Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886441-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:08:00 đến ngày 2020-09-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,746,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 21,4329 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 21,1172 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,2488 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 55,44 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 42,5501 m3
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (5%) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 12,7944 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (95%) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 5,2632 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,7155 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 20,5833 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 38,1999 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,5136 100m2
7 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6,8256 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,7722 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,4703 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,1568 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,4171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,9966 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 52,6125 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 10,5583 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,07 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,2466 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,0103 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,6037 tấn
19 Xây bao móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 9,6805 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,6019 100m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,1546 100m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,0493 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 23,0929 m3
C Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 16,3548 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,5956 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,4144 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,1666 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,454 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 24,7782 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,2056 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,8331 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,711 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,1524 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 64,754 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 5,8114 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 5,0911 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 5,4663 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,578 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,4258 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,3082 tấn
18 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,9534 m3
19 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,2752 100m2
20 Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,492 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,4494 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,2234 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 90,4069 m3
24 Xây tường thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 30,9297 m3
25 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 25,974 m2
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 573,857 m2
27 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 201,652 m2
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 302,9343 m2
29 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 59,8708 m2
30 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 284,7792 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 236,78 m2
32 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 581,14 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 599,831 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1.465,504 m2
35 Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,4666 m3
36 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,1626 m3
37 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8,3177 m3
38 Lát đá bậc tam cấp Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 25,029 m2
39 Lát đá bậc cầu thang Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 41,9387 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,7938 m3
41 Xây bục giảng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,1622 m3
42 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,474 m3
43 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 26,7434 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 495,8082 m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,3322 m3
46 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,7435 m3
47 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,0568 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,302 m3
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8,052 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,496 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,4957 m2
52 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 10,1 m
53 Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 11,07 m2
54 Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 52,58 m
55 Gia công, lắp dựng thanh chống Inox lan can hành lang Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6,16 m
56 Xây gạch mui rùa mái (gồm sơn, lắp dựng) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8 viên
57 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 48,6 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6,6 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 56,16 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,222 m2
61 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,284 m2
62 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 57,24 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,677 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,677 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 98,526 1m2
66 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 468 cái
67 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,2424 100m2
68 Tôn úp nóc rộng 500 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 58,365 m
69 Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,1933 m3
70 Ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,3546 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,2564 tấn
72 Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 87,3925 m2
73 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 87,393 m2
74 Trát gờ cắt nước sênô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 91,02 m
75 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 99,52 m
76 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,0307 tấn
77 Tấm tôn hoa cửa lên mái Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1 tấm
78 Bảng chống loá Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 23,76 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8,7586 100m2
80 Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8,4361 m3
81 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,8346 m3
82 Xây bó hè 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,4189 m3
83 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,525 m3
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 54,108 m2
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 36 bộ
86 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 30 cái
87 Lắp đặt quạt trần Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 12 cái
88 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 36 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 13 bộ
93 Lắp đặt hộp điện 600x400x170mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2 hộp
94 Lắp đặt hộp điện 300x250x170mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6 hộp
95 Lắp đặt hộp âm tường Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 48 hộp
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 12 hộp
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 60 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 144 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 509 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 746 m
102 Lắp đặt máng 25x50mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 7 m
103 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 9 cái
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 70 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6 cọc
111 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 30 m
112 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 9,6 m3
113 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,096 100m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,05 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,6 100m
117 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
118 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
119 Bình bột MFZL4 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4 bình
120 Bình CO2 MT3 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->