Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868179-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200827765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:03:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,746,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Ca máy bơm nước trong mương phục vụ trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
2 Đào bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,991 m3
3 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7192 100m3
4 Đào hữu cơ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,908 m3
5 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2917 100m3
6 Đào cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,93 m3
7 Phá dỡ tường gạch mương xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m3
8 Đào khuôn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,772 m3
9 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1495 100m3
10 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
11 Đào móng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,895 m3
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2506 100m3
13 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3174 100m3
14 Đắp đất lề đường đầm chặt K.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,938 100m3
15 Đắp đất dải bảo trì lề đường đầm chặt K.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4645 100m3
16 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.676,905 m3
17 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0307 100m3
18 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0261 100m3
19 Khối lượng đắp đất đồi đầm chặt K.95 dày 54cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7357 100m3
20 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.004,5838 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4361 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4361 100m3
23 Cọc tre liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
24 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 100m
26 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
28 Thép D4mm liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 Kg
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,3488 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1199 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7435 100m2
4 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,45 10m
5 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
6 Nhựa làm khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,61 kg
7 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6216 100m2
8 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4576 tấn
9 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 tấn
10 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4474 m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7101 100m3
12 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8625 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 100m2
14 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
15 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
16 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5327 100m3
C HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY, CỐNG HỘP 1X1M
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 100m3
2 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,39 100m
4 Bê tông móng kênh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,24 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5526 100m2
6 Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
7 Bê tông M.150# (đá 0,5x1) tạo vát lòng kênh (KT:5x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
8 Xây tường mương gạch BT 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, cao<=4m M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,29 m3
9 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,11 m2
10 Bê tông M.200# đổ tại chỗ đỉnh tường kênh, tường kênh, thanh chống (Đá 1x2, độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,06 m3
11 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5509 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 m2
14 Lắp đặt tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cấu kiện
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7293 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
21 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1969 100m3
22 Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
24 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
26 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
27 Xây tường đầu bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
28 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m2
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m3
30 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ TRỒNG CÂY XANH
1 Nhân công di chuyển trồng lại cọc tiêu, cọc Km, thu hồi, trồng lại biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 công
2 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
3 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
4 Tôn mạ kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
5 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
6 Bê tông cọc tiêu M.200# (đá 1x2 độ sụt 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 100m2
8 Trồng mới biển báo tam giác đơn KT: (70x70x70)cm, 1 biển/ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Trồng mới biển báo tam giác kép KT: (70x70x70)cm, 2 biển/ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Trồng mới biển báo kép 2 biển/cột ; gồm 1 biển tam giác KT: (70x70x70)cm và biển S.501 chữ nhật KT (30x70)cm; 2 biển/ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Trồng mới biển kép gồm 1 biển bát giác D70cm và 1 biển chữ nhật S.501, KT(30x70)cm; 2 biển/ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
14 Làm vạch gồ giảm tốc bằng BTXM M.200# dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
18 Trồng cây bạch đàn trên dải bảo trì KC 2m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624 cây
19 Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 cây/năm
20 Móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
21 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ đá hộc, gạch xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
2 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
3 Thu hồi ống cống, dàn van trả cho đơn vị quản lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4093 100m3
5 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2157 100m
7 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
8 Bê tông móng tường đầu, sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m3
9 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167 100m2
10 Bê tông tường đầu cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m3
11 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809 100m2
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2457 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2357 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2357 100m3
F CÔNG BẢN ĐƯỜNG RẼ
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 10m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2963 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 100m
5 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
6 Bê tông móng tường đầu, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
8 Bê tông tường đầu cống, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 m3
9 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1068 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 10,76 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9519 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 tấn
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
19 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
20 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 100m2
21 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8432 m3
22 Vân chuyển đất đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2377 100m3
23 Vân chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2377 100m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ (KM8+00-KM10+00)
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4512 100m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,28 m3
5 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7521 100m
6 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m3
7 Bê tông móng tường đầu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,11 m3
8 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7576 100m2
9 Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m3
10 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 100m2
11 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
13 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3971 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8365 100m3
18 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m3
19 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,724 m3
21 Vân chuyển đất đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m3
22 Vân chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m3
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ (KM10+00-KM11+632)
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 100m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7179 100m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,948 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
7 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,248 100m
8 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,93 m3
10 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9165 100m2
11 Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,99 m3
12 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6135 100m2
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
21 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
22 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1769 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0586 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1769 100m3
26 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
27 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m3
28 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 100m3
29 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
30 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9332 m3
31 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 m3
I DÀN VAN CỐNG TRÒN D60CM
1 Sản xuất dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 tấn
2 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Bê tông M.250# đá 1x2 cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
6 Thép bản ốp cánh cống, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 tấn
7 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bu lông đầu chìm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 lỗ
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m2
11 Lắp dựng thử dàn van cánh phai, lắp đặt dàn van cũ trên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 công
J DÀN VAN CỐNG TRÒN D80CM
1 Sản xuất dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
2 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bê tông M.250# đá 1x2 cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
6 Thép bản ốp cánh cống, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 tấn
7 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bu lông đầu chìm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 lỗ
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m2
11 Lắp dựng thử dàn van cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->