Gói thầu: Xây dựng, trồng bổ sung cây xanh và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng, trồng bổ sung cây xanh và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 16:24:00 đến ngày 2020-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,970,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: PHƯỜNG THỊNH LIỆT | |||
| 1 | Thiết bị tập xà đơn đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị tập xà kép đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị tập xoay eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị tập đạp xe đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị tập đạp chân đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thiết Bị tập lưng eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thiết Bị tập lưng bụng đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: PHƯỜNG YÊN SỞ | |||
| 1 | Thiết bị tập xà đơn đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Thiết bị tập đi bộ trên không đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị tập xà kép đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 4 | Thiết bị tập xoay eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thiết bị tập đạp xe đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 6 | Thiết bị tập đạp chân đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thiết Bị tập lưng eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thiết Bị tập lưng bụng đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 9 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: PHƯỜNG GIÁP BÁT | |||
| 1 | Thiết bị tập xà đơn đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị tập đi bộ trên không đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị tập xà kép đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị tập xoay eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Thiết bị tập đạp xe đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thiết bị tập đạp chân đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thiết Bị tập lưng eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thiết Bị tập lưng bụng đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: PHƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Thiết bị tập xà đơn đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị tập đi bộ trên không đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị tập xà kép đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị tập xoay eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Thiết bị tập đạp xe đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thiết Bị tập lưng eo đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 7 | Thiết Bị tập lưng bụng đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | gốc cây |
| 2 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2/lần |
| 3 | Cây sấu, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cây |
| 4 | Mua hỗn hợp giá thể đất màu, tro trấu, xơ dừa, phân hữu cơ về trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,05 | m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cây/lần |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 10 cây/tháng |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,767 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,875 | m3 |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG THỊNH LIỆT | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cây/lần |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | gốc cây |
| 3 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | 100m2/lần |
| 4 | Cây Giáng Hương, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 5 | Cây sấu, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | cây |
| 6 | Cây Lát, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cây |
| 7 | Mua hỗn hợp giá thể đất màu, tro trấu, xơ dừa, phân hữu cơ về trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,385 | m3 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 10 cây/tháng |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,945 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,227 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,25 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,325 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,075 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG YÊN SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,675 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,725 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG GIÁP BÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,75 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,775 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,775 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cây/lần |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Mua hỗn hợp giá thể đất màu, tro trấu, xơ dừa, phân hữu cơ về trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,245 | m3 |
| 4 | Cây Muồng Hoàng Yến, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 10 cây/tháng |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,074 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,225 | m3 |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG THANH TRÌ | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây/lần |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Cây phượng,H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 4 | Mua hỗn hợp giá thể đất màu, tro trấu, xơ dừa, phân hữu cơ về trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cây/tháng |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cây/lần |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | gốc cây |
| 3 | Mua hỗn hợp giá thể đất màu, tro trấu, xơ dừa, phân hữu cơ về trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,06 | m3 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | cây |
| 5 | Cây sấu, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cây |
| 6 | Cây phượng,H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 7 | Cây Bằng Lăng, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 8 | Cây Bàng , H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cây |
| 9 | Cây Lát, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,2 | 10 cây/tháng |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,396 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,582 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,071 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,25 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,175 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,725 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,725 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHƯỜNG ĐẠI KIM | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây/lần |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | gốc cây |
| 3 | Cây sấu, H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cây |
| 4 | Cây phượng,H=5-7m, Đk gốc=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cây |
| 5 | Mua đất màu về trồng cây (0,5m3/cây) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,98 | m3 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 10 cây/tháng |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,153 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,147 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,449 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi