Gói thầu: Thi công xây dưngj công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án cssp xã Cao Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưngj công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:24:00 đến ngày 2020-09-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,878,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,300,000 VNĐ ((Mười năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8927 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6066 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8262 | 100m3 |
| 4 | Phá đá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,346 | 100m3 |
| 5 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,5952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8037 | m2 |
| B | CỐNG BẢN B = 0.75M CỌC 30, KM0+902,93 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,894 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà, dầm, giằng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà, dầm, giằng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông, cốt thép panen đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Gia công thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | CỐNG TRÒN D100 CỌC TC16 KM0+552.81 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | M2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống cống |
| D | Ống cống tròn D100 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi