Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862131-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hùng Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200862124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 12:31:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 03 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4847 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2859 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0392 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6961 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3426 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,075 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6815 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1746 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1868 100m3
12 Nilon lót nền chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,864 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2864 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5199 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2291 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4852 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,856 m2
20 Lát gạch chống trơn 500x500mm bậc tam cấp, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2428 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,856 m2
22 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
23 Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
24 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7766 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1348 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,874 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9632 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4695 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3584 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8806 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,298 m2
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3165 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8836 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2773 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2388 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5012 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9037 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5765 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8441 100m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8264 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,0166 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0944 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0669 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 100m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,26 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,079 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8806 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,2682 m2
55 Thi công trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,2532 m2
56 Trần tấm tôn (màu trắng sứ) dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,2532 m2
57 Dầm trần thép hộp 25x50x1.2 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,072 kg
58 Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,56 m
59 Vít bắn trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,6394 cái
60 Thép D4 neo dầm trần lên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 kg
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3679 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3679 tấn
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6763 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6763 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,4412 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9608 100m2
67 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,02 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
69 Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
70 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tuýp
72 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
73 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
74 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp dựng ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,588 m2
77 Cửa sổ bằng khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; panô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên lắp kính trắng dày 5mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
78 Cửa đi, ô thoáng bằng khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pa nô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên có nan sắt hộp, lắp kính trắng dày 5mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,588 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
80 Hoa sắt mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
81 Khoá cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
83 Móc gió + tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
84 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
85 Công trang trí đầu trụ,chân trụ khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 ck
86 Chi tiết đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3054 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0187 100m2
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
94 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
97 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*10W-0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
98 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
100 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
104 Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
110 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Móc treo quạt trần, thép D10, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Dõy thộp D4 treo cỏp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5 m
113 Đinh vít M3*30 + nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
114 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
116 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Sắt hộp mạ kẽm 100x50x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,832 kg
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4928 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,754 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4939 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6053 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0771 100m2
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1366 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, - Tiết diện gạch 300*450m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,1064 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0893 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6225 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8997 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2273 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5658 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1245 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,05 m
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m2
21 Cửa khung sắt hộp, pa nô bịt tôn kết hợp kính mờ, sơn 3 nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m2
22 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1179 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0641 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3395 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4127 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6826 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0789 100m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,027 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1547 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1547 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5631 100m2
42 Tôn úp nóc + bo diềm mái, tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,55 m
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,8231 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
45 Sọt rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Xô nhựa có nắp đậy 50L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28*10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
51 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt đèn LED 8W + đui nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Đế nhựa + mặt viền nổi đơn ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Đế nhựa + mặt viền nổi đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
58 Đinh vít + nở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
59 Xà đón điện thép góc L50*50*5, L=500 + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Dây thép D4 treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
64 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
65 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
70 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
72 Lắp đặt van 2 chiều, đk d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt van 2 chiều, đk d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt van 2 chiều, đk d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
75 Lắp đặt vòi nước D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
76 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt van phao, ĐK 21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
80 Thoát sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
90 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 túyp
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4201 100m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4324 m3
99 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3058 100m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6234 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3147 m3
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1659 tấn
104 Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2069 m3
105 Lát gạch không nung M75, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5718 m2
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,912 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,252 m2
108 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2026 m2
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4518 m3
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
111 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 100m2
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2202 m3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0553 100m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
C Mái che, sân bê tông
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,775 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2917 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1491 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1018 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1283 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1719 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
12 Gia công cột bằng thép ống đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4753 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4753 tấn
14 Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8409 1m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6007 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6007 tấn
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4401 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4401 tấn
19 Gia cụng giằng mỏi thộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5678 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5678 tấn
21 Tăng đơ M16*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2965 100m2
23 Lắp dựng diềm mái đầu hồi bằng tấm nhựa composite lấy sáng, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m2
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3521 100m3
27 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,691 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3767 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,764 m3
30 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 100m2
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,189 10m
D Thiết bị
1 Máy lọc nước RO KG88AVTU, 7 lõi lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->