Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:08:00 đến ngày 2020-09-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,658,746,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 21,4329 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 21,1172 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 42,5501 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (5%) | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 12,7944 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (95%) | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 5,2632 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,7155 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 20,5833 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 38,1999 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,5136 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6,8256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,7722 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,4703 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,4171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,9966 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 52,6125 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 10,5583 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,6037 | tấn |
| 19 | Xây bao móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 9,6805 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,6019 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,1546 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 23,0929 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 16,3548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2,5956 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,4144 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2,1666 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 24,7782 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 3,2056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,8331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4,711 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 64,754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 5,8114 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 5,0911 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 5,4663 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,3082 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4,9534 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,4494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,2234 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 90,4069 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 30,9297 | m3 |
| 25 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 25,974 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 573,857 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 201,652 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 302,9343 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 59,8708 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 284,7792 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 236,78 | m2 |
| 32 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 581,14 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 599,831 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1.465,504 | m2 |
| 35 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 3,4666 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,1626 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8,3177 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 25,029 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 41,9387 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,7938 | m3 |
| 41 | Xây bục giảng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2,1622 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 43 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 26,7434 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 495,8082 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,3322 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,7435 | m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,0568 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4,496 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4,4957 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 10,1 | m |
| 53 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 52,58 | m |
| 55 | Gia công, lắp dựng thanh chống Inox lan can hành lang | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6,16 | m |
| 56 | Xây gạch mui rùa mái (gồm sơn, lắp dựng) | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8 | viên |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 3,222 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4,284 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 98,526 | 1m2 |
| 66 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 468 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 3,2424 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 58,365 | m |
| 69 | Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2,1933 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,2564 | tấn |
| 72 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 87,3925 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 87,393 | m2 |
| 74 | Trát gờ cắt nước sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 91,02 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 99,52 | m |
| 76 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 77 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 78 | Bảng chống loá | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8,7586 | 100m2 |
| 80 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8,4361 | m3 |
| 81 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 3,8346 | m3 |
| 82 | Xây bó hè 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4,4189 | m3 |
| 83 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 54,108 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp điện 600x400x170mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp điện 300x250x170mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 48 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 509 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 746 | m |
| 102 | Lắp đặt máng 25x50mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Bình bột MFZL4 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 120 | Bình CO2 MT3 | Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi