Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 10:17:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,709,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo cách hạng mục phụ trợ trường tiểu học Bách Quang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,666 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 283,26 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đắp cát nền lấy mặt bằng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4978 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bậc trước khi lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,9655 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 6 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,2255 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.06m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,312 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,489 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,851 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,63 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,77 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,176 | m3 |
| B | Cải tạo nhà vệ sinh trường tiểu học Bách Quang | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,256 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,407 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3986 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3495 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4219 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0077 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8546 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3432 | m3 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 21 | Bulong D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0917 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0917 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 25 | Vật liệu tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,1 | Md |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,2146 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,952 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,8036 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7617 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1269 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3355 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3757 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,1763 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa chớp lật kính dày 5ly, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | M2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa tôn khung sắt tôn dày 5ly (bao gồm công lắp đặt chưa phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,98 | M2 |
| 38 | Khóa cửa đi + chốt + then (khóa cầu ngang mk-10N + chốt cửa trong + then cửa TC34) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Bản lề + goong cửa (125NO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0736 | 1m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,2146 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,8236 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0341 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6992 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5562 | m3 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6966 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6966 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4428 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4428 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0443 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9376 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả téc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa thu 34/27 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa thu 27/21 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ren nối các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu 110/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh quanh khu vực xây dựng (tập kết phế thải đến vị trí quy định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 92 | Ca máy hút bể phốt khu vệ sinh hiện trạng (bao gồm toàn bộ chi phí nhân công, hút, vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| C | Cải tạo tường rào trường tiểu học Bách Quang | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3225 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,23 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (đất móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 11,5x15x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tận dụng 70% gạch cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,061 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 11,5x15x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (xây móng 30% gạch mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,169 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0447 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x15x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tận dụng 70% gạch cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5308 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x15x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (xây 30% gạch mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5132 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,204 | m3 |
| 14 | Nhân công đẽo gạch tận dụng để xây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 15 | Bốc xếp Gạch xây các loại (gạch tận dụng gồm cả đoạn tường rào chưa đổ tận dụng gạch xây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,834 | 1000viên |
| 16 | Vận chuyển phế thải, đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, đất thừa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0923 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi