Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857199-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200856504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:58:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,043,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU BỘ HÀNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,879 m3
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,345 100m
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,345 100m
4 Máy bơm nước 200m3/h (20CV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 ca
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,576 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 100m3
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ((đoạn cọc nằm trong đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,547 100m
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (đoạn cọc không nằm trong đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,158 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,851 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,507 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,183 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông bản mặt cầu, cao <=4 m, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,33 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,215 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,098 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,706 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 1 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,255 1 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 1 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,916 1 tấn
25 Lát nền, sàn bằng đá , tiết diện đá <=0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,585 m2
26 Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 909,96 m2
27 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,338 tấn
28 Cung cấp bu long M16x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 con
29 Cung cấp bu long M12x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 con
30 Cung cấp quả cầu inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 con
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,511 m2
32 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,338 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,662 m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,423 m2
35 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,668 m3
B CÂY XANH
1 Cung cấp vận chuyển đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m3
2 Trồng cây lá màu. Thảm Mai Vạn Phúc. Cao>=25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
3 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m2/tháng
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
5 Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,6 10m
6 Lắp đặt nguồn đấu nối dây đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
7 Nẹp định vị dây led 1m/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.836 cái
8 Bộ điện điều khiển đèn led nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cửa
12 Lắp đặt cột đèn bằng máy cột thép (Trụ đèn gia công bằng thép ống D90 có đoạn chụp lên trụ D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
13 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m, bộ đèn Led nghệ thuật biểu tượng cánh chim và quả địa cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 chóa
14 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
18 Vận chuyển vật tư đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->