Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở Kim Đồng, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888077-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở Kim Đồng, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200882506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 08:28:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học
1 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,72 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 312 m
3 Tháo dỡ sen hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 517,9662 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 588,2304 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 582,8205 m2
7 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,0903 m2
8 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150,2076 m2
9 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 145,7051 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 529,1446 m2
11 Phá dỡ nền granito Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,739 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2836 100m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,9944 m2
14 Tháo dỡ cầu thang gỗ cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
15 Vận chuyển phế thải đi bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
16 Phá lớp vữa láng nền sê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,7096 m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0592 m3
18 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,64 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,0903 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150,2076 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 145,7051 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.535,6036 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 648,0565 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 529,1446 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,739 m2
26 Công tác lát đá granit tự nhiên bậc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,739 m2
27 Vệ sinh mài lại granito lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2836 100m2
29 Tấm ốp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,8 m
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,9944 m2
31 Gia cố sen hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 bộ
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,7096 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,7096 m2
34 Cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,32 m2
35 Cửa sổ, ô thoáng nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,4 m2
36 Sản xuất lan can sắt bằng thep INOX - lắp dựng hoàn chỉnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2482 tấn
37 Trụ lan can INOX Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
38 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
39 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 Bộ
40 Bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 - TQ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 Chiếc
41 Bình chữa cháy CO2 MT3 - TQ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 Chiếc
42 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
43 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
52 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 bộ
54 Đế đơn ổ nổi tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 450 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 280 m
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 hộp
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm âm sàn có nắp đậy loại ổ bốn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,64 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
71 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
72 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
73 Tháo dỡ vệ sinh sơn lắp dựng lại cột chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
75 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
76 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=<25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
77 Van 1 phao D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
78 Zăc co d40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
79 Zăc co d25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
81 Lắp đăt tê thu, đầu thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
82 Nối ren ngoài PPR D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
83 Nối ren ngoài PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,343 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,153 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m
90 Lắp đặt cút, nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
92 Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
94 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
95 Lắp đặt đầu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
96 Nối ren trong PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cái
97 Kép kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,715 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,548 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,174 100m
101 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=<25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 100m
B Nhà đa năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0611 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,8362 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,6128 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1525 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,119 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5094 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2151 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1273 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5543 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1957 100m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,4783 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,0508 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0204 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5032 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7878 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7878 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7878 100m3
18 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,164 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,9721 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,437 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,1769 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,843 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2887 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6284 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3646 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,749 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2167 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7956 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9849 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4619 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9406 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6462 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2567 100m2
34 Xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 108,0193 m3
35 Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,1281 m3
36 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,806 m3
37 Lát gạch 2 lỗ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 292,5264 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9652 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9652 tấn
40 Bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cái
41 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5181 tấn
42 Tăng đơ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
43 Bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 280 cái
44 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8177 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8177 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 699,5601 m2
47 Bu lông D12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 224 cái
48 Lợp mái tôn xốp chống nóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2532 100m2
49 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,82 m
50 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 357,1328 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 459,1875 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 790,7734 m2
53 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 152,446 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,76 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 267,79 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,84 m
57 Trát vữa sần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0096 m2
58 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,348 m
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240,604 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,19 m2
61 Công tác lát đá granit tự nhiên bậc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,19 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can sử dụng keo dán Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,95 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,5512 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 216,5512 m2
65 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 216,5512 m2
66 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 464,9445 m2
68 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,735 m2
69 Con tiện lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58 cái
70 Đắp chữ nhà đa năng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.058,5634 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 865,9975 m2
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,786 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,6 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 m2
76 Cửa đi nhôm hê Việt - Pháp ( cả lắp dựng, phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,842 m2
77 Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp( cả lắp dựng, phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,6 m2
78 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 hộp
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
86 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
89 Đế đơn ổ âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
90 Đế đôi ổ âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 450 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180 m
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 hộp
98 Gia công kim thu sét phi 16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
99 Lắp đặt kim thu sét phi 16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
100 Kéo rải dây thu sét thép phi 12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
101 Kéo rải dây dẫn sét thép phi 12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
102 Kéo rải dây tản sét thép bản 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
103 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,64 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,64 m3
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,28 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,072 100m
109 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 cái
110 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
111 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 Bộ
112 Bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 - TQ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 Chiếc
113 Bình chữa cháy CO2 MT3 - TQ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 Chiếc
114 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
115 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5927 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5336 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2354 100m2
C Nhà WC học Sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3444 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1662 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1782 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1782 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2729 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8707 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3874 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1225 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5747 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2688 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0272 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0106 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7841 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1426 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0177 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1129 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,642 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2361 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0763 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3462 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0693 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0088 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0126 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,148 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6153 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4343 tấn
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8115 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6059 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6091 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,437 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,5988 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,0164 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,3972 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,0352 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,6832 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,334 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,9608 m2
39 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,0352 m2
40 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,4136 m2
41 Cửa đi nhôm hê Việt - Pháp ( cả lắp dựng, phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,848 m2
42 Lắp dựng hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu COPACT dầy 12mm, phụ kiện INOX Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,04 m2
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thep INOX - lắp dựng hoàn chỉnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1252 tấn
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
45 Đế đơn âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 m
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
53 Van phao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
57 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi 700x1800 khung nhôm màu vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
61 Lắp đặt van xả tiểu nam, đường kính van d=<25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
65 Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
68 Lắp đặt cút, chếch, nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
71 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
72 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
74 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
76 Zăc co d40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
77 Tê ren trong PPR d25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
78 Cút ren trong PPR d25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
79 Tê kẽm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
80 Kép kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,05 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
87 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
D Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1346 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0875 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0875 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0875 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,72 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9351 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,24 100m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3328 tấn
10 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3328 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0213 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7015 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7015 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1939 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1939 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8605 100m2
17 Tôn úp nóc+máng nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,35 m
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 179,3292 m2
19 Bu lông d14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 190 cái
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,077 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0203 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,8069 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,3817 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2905 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,61 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1119 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
28 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
29 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,116 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1139 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0537 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0537 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0537 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,686 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9688 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2688 100m2
38 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3354 tấn
39 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3354 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0199 tấn
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7734 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7734 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9017 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9017 tấn
45 Bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 cái
46 Tăng đơ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2761 100m2
48 Tôn úp nóc+máng nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,2 m
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 140,2457 m2
50 Bu lông d14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 cái
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,1416 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,124 100m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8448 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4413 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,376 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114,24 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1119 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
59 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
60 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
61 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2037 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0679 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,844 m3
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,3744 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,4 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,36 m2
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,224 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1981 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1319 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62 cái
71 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,85 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,85 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,85 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85 m3
76 Làm khe co sân bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 212,5 m
77 Phá dỡ nhà công vụ + 2 nhà wc + nhà bảo vệ cũ + nhà kho Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 ca
78 Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết rác thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 ca
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,512 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,005 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0101 100m3
82 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0101 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,216 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8805 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,072 100m2
86 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3003 tấn
87 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3003 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0022 tấn
89 Dây thép 5 ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,5 kg
90 Đai nối, mối nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
92 Nhà bảo vệ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,38 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
95 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84 cái
96 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
97 Vệ sinh sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
98 Tháo dỡ lắp dựng lại mái tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 công
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 168,366 m2
100 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 168,366 m2
101 Chèn sika flinkote vào đầu ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 công
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,15 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
104 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
105 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
106 Vệ sinh sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
107 Tháo dỡ lắp dựng lại mái tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 công
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 106,1808 m2
109 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 106,1808 m2
110 Chèn sika flinkote vào đầu ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->