Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tuyến giao thông Bình Quý - Bình Quế (ĐH29.TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884008-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Tuyến giao thông Bình Quý - Bình Quế (ĐH29.TB)
Số hiệu KHLCNT 20200883683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:57:00 đến ngày 2020-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,534,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Nền Đường
1 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, đất C3 Theo Chương V, E-HSMT 2,6099 100m3
2 Đào khuôn đường, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo Chương V, E-HSMT 11,0021 100m3
3 Vét hữu cơ, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo Chương V, E-HSMT 9,5983 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 28,5948 100m3
5 Đắp khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V, E-HSMT 11,435 100m3
6 Giá đất mỏ đất Quế Cường Theo Chương V, E-HSMT 3.196,4703 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo Chương V, E-HSMT 9,5983 100m3
8 Bóc mặt đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo Chương V, E-HSMT 0,7816 100m3
9 Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4 - 1m Theo Chương V, E-HSMT 0,7816 100m3
10 Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4 - 1m, ô tô 27T trong phạm vi <=1000m Theo Chương V, E-HSMT 0,7816 100m3
B Phần Cống bản Lo=1M
1 Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 Theo Chương V, E-HSMT 0,2795 100m3
2 Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,64 m3
3 Ván khuôn gỗ đan cống đổ tại chỗ Theo Chương V, E-HSMT 0,187 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1437 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,2235 tấn
6 Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,36 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ cống Theo Chương V, E-HSMT 0,2275 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1942 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK >18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0247 tấn
10 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 11,52 m3
11 Ván khuôn gỗ thân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,6067 100m2
12 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 8,1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo Chương V, E-HSMT 0,1116 100m2
14 Dăm sạn đệm móng cống Theo Chương V, E-HSMT 2,7 m3
15 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 3,9948 m3
16 Ván khuôn gỗ tường cánh Theo Chương V, E-HSMT 0,1959 100m2
17 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 4,4247 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,0845 100m2
19 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 3,52 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay Theo Chương V, E-HSMT 0,2551 100m2
21 Dăm sạn đệm dày 10cm sân cống, chân khay Theo Chương V, E-HSMT 1,8828 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 0,0838 100m3
C Phần Cống bản Lo=3M
1 Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 Theo Chương V, E-HSMT 0,2096 100m3
2 Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 11,2191 m3
3 Ván khuôn gỗ đan cống đổ tại chỗ Theo Chương V, E-HSMT 0,3379 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,2118 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm Theo Chương V, E-HSMT 1,1609 tấn
6 Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,7572 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ cống Theo Chương V, E-HSMT 0,2195 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,2022 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK >18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
10 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 10,695 m3
11 Ván khuôn gỗ thân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,4508 100m2
12 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 11,16 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo Chương V, E-HSMT 0,0798 100m2
14 Dăm sạn đệm móng cống Theo Chương V, E-HSMT 3,72 m3
15 Bê tông gia cố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,644 m3
16 Dăm sạn đệm dày 10cm gia cố kênh Theo Chương V, E-HSMT 1,822 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 0,0629 100m3
D Phần Cống bản Lo=2M
1 Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 Theo Chương V, E-HSMT 0,1834 100m3
2 Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 4,16 m3
3 Ván khuôn gỗ đan cống đổ tại chỗ Theo Chương V, E-HSMT 0,1812 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,2003 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,2692 tấn
6 Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 2,85 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ cống Theo Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,2023 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK >18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0222 tấn
10 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, PCB40, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 5,7 m3
11 Ván khuôn gỗ thân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,2432 100m2
12 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 6,75 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo Chương V, E-HSMT 0,063 100m2
14 Dăm sạn đệm móng cống Theo Chương V, E-HSMT 2,25 m3
15 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 2,4932 m3
16 Ván khuôn gỗ tường cánh Theo Chương V, E-HSMT 0,0948 100m2
17 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 2,91 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,0504 100m2
19 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 5,06 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay Theo Chương V, E-HSMT 0,2224 100m2
21 Dăm sạn đệm dày 10cm sân cống, chân khay Theo Chương V, E-HSMT 1,476 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 0,055 100m3
E Cống tròn BTLT 600
1 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chương V, E-HSMT 22,608 m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V, E-HSMT 2,5645 m3
3 Lắp đặt ống cống bằng máy Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 19km Theo Chương V, E-HSMT 3,7303 tấn/1km
5 Bốc xếp ống cống = cần cẩu 6T với trọng ống <1 T Theo Chương V, E-HSMT 3 CK
6 Giá ống cống BTLT D600 Theo Chương V, E-HSMT 10 m
7 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 1,6903 m3
8 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Theo Chương V, E-HSMT 0,108 100m2
9 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 5,0198 m3
10 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Theo Chương V, E-HSMT 0,1907 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V, E-HSMT 0,8738 m3
12 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,0697 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 0,0209 100m3
F Nối Cống BTLT D300
1 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chương V, E-HSMT 17,0816 m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V, E-HSMT 1,1326 m3
3 Lắp đặt ống cống bằng máy Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 19km Theo Chương V, E-HSMT 1,099 tấn/1km
5 Bốc xếp ống cống = cần cẩu 6T với trọng ống <1 T Theo Chương V, E-HSMT 2 CK
6 Giá ống cống BTLT D300 Theo Chương V, E-HSMT 8 m
7 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 0,1892 m3
8 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Theo Chương V, E-HSMT 0,0196 100m2
9 Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,462 m3
10 Ván khuôn sân cống, chân khay Theo Chương V, E-HSMT 0,0212 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V, E-HSMT 0,143 m3
12 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,0211 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 0,0063 100m3
G Cống bản L0=0,6M
1 Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 Theo Chương V, E-HSMT 0,0748 100m3
2 Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,15 m3
3 Ván khuôn gỗ đan cống đổ tại chỗ Theo Chương V, E-HSMT 0,0578 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0633 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0716 tấn
6 Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,11 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ cống Theo Chương V, E-HSMT 0,1061 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK <=10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0955 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK >18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0123 tấn
10 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, PCB40, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 1,8 m3
11 Ván khuôn gỗ thân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,1248 100m2
12 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 2,25 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo Chương V, E-HSMT 0,0435 100m2
14 Dăm sạn đệm móng cống Theo Chương V, E-HSMT 0,9 m3
15 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 0,5627 m3
16 Ván khuôn gỗ tường cánh Theo Chương V, E-HSMT 0,032 100m2
17 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,5352 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sân cống Theo Chương V, E-HSMT 0,0202 100m2
19 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,9723 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay Theo Chương V, E-HSMT 0,0732 100m2
21 Dăm sạn đệm dày 10cm sân cống, chân khay Theo Chương V, E-HSMT 0,353 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 0,0224 100m3
H Phần Mặt đường
1 Xi măng mặt đường PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 462.957,95 Kg
2 Cát vàng Theo Chương V, E-HSMT 606,82 m3
3 Đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 1.137,78 m3
4 Nước Theo Chương V, E-HSMT 228,87 m3
5 Gỗ làm khe co dãn Theo Chương V, E-HSMT 0,66 m3
6 Nhựa đường Theo Chương V, E-HSMT 4,47 tấn
7 Cốt thép d=12mm Theo Chương V, E-HSMT 0,65 tấn
8 Cốt thép tròn d=25mm Theo Chương V, E-HSMT 3,38 tấn
9 Giấy dầu Theo Chương V, E-HSMT 5.316,25 m2
10 Cát đệm móng Theo Chương V, E-HSMT 129,72 m3
11 Ván khuôn thép Theo Chương V, E-HSMT 1,67 tấn
12 Cấp phối đá dăm loại A1 Theo Chương V, E-HSMT 1.292,63 m3
13 Nhân công bậc 3,5/7 theo đinh mức thiết kế mẫu Theo Chương V, E-HSMT 3.105,3 công
14 Máy trộn 250l Theo Chương V, E-HSMT 121,21 ca
15 Máy đầm bàn 1,0kw Theo Chương V, E-HSMT 113,55 ca
16 Máy đầm dùi 1,5kw Theo Chương V, E-HSMT 113,55 ca
17 Đầm cóc Theo Chương V, E-HSMT 45,86 ca
18 Máy ủi Theo Chương V, E-HSMT 3,47 ca
19 Máy san Theo Chương V, E-HSMT 0,66 ca
20 Máy lu rung 25T Theo Chương V, E-HSMT 1,74 ca
21 Máy lu bánh lốp 16 T Theo Chương V, E-HSMT 2,81 ca
22 Máy lu 10T Theo Chương V, E-HSMT 1,74 ca
23 Ô tô tưới nước 5m3 Theo Chương V, E-HSMT 1,74 ca
I Nút giao thông
1 Xi măng PCB 40 Theo Chương V, E-HSMT 10.735,6 kg
2 Cát vàng Theo Chương V, E-HSMT 20,68 m3
3 Đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 28,17 m3
4 Nước Theo Chương V, E-HSMT 5,77 m3
5 Gỗ làm khe co dãn Theo Chương V, E-HSMT 0,46 m3
6 Nhựa đường Theo Chương V, E-HSMT 0,11 tấn
7 Giấy dầu Theo Chương V, E-HSMT 151,79 m2
8 Nhân công bậc 3,5/7 Theo Chương V, E-HSMT 44,56 Công
9 Máy trộn 250l Theo Chương V, E-HSMT 3,09 ca
10 Máy đầm bàn 1,0kw Theo Chương V, E-HSMT 2,89 ca
11 Máy đầm dùi 1,5kw Theo Chương V, E-HSMT 2,89 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->