Gói thầu: Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 08:54:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,955,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 1 | bộ | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | 2 | cái | |
| 4 | Bộ xà treo CSV thông minh 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà đỡ dây cột BT vuông đơn X1-35 | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 1 | bộ | |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | 3 | chuỗi | |
| 12 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 chống sét van thông minh | 6 | m | |
| 14 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,072 | km | |
| 15 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 0,618 | km | |
| 16 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 22 | quả | |
| 17 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 18 | Hạ thu hồi chống sét van đường dây 35kV cũ | 1 | m | |
| 19 | Hạ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P <140kg | 1 | bộ | |
| 20 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 21 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 3 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 2 | cột | |
| 25 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 4 | cột | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 3 | đầu | |
| 27 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 3 | bộ | |
| 28 | Biển báo an toàn, biển số cột | 1 | VT | |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | 672 | cái | |
| 2 | Tấm đan hố ga kỹ thuật rãnh cáp ngầm | 2 | cái | |
| 3 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV nền đất HG35-1 | 1 | cái | |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 5 ngăn trọn bộ | 1 | cái | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 35 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | 252 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | 26 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-2H | 1,5 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-2D | 9 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-3 | 1 | m | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột đường dây | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120mm2 | 178,5 | m | |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | 197 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x120mm2 trong ống bảo vệ | 167,5 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x120mm2 lên cột | 11 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | 179 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | 18 | m | |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 6 | m | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/39-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 12 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 12 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 302,5 | m | |
| 27 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x120mm2 | 1 | đầu | |
| 28 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 35kV-3x120mm2 | 1 | đầu | |
| 29 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2 | 1 | đầu | |
| 30 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 35kV-3x240mm2 | 2 | đầu | |
| 31 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 12 | đầu | |
| 33 | Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cáp | 44 | m | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 9 | đầu | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 9 | đầu | |
| 36 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | 12 | bộ | |
| 37 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 22 | Cái | |
| 38 | Biển báo tên tủ | 1 | cái | |
| 39 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | 163 | m | |
| 2 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2 | 180 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong ống bảo vệ | 167 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 13 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-85/65 | 167 | m | |
| 7 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25mm2 | 2 | đầu | |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 1 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 1 | bộ | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | cái | |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | 1 | bộ | |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | 1 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 1 | bộ | |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,0307 | km | |
| 8 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 2 | cột | |
| 9 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 3 | bộ | |
| 10 | Hạ thu hồi dây dẫn A-16 | 0,151 | km | |
| 11 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,453 | km | |
| 12 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 1 | cái | |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 3 | bộ | |
| 14 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 8 | bộ | |
| 15 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | 4 | bộ | |
| 16 | Ghíp đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | 8 | bộ | |
| 17 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | 6 | bộ | |
| 2 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 6 | bát | |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | vị trí | |
| 4 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thép | 1 | vị trí | |
| 5 | Cáp 3 ruột nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | 2 | sợi | |
| 6 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| 7 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | vị trí | |
| 8 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | 3 | bộ 1 pha | |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | 2 | bộ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA Kiểu Module 5 ngăn gồm: 3 ngăn CDPT + 2 ngăn máy cắt; Bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6; Ngăn cáp đến : Rơle bảo vệ có các chức năng bảo vệ quá dòng, cắt nhanh, có khả năng điều khiển giám sát tại chỗ và từ xa để kết nối vào hệ thống Scada chuẩn giao thức IEC 60870-101/104 thông qua các cổng kết nối Ethenet, RS2332 và RS485 | 1 | tủ | |
| 4 | chi phí quản lý mua sắm thiết bị | 1 | khoản | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải bằng 0,4 lần thí nghiệm Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | 3 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm Máy cắt khí SF6 điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 10 | Thái nghiệm Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | 1 | Bộ | |
| 11 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | 5 | Bộ | |
| G | Chi phí dự phòng 5%(A+B…F) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%(A+B+….F) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi