Gói thầu: Thực hiện Refarm 2G 06 tỉnh tại BLU, CMU, BTE, LAN, STG, TGG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881162-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thực hiện Refarm 2G 06 tỉnh tại BLU, CMU, BTE, LAN, STG, TGG
Số hiệu KHLCNT 20200833244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:28:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,028,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển thiết bị BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 Trạm
2 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, junper,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 C.Kiện
3 Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 C.Kiện
4 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 C.Kiện
5 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 C.Kiện
B Tháo dỡ, lắp đặt Outdoor BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134 Sợi
3 Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 Cây
4 Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134 Sợi
5 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 Trạm
C Tháo dỡ, lắp đặt Indoor BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DRFU/GRFU/MRFU) thu phát băng tần 1800 sau swap Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 Thiết bị
2 Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (DRFU/GRFU/MRFU) vào tủ BTS Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 Thiết bị
3 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 Trạm
D HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 Trạm
E CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 Trạm
F Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển thiết bị DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Trạm
2 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 C.Kiện
3 Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 C.Kiện
4 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 C.Kiện
5 Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 C.Kiện
G THÁO DỠ & LẮP ĐẶT OUTDOOR DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cây
2 Tháo dỡ thu hồi khối (DRRU/GRRU/MRRU-1800) ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Thiết bị
3 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Sợi
4 Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cây
5 Lắp đặt khối (DRRU/GRRU/MRRU-900) ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Thiết bị
6 Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Sợi
7 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Trạm
H HÒA MẠNG PHÁT SÓNG DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Trạm
I CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Trạm
J Khảo sát, bốc dỡ vận chuyển BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trạm
2 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, junper,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 C.Kiện
3 Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 C.Kiện
4 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 C.Kiện
5 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 C.Kiện
K Tháo dỡ, lắp đặt OUTDOOR BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Sợi
3 Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
4 Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Sợi
5 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trạm
L THÁO DỠ & LẮP ĐẶT INDOOR BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DTRU/DDPU) thu phát băng tần 1800 sau swap Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Thiết bị
2 Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (DTRU/DDPU) vào tủ BTS Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Thiết bị
3 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trạm
M HÒA MẠNG PHÁT SÓNG BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trạm
N CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trạm
O             Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband)
1 Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trạm
2 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, jumper, card tủ BTS, các vật tư phụ trợ v.v…) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 C.Kiện
3 Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, card tủ BTS, bum, gá, jumper, các vật tư phụ trợ v.v…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 C.Kiện
4 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, jumper, các vật tư phụ trợ v.v…) từ trạm thu hồi sau chuyển duaband ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 C.Kiện
5 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, jumper, các vật tư phụ trợ v.v) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 C.Kiện
P Tháo dỡ, lắp đặt Outdoor BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten, bum, gá băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Sợi
3 Lắp đặt Anten duallband 900-1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cây
4 Lắp đặt dây jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Sợi
5 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trạm
Q LẮP ĐẶT INDOOR BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband)
1 Lắp đặt card thu phát băng tần 1800 vào tủ BTS (DRFU/GRFU/MRFU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Thiết bị
2 Lắp đặt Diplexer/Combiner Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
3 Lắp đặt jumper indoor vào feeder và Diplexer/Combiner. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Sợi
4 Lắp đặt dây nguồn, dây link cho các card thu phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trạm
5 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trạm
R HÒA MẠNG PHÁT SÓNG BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband)
1 Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trạm
S CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trạm
T Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển BTS 3012 (Lắp đặt mới)
1 Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Trạm
2 Bốc dỡ thủ công các thiết bị (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ BTS, card, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 C.Kiện
3 Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ BTS, card, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 C.Kiện
4 Bốc dỡ thủ công các thiết bị (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ BTS, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) từ xe tải xuống; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 C.Kiện
5 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ bị BTS, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 C.Kiện
U LẮP ĐẶT OUTDOOR-INDOOR BTS 3012 (Lắp đặt mới)
1 Lắp đặt Anten lưỡng cực ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cây
2 Lắp đặt dây Feeder ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 10m
3 Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Sợi
4 Lắp đặt tấm bịt lỗ Feeder Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tấm
5 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Trạm
6 Lắp đặt Tủ BTS 3012 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tủ
7 Lắp đặt card thu phát DTRU/DDPU băng tần 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Thiết bị
8 Lắp đặt thang cáp trong nhà H ≤ 3 m; TL: 1m ≤ 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
9 Lắp đặt cáp truyền dẫn, cáp nguồn, cáp đất, cáp cảnh báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Trạm
10 Lắp đặt dây Jumper indoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Sợi
11 Lắp đặt phiến đấu dây (phiến Krone) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Phiến
12 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
13 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Trạm
V HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (Lắp đặt mới)
1 Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Trạm
W CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Trạm
X Bốc dỡ, vận chuyển thiết bị (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3900)
1 Bốc dỡ các thiết bị (Anten bum, gá) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 C.Kiện
2 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten bum, gá) từ xe tải vào kho cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 C.Kiện
3 Bốc dỡ các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 C.Kiện
4 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 C.Kiện
Y Tháo dỡ OUTDOOR-INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 714 Sợi
3 Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DRFU/GRFU/MRFU) thu phát băng tần 1800 sau swap Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 Thiết bị
4 Tháo dỡ dây nguồn, dây link cho các card thu phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Trạm
Z CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3900)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Trạm
AA Bốc dỡ, vận chuyển Outdoor-Indoor (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3012)
1 Bốc dỡ các thiết bị (Anten bum, gá) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 C.Kiện
2 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten bum, gá) từ xe tải vào kho cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 C.Kiện
3 Bốc dỡ các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 C.Kiện
4 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 C.Kiện
AB Tháo dỡ OUTDOOR- INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3012)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Sợi
3 Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DTRU/DDPU) thu phát băng tần 1800 sau swap Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Thiết bị
4 Tháo dỡ dây nguồn, dây link cho các card thu phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Trạm
AC CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3012)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Trạm
AD Bốc dỡ, vận chuyển Outdoor-Indoor (Tháo dỡ, thu hồi DBS 3900)
1 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 C.Kiện
2 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 C.Kiện
3 Bốc dỡ các thiết bị (Card tủ BTS, dây nguồn, dây link ..) trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 C.Kiện
4 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Card tủ BTS, dây nguồn, dây link, …) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 C.Kiện
AE Tháo dỡ OUTDOOR-INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi DBS 3900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
3 Tháo dỡ thu hồi khối DRRU - 1800 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Thiết bị
4 Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
5 Tháo dỡ thu hồi cáp quang ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
6 Tháo dỡ thu hồi cáp mass ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
7 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị BBU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Thiết bị
8 Tháo dỡ, thu hồi dây link, cáp nguồn cho card thu phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trạm
AF CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi DBS 3900)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trạm
AG Bốc dỡ, vận chuyển Outdoor-Indoor (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3G U900)
1 Bốc dỡ các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 C.Kiện
2 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 C.Kiện
3 Bốc dỡ các thiết bị (Tủ BTS, Giá DDF, dây nguồn, dây link dây đất,...) trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 C.Kiện
4 Vận chuyển thủ công các thiết bị (Tủ BTS, Giá DDF, dây nguồn, dây link, dây đất,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 C.Kiện
AH Tháo dỡ OUTDOOR-INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3G U900)
1 Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
2 Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
3 Tháo dỡ thu hồi khối DRRU-900) ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Thiết bị
4 Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x mỗi sợi 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
5 Tháo dỡ thu hồi cáp quang ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x mỗi sợi 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
6 Tháo dỡ thu hồi cáp mass ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
7 Tháo dỡ thu hồi tủ DBS 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
8 Tháo dỡ, thu hồi dây link, cáp nguồn, dây đất, dây cảnh báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trạm
9 Tháo dỡ thu hồi giá DDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AI CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3G U900)
1 Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->