Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công cải tạo công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878172-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công cải tạo công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn chi quản lý hành chính hàng năm)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 21:29:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà khách
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 94,025 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 46,285 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được phê duyệt 22,86 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 13 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được phê duyệt 13 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK được phê duyệt 1 T.bộ
7 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước Theo HSTK được phê duyệt 1 T.bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 184,288 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 1.821,4406 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 418,9326 m2
11 Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 217,5034 m2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 276,7456 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 3,1372 m3
14 Phá dỡ lớp gratino bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 25,0446 m2
15 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo HSTK được phê duyệt 0,4417 100m3
16 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C4 Theo HSTK được phê duyệt 0,4417 100m3
17 Dọn dẹp vệ sinh toàn nhà ( nhân công 3/7) Theo HSTK được phê duyệt 10 công
18 Tôn nền sàn tầng 1 bằng bê tông nền đá 1x2, mác 200, dày 13cm Theo HSTK được phê duyệt 30,7969 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,0208 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 519,2506 m2
21 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 418,9326 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.302,682 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 59,52 m
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 53,9016 m2
25 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 53,9016 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 519,2506 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.721,6146 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được phê duyệt 390,6046 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK được phê duyệt 63,5075 m2
30 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo HSTK được phê duyệt 209,136 m2
31 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 25,0446 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 22,86 1m2
33 SXLD lan can hành lang INOX 304 Theo HSTK được phê duyệt 19,92 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,7675 100m2
35 Tôn úp nóc khổ 600 Theo HSTK được phê duyệt 47,48 m
36 Ke chống bão 4c/m2 Theo HSTK được phê duyệt 1.107 cái
37 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (bằng giá kính trắng 5mm + 217,391 đ/m2) Theo HSTK được phê duyệt 6,84 m2
38 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm(bằng giá kính trắng 5mm + 217,391 đ/m2) Theo HSTK được phê duyệt 51,96 m2
39 SXLD cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm(bằng giá kính trắng 5mm + 217,391 đ/m2) 4,1 m2
40 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm(bằng giá kính trắng 5mm + 217,391 đ/m2) Theo HSTK được phê duyệt 30,085 m2
41 SXLD cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm(bằng giá kính trắng 5mm + 217,391 đ/m2) Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
42 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, thếp vuông đặc 12x12mm ( cả sơn và lắp dựng) Theo HSTK được phê duyệt 30,085 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 34,4532 m2
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 28 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 25 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ngủ Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
47 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9 máy
50 Lắp đặt công tơ điện vào tường loại 1 pha Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 42 cái
54 Tủ điện tổng 500x350x200mm 2 tủ
55 Tủ điện phòng, chứa 9 modul, nắp meka Theo HSTK được phê duyệt 13 tủ
56 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt automat MCB-1P-80A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được phê duyệt 38 cái
61 Cáp cu/xlpe/pvc(3x10+1x6)mm2 Theo HSTK được phê duyệt 60 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 285 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 620 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 525 m
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 84 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo HSTK được phê duyệt 480 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo HSTK được phê duyệt 350 m
69 Đèn cao áp treo tường chiếu sáng sân Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
71 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK được phê duyệt 4 cọc
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được phê duyệt 60 m
73 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,7 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 2,7 m3
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được phê duyệt 1,65 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được phê duyệt 0,85 100m
79 Lắp đặt tê PVC-D32 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
80 Lắp đặt tê PVC-D27 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
81 Lắp đặt tê PVC-D20 Theo HSTK được phê duyệt 60 cái
82 Lắp đặt cút PVC-D32 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
83 Lắp đặt cút PVC-D27 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
84 Lắp đặt cút PVC-D20 60 cái
85 Lắp đặt côn PVC D32-27 14 cái
86 Lắp đặt côn PVC D27-20 28 cái
87 Lắp đặt rắc co ren ngoài -PVC D32 14 cái
88 Lắp đặt rắc co ren ngoài -PVC D27 14 cái
89 Đầu nối Ren trong D20 12 cái
90 Lắp đặt van phao điều khiển tự động 2 bộ
91 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm 14 cái
92 Lắp đặt van khoá đường kính 32mm 14 cái
93 Nút bịt D20 24 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,55 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm 1,05 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,85 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,7 100m
98 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 110 13 cái
99 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 60 16 cái
100 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 34 16 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 12 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PVC 60 16 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC 34 16 cái
104 Lắp đặt măng sông đường kính 110mm 12 cái
105 Lắp đặt măng sông đường kính 60mm 16 cái
106 Lắp đặt măng sông đường kính 34mm 16 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PVC 110-60 12 cái
108 Lắp đặt côn nhựa PVC 60-34 12 cái
109 Nút bịt D110 12 cái
110 Nút bịt D60 16 cái
111 Nút bịt D34 16 cái
112 Ga thu sàn inox D60 13 cái
113 Tê thông tắc D60mm 12 cái
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
115 Lắp đặt xí bệt 13 bộ
116 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 12 bộ
117 Lắp đặt gương soi 12 cái
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 13 cái
119 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 2 bể
120 Máy bơm nước chiều sâu hút 30m, chiều cao đẩy 15m, công suất 100W, lưu lượng nước 45 lít/phút 1 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm 0,95 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm 0,05 100m
123 Cầu chắn rắc D90 11 cái
124 Lắp đặt cút D90mm 22 cái
125 Đai giữ ống D90mm 44 cái
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 2,6136 m3
127 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,2352 100m3
128 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0871 100m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 1,32 m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể , đá 1x2, mác 200 2,352 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,028 100m2
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm 0,0832 tấn
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0745 tấn
134 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,5636 m3
135 Trát thành trong bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 24,8952 m2
136 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 8,8897 m2
137 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,5121 m3
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,0461 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1299 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m 5,4036 100m2
142 Lắp đặt đèn báo 4 5 đèn
143 Lắp đặt đèn thoát hiểm 4 5 đèn
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 70 m
145 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 70 m
146 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện 2 cái
147 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4 bình
148 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 2 bình
149 Nội quy tiêu lệnh 2 bộ
B Hạng mục: Cải tạo nhà sàn
1 Phá dỡ nền gạch gầm nhà sàn, thủ công 112,5537 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa cũ, thủ công 104 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0281 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C4 0,0281 100m3
5 Đục tẩy bề mặt ganitô 20,9054 m2
6 Cắt dỡ 11 con tiện xi măng lan can 1 công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên Lan can 38,589 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trụ cột tầng gầm nhà sàn 52,438 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 411,7382 m2
10 Lát gạch gốm đỏ Hạ Long 400x400 mm 112,5537 m2
11 ốp trần gầm nhà sàn bằng gỗ lim Nam Phi, dày 2cm, dạng trần phẳng, tận dụng khung xương cũ 104 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, bậc thang 20,9054 m2
13 Sơn PU tường gỗ 411,7382 m2
14 Sơn giả gỗ cột tầng gầm 52,438 m2
15 Thay mới 11 con tiện xi măng lan can gầm nhà sàn 11 con
16 Sơn lan can con tiện xi măng, 1 nước lót 2 nước phủ 38,589 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng 5mm, của lùa 2 cánh 4,16 m2
18 Bê tông hè quanh nhà sàn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 2,436 m3
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
20 Lắp đặt đèn tường, đèn Led D150 âm trần 13 bộ
21 Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng 3 bộ
22 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 6 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi 4 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
28 Lắp đặt ống ghen hộp 50 m
C Hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 12,4167 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0414 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 0,0828 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C3 0,0828 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 2,0691 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5806 m3
7 Trát rãnh TN, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 31,446 m2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 9,075 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 2,1926 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm 0,1285 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,181 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 126 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 34,6687 m3
14 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 0,3467 100m3
15 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C4 0,3467 100m3
16 Dọn dẹp vệ sinh (nhân công 3/7) 10 công
17 Đào móng tường rào bằng máy đào, đất cấp 2 0,7849 100m3
18 Đào móng tường rào, sâu <=2m, đất cấp II 24,7432 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 4,593 m3
20 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 24,4842 m3
21 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 21,6306 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3441 100m3
23 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 0,6882 100m3
24 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C3 0,6882 100m3
25 Bê tông giằng móng, giằng tường rào, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 1,6014 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1317 100m2
27 Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0259 tấn
28 Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,1285 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 32,0625 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 312,8001 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 312,8001 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 0,5184 m3
33 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 0,0467 100m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0173 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,288 m3
36 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,1843 m3
37 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,063 100m2
38 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0202 tấn
39 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0278 tấn
40 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 0,4637 m3
41 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 0,2517 m3
42 Cốt thép trụ, đường kính <=10 mm, trụ cao <= 4 m 0,0062 tấn
43 Cốt thép trụ, đường kính <=18 mm, trụ cao <= 4 m 0,0328 tấn
44 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0458 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,6578 m3
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 12,592 m2
47 Sản xuất cổng sắt, khung sắt hộp 0,113 tấn
48 Sản xuất tấm tôn bịt chân và trang trí cánh cổng 1,22 m2
49 Bánh xe cánh cổng 2 cái
50 Bản lề cối 9 cái
51 Sơn sắt thép cổng chống rỉ 3 nước 9,9552 1m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6 m2
D Thiết bị
1 Tủ sắt quần áo 2 cửa Hòa Phát 12 tủ
2 Giường gỗ 1,2m và 2 táp đầu giường 24 cái
3 Tivi Smart Sony 32 inch 12 cái
4 Li đô vải che cửa đi 12 cửa
5 Li đô vải che cửa sổ 16 Cửa
6 Bàn đơn kích thước 60x90cm 12 bàn\
7 Ghế đơn có tựa, 2 cái/bàn 24 cái
8 Chăn ga, gối đêm, màn 24 bộ
9 Điều hòa 1 chiều 9000 BTU, invesrter + công lắp đặt 8 Cái
10 Điều hòa 1 chiều 12000 BTU, invesrter 1 Cái
11 Bình nước nóng ROSI 20L 12 Bình
12 Khung cửi dệt vải 1 bộ
13 Mâm tre, ghế tre dân tọc Khơ Me (1 mâm, 6 ghế) 1 bộ
14 Cây bông 1 cây
15 Bản đồ sa bàn khung nhôm kính 1 cái
16 Tủ kính trưng bày hiện vật 3 tủ
17 Manocanh mặc trang phục 7 dân tộc 15 bộ
18 Ảnh khung ảnh truyền thống ban dân tộc 40x60 1 cái
19 Quả còn dân tộc Thái 2 quả
20 Quả Pao dân tộc Mông 2 quả
21 Guồng nước (Cọn) 1 bộ
22 Bếp nhà sàn 1 bếp
23 Bộ cồng chiêng và trống (gồm 06 chiêng + khung giá treo và 01 trống da) 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->