Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887792-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200767368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 08:59:00 đến ngày 2020-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,230,046,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 A. PHẦN MÓNG: <br/>1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,137 m3
3 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,601 m3
5 GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
6 GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 tấn
7 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
8 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
9 GCLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100 m2
10 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
11 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
12 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 tấn
13 GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà đà kiềng, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,818 100 m2
14 Bê tông xà đà kiềng, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,627 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,141 m3 đất nguyên thổ
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,653 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 100 m3
19 Đắp đất đôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,609 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,069 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,069 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,069 100 m3 đất nguyên thổ/1km
23 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,387 m3
24 B. PHẦN THÂN 1. GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
25 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 tấn
26 GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,714 100 m2
27 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,186 m3
28 GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,142 100 m2
29 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 tấn
30 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,354 m3
32 GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 100 m2
33 GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,298 tấn
34 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,598 m3
35 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100 m2
36 GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 tấn
37 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m3
38 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 100 m2
39 GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 tấn
40 GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
41 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,101 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,808 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,36 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
48 Đắp cát đôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
49 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
50 C. PHẦN MÁI 1.Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,714 m2
53 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 tấn
55 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,128 m2
56 Láng sê nô, mái hắt dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,928 m2
57 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,239 100 m2
58 D. PHẦN HOÀN THIỆN 1.Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,01 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,055 m2
60 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,828 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,161 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,279 m2
63 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,748 m2
64 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,6 m
65 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,01 m2
66 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,055 m2
67 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.606,016 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,661 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.259,42 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite kích thước 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,196 m2
71 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 40x40cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,328 m2
72 Quét Sika CT-11A chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,925 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám kích thước 30x30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,115 m2
74 Ốp gạch tường vệ sinh, gạch kích thước 300x450mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,363 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,548 m2
76 Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,961 m2
77 Láng đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,027 m2
78 Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
79 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
81 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,107 100 m2
82 Chỉ nhựa trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,8 m
83 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,098 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,825 m2
86 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,821 m2
87 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 818 bộ
88 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
89 Tay kéo cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
90 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
91 Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,502 bộ
92 SXLD cửa xếp Đài Loan, không lá, U dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
93 E. PHẦN ĐIỆN 1.Tủ điện gắn 3 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Tủ điện gắn 4-6 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
96 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
106 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
107 Công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Công tắc đôi 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
110 Đế nhựa công tắc, ổ cắm âm tường (40x65x111,50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
111 Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
115 Hộp nối và phân dây âm tường (150x150x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
116 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
117 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
118 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,1 m
119 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,2 m
120 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC - CV 2x25.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
122 Lắp đặt đèn Led T8 1,2m, 22W-220V ánh sáng trắng, máng siêu mỏng Led Tube T8 loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
123 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D200, 18W bóng Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
124 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 220V-55W, cánh 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
125 Lắp đặt Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
126 Lắp đặt Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt Hubs 4 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt Hubs 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt dây cáp mạng 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,4 m
130 Lắp đặt đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
131 F. PHẦN NƯỚC 1. Lắp đặt van khóa đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D32mmx2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100 m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D25mmx2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100 m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D20mmx1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100 m
135 Lắp đặt Tê nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
138 Lắp đặt Co nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Lắp đặt Co nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt Co ren trong nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
141 Lắp đặt Co ren trong nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
142 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
144 Lắp đặt bồn cầu 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa đồng d21, tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
149 Lắp đặt van gạt hợp kim D21, tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
150 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
151 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100 m
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 100 m
155 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100 m
156 Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
157 Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
159 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
160 Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
162 Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
164 Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt cầu chắn rác inox, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
167 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m3 đất nguyên thổ
169 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
170 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m2
171 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
172 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
173 Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
174 Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
175 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
176 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
177 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100 m2
178 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
179 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
180 Làm tầng lọc than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
181 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
182 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
183 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
184 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100 m3
185 G. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ 1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100 m3 đất nguyên thổ
186 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,789 m3
187 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,225 m3
188 Bê tông thành mương vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
189 Láng mương dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,612 m2
190 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
191 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
192 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 m3
193 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
194 H. SÂN BÊ TÔNG 1. Rải lớp bạt lót nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100 m2
195 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,403 m3
196 Kẻ ron sân bê tông (2,5mx2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m
B PHÒNG CHÁY CHŨA CHÁY
1 A. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.<br/>1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất đặt đường ống, nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,944 m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính D160x4,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
5 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D114x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100 m
7 Lắp đặt Co thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,813 m2
10 Lắp đặt co gang mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt BU thép, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Lọc Y gang, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Măng xông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt công tắc áp lực 10Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Crepin gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đệm lót cao su tấm chống rung dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Thép U 80x50x5 (0,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Thép U 80x50x5 (0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Nở sắt M8x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
27 Boulon chữ U sắt 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 ECu sắt 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
29 Máy bơm ly tâm động cơ diesel Q>=36m3/h, H>=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Máy bơm ly tâm động cơ điện Q>=36m3/h, H>=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Bê tông bệ máy vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
32 Lắp đặt trụ cứu hoả D100, 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy kích thước (650x450x220)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt lăng phun D65xD13 + vòi chữa cháy chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
37 Bình chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
38 Trung tâm báo cháy 6 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
42 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
48 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
49 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
50 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
52 Lắp đặt còi báo động 90dB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Nút khẩn cấp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/Fr-2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,5 m
55 Lắp đặt ống luồn dây d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,5 m
56 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Bộ lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
58 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
59 B. CHỐNG SÉT 1. Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo NLP 1100-15 (bán kính bảo vệ 51m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Trụ sắt mạ kẽm D49/34X2,6mm, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
61 Kéo rải dây tiếp địa đồng bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
62 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
64 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D32x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
65 Kẹp cọc tiếp địa (collier) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Đế lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Cô dê kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Cáp lụa 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
71 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3 đất nguyên thổ
73 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
74 C. BỂ NƯỚC NGẦM 1. Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100 m3 đất nguyên thổ
75 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,331 m3
76 GCLD cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
77 GCLD cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
78 GCLD cốt thép thành bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
79 GCLD cốt thép thành bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 tấn
80 GCLD cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
81 GCLD cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
82 GCLD, tháo dỡ ván khuôn bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 100 m2
83 Bê tông móng bể chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,711 m3
84 Bê tông thành bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
85 Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,628 m3
86 Quét Sika CT-11A chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9 m2
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
89 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100 m2
90 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m3
91 D. TRẠM MÁY BƠM 1. Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
92 Đắp cát lót nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
93 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
94 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
95 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
97 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
98 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,37 m2
99 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
100 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
101 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,37 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
103 SXLD cửa đi hoàn thiện, cửa sắt kéo lá sắt dày 1 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
104 CCLD ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lợp mái bằng tôn màu 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100 m2
106 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Dự phòng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->