Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:39:00 đến ngày 2020-09-07 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,079,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sơn cổng, tường rào, nhà bảo vệ, biển tên trường | |||
| 1 | Tháo dỡ biển tên trường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp biển tên trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,205 | m2 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0323 | tấn |
| 6 | Bộ chữ logo tên trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nhân công dán chữ Decal (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 8 | Nhân công lắp đặt biển tên trường (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 9 | Gia công, lắp đặt bộ cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhà bảo vệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6228 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6344 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,438 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cổng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m2 |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | lỗ |
| 18 | Bản lề cối, goong cổng mới (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cánh cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4178 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,448 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,536 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,3927 | 1m2 |
| B | Nhà thư viện 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,12 | m2 |
| 3 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,12 | m2 |
| C | Khu vệ sinh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,026 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,23 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 6 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ca máy hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,392 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (1 cánh mở, khung bao nhôm 38x76) cây cánh 90, dưới bưng nhôm, trên kính 5mm Việt Nhật (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m2 |
| 11 | Bản lề 65 TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính cửa S0 (đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m2 |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn Inox (nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Nhân công lau sàn, dọn dẹp nhà vệ sinh, vệ sinh gạch ốp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,357 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4492 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m2 |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,354 | m2 |
| D | Sân bê tông, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3026 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1525 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0508 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1009 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6513 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,2088 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,2088 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,5375 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2854 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,025 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,05 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,05 | 10m |
| E | Tầng 1 - Nhà 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Nẹp khuôn cửa đi (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3 | md |
| 2 | Ô kính cửa sổ, kính cửa đi Việt Nhật dày 8mm, (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,51 | m2 |
| 4 | Nhân công sửa cửa đi sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,51 | 1m2 cấu kiện |
| 6 | Chốt cửa sổ 601 (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 8 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | 1m2 cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,99 | m2 |
| 14 | Nhân công sửa cửa đi sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 15 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 16 | Bản lề cửa đi, cửa sổ (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 17 | Chốt cửa sổ 601 (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 20 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,99 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Nẹp khuôn cửa đi (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | md |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,71 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7 | m |
| 25 | Bản lề cửa đi, cửa sổ (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 26 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 27 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | md |
| 28 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính nhóm 3, 02 cánh bị mối, mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m2 |
| 29 | Nẹp khuôn cửa đi (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7 | md |
| 30 | Cremon cửa sổ không khóa (thay 02 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cụm |
| 31 | Lắp crêmôn cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Khuy cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7 | 1m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,71 | 1m2 cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| F | Tầng 2 - Nhà 2 tầng 8 phòng: | |||
| 1 | Nẹp khuôn cửa đi (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 4 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 6 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Ô kính cửa sổ, kính cửa đi Việt Nhật dày 8mm, (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,31 | m2 |
| 10 | Nhân công sửa cửa đi sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 11 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 12 | Bản lề cửa đi (nhân công lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính nhóm 3, 02 cánh bị mối, mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,31 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Bản lề cửa đi (nhân công lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 19 | Ô kính cửa sổ, kính cửa đi Việt Nhật dày 8mm, (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,23 | m2 |
| 21 | Nhân công sửa cửa đi sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 22 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,23 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 26 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 27 | Ô kính cửa sổ, kính cửa đi Việt Nhật dày 8mm, (lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa đi (nhân công lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,23 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m |
| 31 | Nhân công sửa cửa đi sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 32 | Nhân công sửa cửa sổ sập, sệ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 33 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | md |
| 34 | Nẹp khuôn cửa (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | md |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | 1m cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,23 | 1m2 cấu kiện |
| 37 | Chốt cửa sổ 601 (lắp đặt, vật liệu) bổ sung tại các vị trí cửa sổ mất chốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | bộ |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,008 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,008 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,074 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,074 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,5152 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,384 | m2 |
| 44 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, phế thải tập kết đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi