Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 16:17:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,65 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,25 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát thô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,19 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,75 | 1 m3 |
| C | *\3- Nút giao : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,85 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,87 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,33 | 1 m2 |
| 5 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,25 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | 1 m3 |
| D | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| E | *\5- Hè phố : | |||
| F | +) Bó vỉa các loại: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,96 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,11 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 1 m3 |
| G | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵnVữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,15 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, bù, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1 m3 |
| H | *\6- Hệ thống thoát nước : | |||
| I | +) Hố thu : (19 hố thu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,47 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,74 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 16 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,07 | 1 m2 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa uPVC D200 dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D110 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1 m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 22 | LĐ co 90 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 23 | Bê tông tấm đan chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| J | +) Cống thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,02 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,54 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | 1 m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| K | *\8- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (có tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,36 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,79 | 1 m3 |
| L | *\9- Cấp nước : | |||
| M | +) Đường ống : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai, Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D160x110x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D110x63x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE D63x63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đkính măng sông d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt thép, Đkính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa, Đkính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm EE có ngàm D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | 1 m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | 1 m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | 1 m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 27 | Đào mặt đường nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 28 | Đào cấp phối đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống= máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,33 | 1 m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,85 | 1 m3 |
| N | +) Hộp van đấu nối KT(1.6x1.6)m : (1 hố) | |||
| 1 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| O | +) Hộp van đấu nối KT(1.2x1.2)m : (4 hộp van) | |||
| 1 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m3 |
| P | +) Hộp van tín hiệu: (4 hộp van) | |||
| 1 | Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 1 m3 |
| Q | +) Hoàn trả mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát thô dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| R | *\10- Cấp điện : | |||
| 1 | SX Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | km/dây |
| 2 | SX Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | km/dây |
| 3 | SX Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | km/dây |
| 4 | SX Dựng cột bê tông cao 10.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | SX Dựng cột bê tông cao 10.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 6 | Bu lông móc D16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 8 | Hộp chia dây 6 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 9 | SX và đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 Cọc |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực điện áp <=1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi |
| S | + Móng cột MT-1 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| T | + Móng cột MT-2 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | Tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m3 |
| U | + Móng cột MT-D | |||
| 1 | Bê tông đá dăm đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá dăm đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi