Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở Kim Đồng, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở Kim Đồng, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 08:28:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,498,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 312 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 517,9662 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 588,2304 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 582,8205 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,0903 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,2076 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,7051 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 529,1446 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền granito | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,739 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2836 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,9944 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cầu thang gỗ cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi bãi thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 16 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,7096 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0592 | m3 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,64 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,0903 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,2076 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,7051 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.535,6036 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 648,0565 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 529,1446 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,739 | m2 |
| 26 | Công tác lát đá granit tự nhiên bậc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,739 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mài lại granito lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2836 | 100m2 |
| 29 | Tấm ốp nóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,8 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,9944 | m2 |
| 31 | Gia cố sen hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | bộ |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,7096 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,7096 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,32 | m2 |
| 35 | Cửa sổ, ô thoáng nhôm hệ Việt - Pháp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can sắt bằng thep INOX - lắp dựng hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2482 | tấn |
| 37 | Trụ lan can INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | công |
| 39 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 40 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 - TQ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Chiếc |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - TQ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Chiếc |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 54 | Đế đơn ổ nổi tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | hộp |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm âm sàn có nắp đậy loại ổ bốn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 71 | Đai inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 73 | Tháo dỡ vệ sinh sơn lắp dựng lại cột chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=<25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 77 | Van 1 phao D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 78 | Zăc co d40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 79 | Zăc co d25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 81 | Lắp đăt tê thu, đầu thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 82 | Nối ren ngoài PPR D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 83 | Nối ren ngoài PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,343 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,153 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút, nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 96 | Nối ren trong PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 97 | Kép kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,715 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,548 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,174 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=<25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,8362 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,6128 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1525 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,119 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5094 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2151 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1273 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5543 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1957 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,4783 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,0508 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0204 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5032 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7878 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7878 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7878 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,164 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,9721 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,437 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,1769 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,843 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2887 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6284 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3646 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,749 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2167 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7956 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9849 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4619 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9406 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6462 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2567 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108,0193 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1281 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,806 | m3 |
| 37 | Lát gạch 2 lỗ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 292,5264 | m2 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9652 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9652 | tấn |
| 40 | Bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5181 | tấn |
| 42 | Tăng đơ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 43 | Bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280 | cái |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8177 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8177 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 699,5601 | m2 |
| 47 | Bu lông D12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 224 | cái |
| 48 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2532 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,82 | m |
| 50 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 357,1328 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 459,1875 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 790,7734 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 152,446 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,76 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 267,79 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,84 | m |
| 57 | Trát vữa sần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0096 | m2 |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,348 | m |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240,604 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,19 | m2 |
| 61 | Công tác lát đá granit tự nhiên bậc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,19 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,95 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,5512 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 216,5512 | m2 |
| 65 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 216,5512 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 464,9445 | m2 |
| 68 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,735 | m2 |
| 69 | Con tiện lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | cái |
| 70 | Đắp chữ nhà đa năng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.058,5634 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 865,9975 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,786 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hê Việt - Pháp ( cả lắp dựng, phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,842 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp( cả lắp dựng, phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,6 | m2 |
| 78 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 89 | Đế đơn ổ âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 90 | Đế đôi ổ âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | hộp |
| 98 | Gia công kim thu sét phi 16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thu sét thép phi 12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 101 | Kéo rải dây dẫn sét thép phi 12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 102 | Kéo rải dây tản sét thép bản 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,64 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,64 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,28 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,072 | 100m |
| 109 | Đai inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 111 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Bộ |
| 112 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZL4 - TQ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Chiếc |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - TQ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Chiếc |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5927 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5336 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2354 | 100m2 |
| C | Nhà WC học Sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1782 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2729 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3874 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1225 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5747 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2688 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0272 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0106 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7841 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1426 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0177 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1129 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,642 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2361 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0763 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3462 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0693 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0088 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0126 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,148 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6153 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4343 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8115 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6059 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6091 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,437 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,5988 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,0164 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,3972 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,0352 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,6832 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,334 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,9608 | m2 |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,0352 | m2 |
| 40 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,4136 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hê Việt - Pháp ( cả lắp dựng, phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,848 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu COPACT dầy 12mm, phụ kiện INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,04 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thep INOX - lắp dựng hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1252 | tấn |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 45 | Đế đơn âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | m |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 53 | Van phao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi 700x1800 khung nhôm màu vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van xả tiểu nam, đường kính van d=<25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút, chếch, nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 76 | Zăc co d40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 77 | Tê ren trong PPR d25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR d25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 79 | Tê kẽm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 80 | Kép kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| D | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1346 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0875 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9351 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3328 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3328 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0213 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7015 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1939 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1939 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8605 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc+máng nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,35 | m |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 179,3292 | m2 |
| 19 | Bu lông d14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,077 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0203 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8069 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,3817 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2905 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,61 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1119 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 28 | Đai inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,116 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1139 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0537 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0537 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0537 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,686 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9688 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2688 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3354 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3354 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0199 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7734 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7734 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9017 | tấn |
| 45 | Bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | cái |
| 46 | Tăng đơ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2761 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc+máng nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,2 | m |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140,2457 | m2 |
| 50 | Bu lông d14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | cái |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1416 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,124 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8448 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4413 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,376 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,24 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1119 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 59 | Đai inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2037 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0679 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,844 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,3744 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,4 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,36 | m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,224 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1981 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1319 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62 | cái |
| 71 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,85 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,85 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,85 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85 | m3 |
| 76 | Làm khe co sân bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 212,5 | m |
| 77 | Phá dỡ nhà công vụ + 2 nhà wc + nhà bảo vệ cũ + nhà kho | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | ca |
| 78 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết rác thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | ca |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,512 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,005 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0101 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0101 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,216 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8805 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,072 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3003 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3003 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0022 | tấn |
| 89 | Dây thép 5 ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,5 | kg |
| 90 | Đai nối, mối nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 92 | Nhà bảo vệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 95 | Đai inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 97 | Vệ sinh sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 98 | Tháo dỡ lắp dựng lại mái tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | công |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,366 | m2 |
| 100 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,366 | m2 |
| 101 | Chèn sika flinkote vào đầu ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | công |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 104 | Đai inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 106 | Vệ sinh sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 107 | Tháo dỡ lắp dựng lại mái tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | công |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,1808 | m2 |
| 109 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,1808 | m2 |
| 110 | Chèn sika flinkote vào đầu ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi