Gói thầu: Gói thầu số 5: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877174-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200763318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:59:00 đến ngày 2020-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,678,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
B KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,006 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,95 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,229 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,283 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,133 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu] Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,146 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,146 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,146 100m3
C NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,997 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,411 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn sóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,533 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,338 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,03 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,034 100m3
D NGHI MÔN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,145 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,115 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,113 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,125 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,125 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,125 100m3
E NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,463 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,668 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,34 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,666 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,985 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,26 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4 100m3
F SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,113 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,215 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,569 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,633 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,633 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,633 100m3
G ĐÌNH CHÍNH
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,354 m3
2 Phá dỡ nền gạch Bát Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 184,534 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,129 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,129 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,129 100m3
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 184,534 m2
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,564 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,098 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,624 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,023 m3
11 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30,618 m2
12 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Bộ
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,354 m3
H HẠ TẦNG
I PHẦN SAN NỀN
1 Bù đất mầu sau phá sân Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,602 100m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,759 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,008 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,431 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,613 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,789 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,852 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,32 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,64 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,64 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,64 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,759 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,465 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,057 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,043 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,545 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,708 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,462 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,208 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,087 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cấu kiện
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
26 Nắp composite ga thu cống D400 trên sân Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
27 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 139 1 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 46,2 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 45,2 mối nối
30 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 1 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,8 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,8 mối nối
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,69 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,46 m3
35 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,184 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,05 100m
K PHẦN SÂN VƯỜN
1 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.412,79 m2
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 570,44 m2
3 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "nhất" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 842,35 m2
4 Di chuyển cây (trọn gói: đào gốc cây, đào hố mới, di chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 trọn gói
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,108 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,037 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,074 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,074 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,074 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,332 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,665 m3
L TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 720,784 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 92,507 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 813,291 m2
M PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,55 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,461 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,541 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,555 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,608 m3
9 Lắp dựng cột đèn sân vườn + bóng bằng cơ giới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 1 cột
10 Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 48 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cọc
13 Đầu cốt đồng M10-16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 128 cái
14 Rải dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,9 100m
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 1 bảng
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
19 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,71 100m
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,56 100m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7 100m
N PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,353 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,028 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
4 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
O NGHI MÔN
P PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,88 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,107 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,837 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,331 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,073 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,109 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,938 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,171 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,032 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,213 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,942 m3
19 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,579 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 46,594 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 226,544 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 57,524 m2
Q PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 con
2 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 con
3 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường trụ, H<4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,967 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,981 m2
5 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,485 100m2
R KHU PHỤ TRỢ
S PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,362 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,123 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,641 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,916 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,997 m3
6 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,756 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,181 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,23 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,991 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,092 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,092 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,092 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,044 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,097 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,058 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,549 m3
19 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,074 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,074 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,203 m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,011 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,011 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,082 m3
25 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,962 m3
26 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,559 m3
27 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,021 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 71,128 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,571 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,33 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,952 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60,88 m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x60 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 53,192 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - gạch 60x60 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,732 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,546 m2
36 Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
37 Cửa nhôm định hình thanh profile Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,09 m2
38 Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
39 Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 1 bộ
40 Vách ngăn compact phủ melamine dày 12 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,59 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 98,019 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36,901 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,559 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,23 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,242 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,078 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,278 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,124 m3
49 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,662 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,025 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,033 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,054 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,561 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,88 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cấu kiện
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cấu kiện
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,238 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,8 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,55 m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,085 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,17 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,17 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,17 100m3
T PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,662 m3
2 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,841 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40,26 m2
4 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,02 m
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,04 m
6 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,313 m3
7 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,452 m3
8 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,341 m2
9 Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,229 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,369 m2
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) , miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,092 m2
13 Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 viên
14 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,395 m3
15 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,495 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,219 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 4.5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,669 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,384 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,89 m3
20 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,354 100m2
21 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,341 100m2
U PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat MCCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
11 Lắp đặt aptomat MCCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32 m
19 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
20 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bình
21 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bình
22 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
V PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
6 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
7 Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa bát Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
10 Lắp đặt ga thu 60x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
11 Lắp đặt van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
12 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
14 Máy bơm tự động Panasonic (hoặc tương đương), công suất 125W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m
18 Lắp đặt côn PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
19 Lắp đặt cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
21 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
22 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
23 Lắp đặt cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,11 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,03 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
W SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,22 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,46 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,848 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,91 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,017 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,034 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,034 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,153 100m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,732 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,236 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,236 m2
X NHÀ TẢ MẠC
Y PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,405 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,456 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,168 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,443 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,477 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,308 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,082 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,372 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,25 m3
11 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,147 m3
12 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,16 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,062 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,132 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,132 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,132 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,052 100m3
18 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,355 m3
19 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,179 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,001 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,048 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,047 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,56 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 61,512 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,539 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,194 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 57,88 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,539 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 90,63 m2
Z PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 420x420x230 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 tấm
2 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,742 m3
3 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,201 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60,61 m2
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,02 m
6 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,62 m3
7 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,8 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,319 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,352 m2
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) , miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,773 m2
11 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,441 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,442 m3
13 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,414 m3
14 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,087 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,276 m3
16 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,842 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,986 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,287 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,129 m3
20 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,829 m2
21 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,779 m3
22 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,407 m3
23 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,663 m2
24 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,159 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,411 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,828 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,788 m3
29 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,731 100m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,394 100m2
AA PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
4 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37 m
13 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
14 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bình
15 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bình
16 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
AB NHÀ HỮU MẠC
AC PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,405 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,456 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,168 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,443 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,477 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,308 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,082 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,372 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,25 m3
11 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,147 m3
12 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,16 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,062 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,132 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,132 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,132 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,052 100m3
18 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,355 m3
19 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,179 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,001 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,048 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,047 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,56 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 61,512 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,539 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,194 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 57,88 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,539 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 90,63 m2
AD PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 420x420x230 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 tấm
2 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,742 m3
3 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,201 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60,61 m2
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,02 m
6 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,62 m3
7 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,8 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,319 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,352 m2
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) , miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,773 m2
11 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,441 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,442 m3
13 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,414 m3
14 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,087 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,276 m3
16 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,842 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,986 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,287 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,129 m3
20 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,829 m2
21 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,779 m3
22 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,407 m3
23 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,663 m2
24 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,159 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,411 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,828 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,788 m3
29 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,731 100m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,394 100m2
AE PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
4 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37 m
13 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
14 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bình
15 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bình
16 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
AF CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,815 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,36 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,036 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,017 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,014 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,617 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,236 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,006 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,012 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,012 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,012 100m3
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,203 tấn
13 Lắp dựng cột cờ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,203 tấn
14 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,06 m2
AG CHỐNG MỐI
AH ĐÌNH CHÍNH
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 165,185 m2
AI NHÀ TẢ MẠC
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,288 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,971 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 340,207 m2
AJ NHÀ HỮU MẠC
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,288 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,971 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 340,207 m2
AK KHU PHỤ TRỢ
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 125,772 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->