Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856506-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20200809572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 16:17:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,65 1 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,25 1 m2
3 Đệm cát thô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 1 m2
B *\2- Nền đường :
1 Đào đất không phù hợp bằng máy đào. Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 1 m3
2 Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,19 1 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,75 1 m3
C *\3- Nút giao :
1 Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,85 1 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,87 1 m2
3 Đệm cát thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,14 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,33 1 m2
5 Đào đất không phù hợp bằng máy đào. Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8 1 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 1 m3
7 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,25 1 m2
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 1 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 1 m3
D *\4- An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
E *\5- Hè phố :
F +) Bó vỉa các loại:
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,57 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,96 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,11 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 1 m3
G +) Đá xe lăn :
1 Bê tông đá xe lăn đúc sẵnVữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m3
2 Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,15 1 m2
3 Lắp đặt đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, bù, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 1 m3
H *\6- Hệ thống thoát nước :
I +) Hố thu : (19 hố thu)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,75 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 1 m3
3 Đá dăm 1x2 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 1 m3
4 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,47 1 m3
5 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,74 1 m2
6 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 Tấn
8 Sản xuất thép hình giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 1 tấn
9 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 1 tấn
10 Ván khuôn giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 1 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 1 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1 tấn
13 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 tấn
14 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
16 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 1 m3
17 Ván khuôn họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,07 1 m2
18 Đắp cát móng đường ống công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 1 m3
19 LĐ ống nhựa uPVC D200 dày 5.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 1 m
20 LĐ ống nhựa PVC D110 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 1 m
21 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
22 LĐ co 90 độ PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
23 Bê tông tấm đan chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m3
24 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 tấn
25 Ván khuôn tấm đan chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 1 m2
26 Lắp đặt tấm đan chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
J +) Cống thoát nước :
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,02 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,54 1 m3
3 Đá dăm 1x2 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 1 m3
4 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 m
5 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 1 m
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Mối nối
7 Lắp đặt gối cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cái
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 1 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Mối nối
10 Lắp đặt gối cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
K *\8- San nền :
1 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (có tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,36 1 m3
2 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,79 1 m3
L *\9- Cấp nước :
M +) Đường ống :
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 8.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m
4 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Lắp đặt van gai, Đkính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt tê HDPE D110x110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt tê HDPE D160x110x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt tê HDPE D110x63x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt tê HDPE D63x63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE 90độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE 45độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt co nhựa HDPE 90độ D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt co nhựa HDPE 45độ D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đkính măng sông d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
16 Lắp đặt nút bịt thép, Đkính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa, Đkính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Nước súc rửa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 1 m3
19 Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
20 Lắp đặt mặt bích D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
21 Lắp đặt khớp nối mềm EE có ngàm D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Băng tín hiệu cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 1 m
23 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 1 m
24 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 1 m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 m
27 Đào mặt đường nhựa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
28 Đào cấp phối đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 1 m3
29 Đào đất đặt đường ống= máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,5 1 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,33 1 m3
31 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,85 1 m3
N +) Hộp van đấu nối KT(1.6x1.6)m : (1 hố)
1 Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1 m3
2 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 1 m2
3 Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
5 Sản xuất thép hình giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
6 Lắp dựng thép hình giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
7 Ván khuôn giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
9 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 1 tấn
12 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 1 tấn
13 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 1 tấn
14 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 1 m3
O +) Hộp van đấu nối KT(1.2x1.2)m : (4 hộp van)
1 Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
2 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 1 m2
3 Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
5 Sản xuất thép hình giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 1 tấn
6 Lắp dựng thép hình giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 1 tấn
7 Ván khuôn giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
9 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 1 tấn
12 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 1 tấn
13 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 1 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m3
P +) Hộp van tín hiệu: (4 hộp van)
1 Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
2 Ván khuôn hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 1 m2
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1 tấn
5 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 1 tấn
6 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 1 tấn
7 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m2
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 1 m3
Q +) Hoàn trả mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 1 m2
3 Đệm cát thô dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
R *\10- Cấp điện :
1 SX Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 km/dây
2 SX Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 km/dây
3 SX Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 km/dây
4 SX Dựng cột bê tông cao 10.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 SX Dựng cột bê tông cao 10.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
6 Bu lông móc D16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
8 Hộp chia dây 6 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
9 SX và đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 Cọc
10 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m3
12 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
13 Thí nghiệm cáp lực điện áp <=1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1sợi
S + Móng cột MT-1
1 Bê tông đá dăm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
2 Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
3 Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m2
5 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
6 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,936 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m3
T + Móng cột MT-2
1 Bê tông đá dăm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
2 Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1 m3
3 Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m2
5 Gia công cốt thép móng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 Tấn
6 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,432 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 m3
U + Móng cột MT-D
1 Bê tông đá dăm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
2 Bê tông móng đá dăm đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 1 m3
3 Bê tông móng đá dăm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
5 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
6 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->