 - Chương V 123,675 m2
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước đoạn Km166+00 - Km168+00
1 Bê tông M200 tấm ghép rãnh đúc sẵn Phần 2 - Chương V 22,517 m3
2 Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 6,9069 m3
3 Vữa xi măng M100 đệm rãnh dọc Phần 2 - Chương V 6,831 m3
4 Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (tấm đan qua nhà dân) Phần 2 - Chương V 7,84 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (tấm đan qua nhà dân) Phần 2 - Chương V 0,28 m3
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm (tấm đan qua nhà dân) Phần 2 - Chương V 254,8 kg
7 Cốt thép tấm đan D<=18mm (tấm đan qua nhà dân) Phần 2 - Chương V 517,44 kg
8 Rãnh chịu lực qua đường ngang Phần 2 - Chương V 20 m
9 Đất đào (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 23,1 m3
10 Đất đắp (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 7,6992 m3
11 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (thân rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 6,2 m3
12 Cốt thép thân cống đúc sẵn D<=10mm (thân rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 276,8 kg
13 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 2,26 m3
14 Cốt thép tấm đan D<=10mm (Tấm đan rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 230,2 kg
15 Cốt thép tấm đan D<=18mm (Tấm đan rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 142 kg
16 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 0,08 m3
17 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Tấm đan rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1 m3
18 Bê tông M200 (Nâng gờ chắn cống) Phần 2 - Chương V 0,7873 m3
19 Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm (Nâng gờ chắn cống) Phần 2 - Chương V 83,1523 kg
20 Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm (Nâng gờ chắn cống) Phần 2 - Chương V 132 lỗ khoan
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường giao dân sinh đoạn Km166+00 - Km168+00
1 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 11,755 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường láng nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 454,55 m2
3 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường láng nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 454,55 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (Vuốt nối đường láng nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 454,55 m2
5 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 24,2621 m3
E Hạng mục 5: Hệ thống ATGT đoạn Km166+00 - Km168+00
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Phần 2 - Chương V 95,8635 m2
2 Trồng và sơn lại cọc tiêu Phần 2 - Chương V 16 cái
3 Cọc tiêu làm mới Phần 2 - Chương V 125 cái
4 Sản xuất tiêu phản quang Phần 2 - Chương V 282 cái
5 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Phần 2 - Chương V 564 lỗ khoan
6 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 18 cái
7 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 3 cái
8 Biển báo phản quang tam giác làm mới Phần 2 - Chương V 16 biển
9 Thay biển báo tam giác Phần 2 - Chương V 3 biển
10 Hộ lan mềm bổ sung Phần 2 - Chương V 24 m
F Hạng mục 6: Nền, mặt đường đoạn Km170+100-Km172+840,45
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 820,7456 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 1.058,9153 m3
3 Đào đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 167,7352 m3
4 Đào rãnh Phần 2 - Chương V 143,9835 m3
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 5.289,8895 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 5.289,8895 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 5.289,8895 m2
8 Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (Kết cấu mở rộng làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 793,4834 m3
9 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) Phần 2 - Chương V 9.954,6845 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13.74cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3.74cm (Kết cấu tăng cường KC2) Phần 2 - Chương V 9.954,6845 m2
11 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) Phần 2 - Chương V 431,5325 m2
12 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2A) Phần 2 - Chương V 431,5325 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2A) Phần 2 - Chương V 431,5325 m2
14 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 295,875 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 295,875 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 295,875 m2
17 Đắp đất nền đường K98 dày 40cm bằng máy (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC3) Phần 2 - Chương V 118,35 m3
18 Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2 (Gia cố lề) Phần 2 - Chương V 22,5733 m3
19 Lót giấy dầu chống mất nước (Gia cố lề) Phần 2 - Chương V 125,4075 m2
20 Móng đá dăm 4x6 dày 10cm (Gia cố lề) Phần 2 - Chương V 125,4075 m2
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước đoạn Km170+100-Km172+840,45
1 Bê tông M200 tấm ghép rãnh đúc sẵn (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 27,412 m3
2 Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 8,4084 m3
3 Vữa xi măng M100 đệm rãnh dọc (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 8,316 m3
4 Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 10,08 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 0,36 m3
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 327,6 kg
7 Cốt thép tấm đan D<=18mm (rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 665,28 kg
8 Đất đào (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 46,2 m3
9 Đất đắp (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 15,3985 m3
10 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 12,4 m3
11 Cốt thép thân cống đúc sẵn D<=10mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 553,6 kg
12 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 4,52 m3
13 Cốt thép tấm đan D<=10mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 460,4 kg
14 Cốt thép tấm đan D<=18mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 284 kg
15 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 0,16 m3
16 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 2 m3
17 Bê tông M200 (Nâng gờ chắn cống) Phần 2 - Chương V 1,2695 m3
18 Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm (Nâng gờ chắn cống) Phần 2 - Chương V 127,5878 kg
19 Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm (Nâng gờ chắn cống) Phần 2 - Chương V 194 lỗ khoan
H Hạng mục 8: Vuốt nối đường giao dân sinh đoạn Km170+100-Km172+840,45
1 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 17,421 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 634,69 m2
3 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 634,69 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 634,69 m2
5 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 19,109 m3
I Hạng mục 9: Hệ thống ATGT đoạn Km170+100-Km172+840,45
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Phần 2 - Chương V 143,002 m2
2 Trồng và sơn lại cọc tiêu Phần 2 - Chương V 108 cái
3 Cọc tiêu làm mới Phần 2 - Chương V 150 cái
4 Sản xuất tiêu phản quang Phần 2 - Chương V 516 cái
5 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Phần 2 - Chương V 1.032 lỗ khoan
6 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 27 cái
7 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 3 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Phần 2 - Chương V 20 biển
9 Thay biển báo tam giác Phần 2 - Chương V 6 biển
10 Hộ lan mềm bổ sung Phần 2 - Chương V 24 m
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
K Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->