Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:03:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,746,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ca máy bơm nước trong mương phục vụ trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 2 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,991 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7192 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,908 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2917 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,93 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 8 | Đào khuôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,772 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1495 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 11 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,895 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2506 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3174 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường đầm chặt K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,938 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất dải bảo trì lề đường đầm chặt K.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4645 | 100m3 |
| 16 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.676,905 | m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0307 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0261 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đắp đất đồi đầm chặt K.95 dày 54cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7357 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.004,5838 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4361 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4361 | 100m3 |
| 23 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 24 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 28 | Thép D4mm liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | Kg |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,3488 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1199 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | 10m |
| 5 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Nhựa làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,61 | kg |
| 7 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6216 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4576 | tấn |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4474 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8625 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5327 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY, CỐNG HỘP 1X1M | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | 100m |
| 4 | Bê tông móng kênh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 7 | Bê tông M.150# (đá 0,5x1) tạo vát lòng kênh (KT:5x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Xây tường mương gạch BT 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, cao<=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,11 | m2 |
| 10 | Bê tông M.200# đổ tại chỗ đỉnh tường kênh, tường kênh, thanh chống (Đá 1x2, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5509 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 22 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 27 | Xây tường đầu bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 28 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Nhân công di chuyển trồng lại cọc tiêu, cọc Km, thu hồi, trồng lại biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | công |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 4 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 5 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu M.200# (đá 1x2 độ sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 8 | Trồng mới biển báo tam giác đơn KT: (70x70x70)cm, 1 biển/ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Trồng mới biển báo tam giác kép KT: (70x70x70)cm, 2 biển/ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Trồng mới biển báo kép 2 biển/cột ; gồm 1 biển tam giác KT: (70x70x70)cm và biển S.501 chữ nhật KT (30x70)cm; 2 biển/ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Trồng mới biển kép gồm 1 biển bát giác D70cm và 1 biển chữ nhật S.501, KT(30x70)cm; 2 biển/ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 14 | Làm vạch gồ giảm tốc bằng BTXM M.200# dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 18 | Trồng cây bạch đàn trên dải bảo trì KC 2m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | cây/năm |
| 20 | Móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc, gạch xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Thu hồi ống cống, dàn van trả cho đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | 100m3 |
| 5 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2157 | 100m |
| 7 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m2 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | 100m3 |
| F | CÔNG BẢN ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 10m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | 100m |
| 5 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu cống, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1068 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | 10,76 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9519 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | tấn |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 20 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8432 | m3 |
| 22 | Vân chuyển đất đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | 100m3 |
| 23 | Vân chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ (KM8+00-KM10+00) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4512 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,28 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7521 | 100m |
| 6 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 100m2 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8365 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 19 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,724 | m3 |
| 21 | Vân chuyển đất đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m3 |
| 22 | Vân chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ (KM10+00-KM11+632) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7179 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,948 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | 100m |
| 8 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6135 | 100m2 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 22 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0586 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 29 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9332 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| I | DÀN VAN CỐNG TRÒN D60CM | |||
| 1 | Sản xuất dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | tấn |
| 2 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bê tông M.250# đá 1x2 cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 6 | Thép bản ốp cánh cống, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | tấn |
| 7 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đầu chìm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 lỗ |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 11 | Lắp dựng thử dàn van cánh phai, lắp đặt dàn van cũ trên kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| J | DÀN VAN CỐNG TRÒN D80CM | |||
| 1 | Sản xuất dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 2 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông M.250# đá 1x2 cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 6 | Thép bản ốp cánh cống, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 7 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đầu chìm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 lỗ |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 11 | Lắp dựng thử dàn van cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi