Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862131-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hùng Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 12:31:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 03 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2859 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0392 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6961 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3426 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,075 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6815 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,864 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2864 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5199 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4852 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,856 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống trơn 500x500mm bậc tam cấp, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2428 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,856 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 23 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7766 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,874 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9632 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4695 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3584 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,8806 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,298 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3165 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8836 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2773 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2388 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5012 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9037 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5765 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8441 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8264 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0166 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0944 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,079 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,8806 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,2682 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2532 | m2 |
| 56 | Trần tấm tôn (màu trắng sứ) dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2532 | m2 |
| 57 | Dầm trần thép hộp 25x50x1.2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,072 | kg |
| 58 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,56 | m |
| 59 | Vít bắn trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,6394 | cái |
| 60 | Thép D4 neo dầm trần lên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6763 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6763 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,4412 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9608 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,02 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 70 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 72 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 73 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,588 | m2 |
| 77 | Cửa sổ bằng khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; panô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên lắp kính trắng dày 5mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 78 | Cửa đi, ô thoáng bằng khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pa nô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên có nan sắt hộp, lắp kính trắng dày 5mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,588 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 80 | Hoa sắt mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 81 | Khoá cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 83 | Móc gió + tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 84 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 85 | Công trang trí đầu trụ,chân trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ck |
| 86 | Chi tiết đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3054 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0187 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 97 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*10W-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 104 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 110 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Móc treo quạt trần, thép D10, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Dõy thộp D4 treo cỏp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m |
| 113 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 114 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 116 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Sắt hộp mạ kẽm 100x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,832 | kg |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4928 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4939 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6053 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1366 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, - Tiết diện gạch 300*450m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1064 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0893 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6225 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8997 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2273 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5658 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1245 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | m |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m2 |
| 21 | Cửa khung sắt hộp, pa nô bịt tôn kết hợp kính mờ, sơn 3 nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1179 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3395 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4127 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6826 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1547 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1547 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + bo diềm mái, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,55 | m |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8231 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 45 | Sọt rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Xô nhựa có nắp đậy 50L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28*10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED 8W + đui nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đế nhựa + mặt viền nổi đơn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đế nhựa + mặt viền nổi đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 58 | Đinh vít + nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 59 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L=500 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây thép D4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều, đk d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, đk d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều, đk d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao, ĐK 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 80 | Thoát sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | túyp |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4324 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6234 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3147 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | tấn |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2069 | m3 |
| 105 | Lát gạch không nung M75, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5718 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,912 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,252 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2026 | m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2202 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| C | Mái che, sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2917 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1719 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4753 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4753 | tấn |
| 14 | Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8409 | 1m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6007 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6007 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4401 | tấn |
| 19 | Gia cụng giằng mỏi thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5678 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5678 | tấn |
| 21 | Tăng đơ M16*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2965 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng diềm mái đầu hồi bằng tấm nhựa composite lấy sáng, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,691 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3767 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,764 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,189 | 10m |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lọc nước RO KG88AVTU, 7 lõi lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi