Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886271-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200861564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:09:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,266,839,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,669,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Trụ
6 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
7 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
9 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 công
B Phần xây dựng công trình (C+D+E+F)
C Sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng, trồi lún
1 Đào nền đường đổ lên phương tiện đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,785 100m3
2 Vận chuyển đất đào nền để đắp hoặc đổ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,785 100m3
3 Đào nền đường đổ lên phương tiện đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,846 100m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,846 100m3
5 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,846 100m3
6 Lu lèn nguyên thổ nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,138 100m2
7 Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,052 100m3
8 Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,716 100m3
9 Tưới nhựa đường nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,623 100m2
10 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,623 100m2
D Sửa chữa láng nhựa trên mặt đường nứt chân chim
1 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.276,45 10m2
E Lắp đặt ống BTLT D400 thoát nước (đoạn qua nhà dân)
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m3
2 Vận chuyển đất đào nền để đắp hoặc đổ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m3
3 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Đốt
4 Vữa ximăng định vị ống cống – M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 m3
F Cống băng đường tại Km18+160
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,938 m3
4 Bêtông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,374 m3
5 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m2
6 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đốt
7 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
9 Làm tầng lọc ngược đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
10 Rải lớp nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->