Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa đường Xuân Bắc Thanh Sơn đoạn từ Km18+100 (giao Quốc lộ 20) đến Km23+000, huyện Định Quán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa đường Xuân Bắc Thanh Sơn đoạn từ Km18+100 (giao Quốc lộ 20) đến Km23+000, huyện Định Quán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 14:34:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,716,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,722 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,154 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,733 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,916 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,019 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước (lớp dưới), chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,733 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước (lớp trên), chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,733 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,543 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường trung bình 3 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,543 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,576 | m2 |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.400 | m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp bulong biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi