Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Làm đường giao thông nội đồng từ cánh đồng bãi thẳng đến đường nối Cao tốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Làm đường giao thông nội đồng từ cánh đồng bãi thẳng đến đường nối Cao tốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Lữ hỗ trợ (Phân bổ từ nguồn kết dư năm 2019), ngân sách xã Nhật Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 09:38:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT: | |||
| 1 | Đào bùn ,đất yếu bằng thủ công(30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,495 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5616 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,93 | m3 |
| 4 | Đào móng kè, thủ công, đất cấp 1 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,033 | m3 |
| 5 | Đào móng kè, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0408 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng cống, thủ công, đất cấp 1 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,105 | m3 |
| 7 | Đào hố móng cống, máy đào 0.8m3, đất cấp 1 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 1 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,102 | m3 |
| 9 | Đào khuôn mới, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7224 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9476 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp đến HTXL(k=0.90, HS=1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857,676 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2882 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2882 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bù vênh khuôn mới bằng cát đen, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát đen dày 30cm, đầm chặt k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1772 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5888 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,78 | m3 |
| 5 | Mặt đường BTXM M200, PCB30, đá 2x4 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7162 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống M200, PCB40 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 5 | Nối ống cống bê tông D1000 bằng p/p xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D600, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 7 | Nối ống cống bê tông D600 bằng p/p xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D400, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống bê tông D400 bằng p/p xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thi công đổ tại chỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5471 | 100m2 |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: | |||
| 1 | Ván khuôn thi công đệm móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, đệm móng, đổ tại chỗ, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,43 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, dày 22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,87 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,12 | m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 7 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| E | CỌC TRE, PHÊN NỨA GIA CỐ CHÂN TA LUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm gia cố chân ta luy, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,95 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố chân ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,34 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M150, PCB30 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm ( bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | md |
| 3 | Biển báo tròn kích thước D90cm; Tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi