Gói thầu: Thực hiện Refarm 2G 06 tỉnh tại BLU, CMU, BTE, LAN, STG, TGG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thực hiện Refarm 2G 06 tỉnh tại BLU, CMU, BTE, LAN, STG, TGG |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:28:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,028,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển thiết bị BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, junper,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | C.Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | C.Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | C.Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | C.Kiện |
| B | Tháo dỡ, lắp đặt Outdoor BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | Cây |
| 4 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Trạm |
| C | Tháo dỡ, lắp đặt Indoor BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DRFU/GRFU/MRFU) thu phát băng tần 1800 sau swap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (DRFU/GRFU/MRFU) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | Thiết bị |
| 3 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Trạm |
| D | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Trạm |
| E | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Trạm |
| F | Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển thiết bị DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | C.Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | C.Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | C.Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá , DRRU, junper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | C.Kiện |
| G | THÁO DỠ & LẮP ĐẶT OUTDOOR DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi khối (DRRU/GRRU/MRRU-1800) ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cây |
| 5 | Lắp đặt khối (DRRU/GRRU/MRRU-900) ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Sợi |
| 7 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Trạm |
| H | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Trạm |
| I | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ DBS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Trạm |
| J | Khảo sát, bốc dỡ vận chuyển BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, junper,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | C.Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | C.Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | C.Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card tủ BTS, jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | C.Kiện |
| K | Tháo dỡ, lắp đặt OUTDOOR BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 4 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trạm |
| L | THÁO DỠ & LẮP ĐẶT INDOOR BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DTRU/DDPU) thu phát băng tần 1800 sau swap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (DTRU/DDPU) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Thiết bị |
| 3 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trạm |
| M | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trạm |
| N | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ BTS 3012 (Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trạm |
| O | Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband) | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, jumper, card tủ BTS, các vật tư phụ trợ v.v…) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | C.Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, card tủ BTS, bum, gá, jumper, các vật tư phụ trợ v.v…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | C.Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, jumper, các vật tư phụ trợ v.v…) từ trạm thu hồi sau chuyển duaband ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | C.Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, jumper, các vật tư phụ trợ v.v) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | C.Kiện |
| P | Tháo dỡ, lắp đặt Outdoor BTS 3900 (loại trạm Swap từ DCS 1800 sang GSM 900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten, bum, gá băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Anten duallband 900-1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 4 | Lắp đặt dây jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| Q | LẮP ĐẶT INDOOR BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband) | |||
| 1 | Lắp đặt card thu phát băng tần 1800 vào tủ BTS (DRFU/GRFU/MRFU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Diplexer/Combiner | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt jumper indoor vào feeder và Diplexer/Combiner. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn, dây link cho các card thu phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| 5 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| R | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband) | |||
| 1 | Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| S | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ BTS 3900 (Chuyển GSM 900 sang Dualband) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| T | Khảo sát, bốc dỡ, vận chuyển BTS 3012 (Lắp đặt mới) | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt trạm thu phát sóng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ thủ công các thiết bị (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ BTS, card, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | C.Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ BTS, card, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | C.Kiện |
| 4 | Bốc dỡ thủ công các thiết bị (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ BTS, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) từ xe tải xuống; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | C.Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, Feeder, dây nguồn, tủ bị BTS, thang cáp, DDF, các vật tư phụ trợ v.v…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | C.Kiện |
| U | LẮP ĐẶT OUTDOOR-INDOOR BTS 3012 (Lắp đặt mới) | |||
| 1 | Lắp đặt Anten lưỡng cực ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cây |
| 2 | Lắp đặt dây Feeder ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt tấm bịt lỗ Feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tấm |
| 5 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trạm |
| 6 | Lắp đặt Tủ BTS 3012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt card thu phát DTRU/DDPU băng tần 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thang cáp trong nhà H ≤ 3 m; TL: 1m ≤ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 9 | Lắp đặt cáp truyền dẫn, cáp nguồn, cáp đất, cáp cảnh báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trạm |
| 10 | Lắp đặt dây Jumper indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu dây (phiến Krone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Phiến |
| 12 | Lắp đặt giá DDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 13 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trạm |
| V | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (Lắp đặt mới) | |||
| 1 | Hòa mạng: Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trạm |
| W | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trạm |
| X | Bốc dỡ, vận chuyển thiết bị (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3900) | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten bum, gá) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | C.Kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten bum, gá) từ xe tải vào kho cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | C.Kiện |
| 3 | Bốc dỡ các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | C.Kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | C.Kiện |
| Y | Tháo dỡ OUTDOOR-INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DRFU/GRFU/MRFU) thu phát băng tần 1800 sau swap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | Thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ dây nguồn, dây link cho các card thu phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Trạm |
| Z | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3900) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Trạm |
| AA | Bốc dỡ, vận chuyển Outdoor-Indoor (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3012) | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten bum, gá) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | C.Kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten bum, gá) từ xe tải vào kho cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | C.Kiện |
| 3 | Bốc dỡ các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | C.Kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Dây nguồn, dây link, jumper, card tủ BTS,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | C.Kiện |
| AB | Tháo dỡ OUTDOOR- INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3012) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H< 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (DTRU/DDPU) thu phát băng tần 1800 sau swap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ dây nguồn, dây link cho các card thu phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trạm |
| AC | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3012) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trạm |
| AD | Bốc dỡ, vận chuyển Outdoor-Indoor (Tháo dỡ, thu hồi DBS 3900) | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | C.Kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | C.Kiện |
| 3 | Bốc dỡ các thiết bị (Card tủ BTS, dây nguồn, dây link ..) trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.Kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Card tủ BTS, dây nguồn, dây link, …) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.Kiện |
| AE | Tháo dỡ OUTDOOR-INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi DBS 3900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi khối DRRU - 1800 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp mass ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị BBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thiết bị |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây link, cáp nguồn cho card thu phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| AF | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi DBS 3900) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| AG | Bốc dỡ, vận chuyển Outdoor-Indoor (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3G U900) | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | C.Kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, DRRU, bum, gá, Jumper, dây nguồn, dây quang, cáp mass, ... từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | C.Kiện |
| 3 | Bốc dỡ các thiết bị (Tủ BTS, Giá DDF, dây nguồn, dây link dây đất,...) trạm thu hồi lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | C.Kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Tủ BTS, Giá DDF, dây nguồn, dây link, dây đất,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | C.Kiện |
| AH | Tháo dỡ OUTDOOR-INDOOR (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3G U900) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 900 ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi khối DRRU-900) ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x mỗi sợi 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x mỗi sợi 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp mass ở độ cao 20m ≤ H ≤ 40m (03 sợi x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi tủ DBS 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây link, cáp nguồn, dây đất, dây cảnh báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi giá DDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AI | CHIA CHỌN, ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ (Tháo dỡ, thu hồi BTS 3G U900) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển về kho. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi