Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838464-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20191247584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 11:55:00 đến ngày 2020-09-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,729,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, hữu cơ TKBVTC được duyệt 2.713,74 m3
2 Đào đất không thích hợp TKBVTC được duyệt 12.589,08 m3
3 Đào nền, đào cấp TKBVTC được duyệt 1.075,3 m3
4 Đào khuôn đường TKBVTC được duyệt 1.125,07 m3
5 Đào rãnh TKBVTC được duyệt 78,12 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 TKBVTC được duyệt 3.000,45 m3
7 Đắp đất đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 22.277,31 m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 6.972,58 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật TKBVTC được duyệt 19.161,39 m2
10 Đào mương TKBVTC được duyệt 112,24 m3
11 Đắp trả mương bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 142,44 m3
12 Đóng cọc tre nền đường TKBVTC được duyệt 514.483 m
B XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1 Đào đất không thích hợp TKBVTC được duyệt 449,74 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm TKBVTC được duyệt 737,83 m2
3 Đắp trả bằng đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 310,81 m3
4 Cuốc tạo nhám mặt đường TKBVTC được duyệt 10,5 m2
5 Bù vênh đá dăm dày trung bình 5cm TKBVTC được duyệt 783,6 m2
6 Bù vênh đá dăm dày trung bình 7cm TKBVTC được duyệt 10,5 m2
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 TKBVTC được duyệt 1.553,1 m2
C XỬ LÝ SÌNH LÚN
1 Đào đất không thích hợp TKBVTC được duyệt 569,25 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm TKBVTC được duyệt 759 m2
3 Đắp trả bằng đất đồ, độ chặt yêu cầu K=0,95 TKBVTC được duyệt 417,45 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 TKBVTC được duyệt 783,6 m2
D MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 TKBVTC được duyệt 17.555,74 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm TKBVTC được duyệt 17.333,87 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm TKBVTC được duyệt 11.368,73 m2
4 Bù vênh đá dăm dày trung bình 4cm TKBVTC được duyệt 2.761 m2
5 Bù vênh đá dăm dày trung bình 8cm TKBVTC được duyệt 3.301,5 m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 4mm TKBVTC được duyệt 49 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật TKBVTC được duyệt 9 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác TKBVTC được duyệt 24 cái
4 Cọc tiêu BTCT TKBVTC được duyệt 104 cái
5 Khung khống chế tải trọng TKBVTC được duyệt 2 bộ
F ĐƯỜNG NGANG
1 Đào vét bùn, hữu cơ TKBVTC được duyệt 5,28 m3
2 Đào nền, đào cấp, đào khuôn, đào rãnh TKBVTC được duyệt 17,17 m3
3 Đắp đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 112,78 m3
4 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 TKBVTC được duyệt 101,28 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm TKBVTC được duyệt 101,28 m2
6 Bê tông mặt đường M300 TKBVTC được duyệt 229,84 m3
7 Bù vênh bê tông M100 TKBVTC được duyệt 27,71 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M150 TKBVTC được duyệt 15,63 m3
2 Bê tông tường cánh, tường đầu M150 TKBVTC được duyệt 47,6 m3
3 Bê tông móng cống, chân khay M150 TKBVTC được duyệt 215,71 m3
4 Bê tông thân cống M150 TKBVTC được duyệt 123,87 m3
5 Bê tông mũ mố M200 TKBVTC được duyệt 38 m3
6 Bê tông bản, khớp nối M250 TKBVTC được duyệt 34,11 m3
7 Vữa đệm bản M100 TKBVTC được duyệt 106,38 m2
8 Bê tông mặt cống M300 TKBVTC được duyệt 12,56 m3
9 Cốt thép cống d<= 10mm TKBVTC được duyệt 1.651,59 kg
10 Cốt thép cống d<= 18mm TKBVTC được duyệt 2.726,97 kg
11 Đào đất thi công cống TKBVTC được duyệt 1.320,92 m3
12 Đá dăm đệm TKBVTC được duyệt 41,36 m3
13 Thanh lý cống cũ bê tông TKBVTC được duyệt 80,15 m3
14 Cẩu lắp cấu kiện TKBVTC được duyệt 144 ck
15 Đắp trả cống bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 609,98 m3
16 Bê tông hoàn trả mương M200 TKBVTC được duyệt 0,9 m3
17 Cốt thép kết cấu hoàn trả mương d<= 10mm TKBVTC được duyệt 42,9 kg
18 Cốt thép kết cấu hoàn trả mương d<= 18mm TKBVTC được duyệt 57,2 kg
H CẦU SÔNG CHÌM KM3+393,10
1 Bê tông lan can M250 TKBVTC được duyệt 1,25 m3
2 Cốt thép d<= 10mm TKBVTC được duyệt 103,74 kg
3 Khoan bê tông cấy thép TKBVTC được duyệt 106 lk
4 Bê tông mặt cầu M300 TKBVTC được duyệt 6,24 m3
5 Cốt thép mặt cầu d<= 10mm TKBVTC được duyệt 159,42 kg
6 Thanh lý bê tông mặt cầu cũ TKBVTC được duyệt 8,32 m3
I CỐNG HỘP
1 Bê tông tường cánh, tường đầu M150 TKBVTC được duyệt 24,18 m3
2 Bê tông móng cống, móng tường cánh M150 TKBVTC được duyệt 38,16 m3
3 Bê tông thân cống M300 TKBVTC được duyệt 38,21 m3
4 Cốt thép thân cống d<= 10mm TKBVTC được duyệt 129,24 kg
5 Cốt thép thân cống d<= 18mm TKBVTC được duyệt 6.256,51 kg
6 Cốt thép thân cống d> 18mm TKBVTC được duyệt 56,72 kg
7 Bê tông bản chuyển tiếp M250 TKBVTC được duyệt 6,53 m3
8 Cốt thép bản chuyển tiếp d<= 10mm TKBVTC được duyệt 133,6 kg
9 Cốt thép bản chuyển tiếp d<= 18mm TKBVTC được duyệt 399,43 kg
10 Đá dăm đệm bản chuyển tiếp TKBVTC được duyệt 8,4 m3
11 Đá dăm đệm móng cống TKBVTC được duyệt 7,89 m3
12 Đóng cọc tre móng cống TKBVTC được duyệt 2.131 m
13 Quét nhựa đường thân cống TKBVTC được duyệt 255,6 m2
14 Đào đất xây cống TKBVTC được duyệt 454,4 m3
15 Đắp trả cống bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC được duyệt 124,8 m3
16 Thanh lý cống cũ bê tông TKBVTC được duyệt 16,63 m3
17 Thanh lý cống cũ đá xây TKBVTC được duyệt 31,47 m3
J CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và thời gian bảo hành công trình Theo quy định hiện hành 1 Khoản
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh &#x3D; 2,469% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->